Xô Bồ - Wiktionary Tiếng Việt

xô bồ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phó từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
so˧˧ ɓo̤˨˩so˧˥ ɓo˧˧so˧˧ ɓo˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
so˧˥ ɓo˧˧so˧˥˧ ɓo˧˧

Phó từ

xô bồ trgt.

  1. Để lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu. Ăn uống xô bồ. Tính xô bồ cả món hàng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xô bồ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xô_bồ&oldid=1313261”

Từ khóa » Bồ Chính Nghĩa Là Gì