Xoắn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
xoắn IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.2.1 Đồng nghĩa
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swan˧˥ | swaŋ˩˧ | swaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| swan˩˩ | swan˩˧ | ||
Động từ
xoắn
- Vặn hai đầu một vật hình sợi, hình thanh dài theo hai chiều ngược nhau. Xoắn thanh sắt đã nung đỏ.
- Vặn chéo vào nhau cho quấn chặt lấy nhau. Dây leo mọc xoắn vào nhau.
- Quấn, bám chặt lấy, không rời ra. Con xoắn lấy mẹ. Xoắn lấy hỏi chuyện.
Đồng nghĩa
- quay
- quấn
- xoáy
Bản mẫu:-comp-
- xoắn xuýt
- xoắn xít
Từ khóa » Dinh Nghia Tu Xoan
-
Xoăn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Xoan Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Xoan - Từ điển Việt
-
Xoan – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xoắn Là Gì? - Sống Tỉnh Thức
-
XOẮN Nghĩa Là Gì ? | VFO.VN
-
Xoăn Là Gì, Nghĩa Của Từ Xoăn | Từ điển Việt
-
Gen Z Việt Và định Nghĩa Mới Toanh Về Lối "sống Xoắn"! - Kenh14
-
Nghĩa Tình Câu Xoan | Cổng Thông Tin Điện Tử Phú Thọ
-
Ý Nghĩa Nhân Văn Trong Câu Hát Xoan Phú Thọ - Huyện Hạ Hòa
-
Từ Xoắn Trùng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'xoắn' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
KỊP BẢO VỆ AN TOÀN CHO MỘT THIÊN THẦN TỪ XOẮN DÂY RỐN