Xốc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- sáng mắt Tiếng Việt là gì?
- thước cuốn Tiếng Việt là gì?
- bác học Tiếng Việt là gì?
- mon men Tiếng Việt là gì?
- Cán Mã Pờ Tiếng Việt là gì?
- quỹ tích Tiếng Việt là gì?
- mộng tưởng Tiếng Việt là gì?
- Tân Việt Tiếng Việt là gì?
- di truyền Tiếng Việt là gì?
- hạ chí Tiếng Việt là gì?
- bản vị Tiếng Việt là gì?
- nhà bạt Tiếng Việt là gì?
- sư huynh Tiếng Việt là gì?
- súng ống Tiếng Việt là gì?
- cải danh Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của xốc trong Tiếng Việt
xốc có nghĩa là: - 1 dt Bè lũ kẻ xấu: Công an đã bắt được một xốc kẻ buôn ma tuý.. - 2 dt Lượng vừa một ôm: Chị ấy đem về một xốc rạ.. - 3 đgt 1. Nhấc bổng lên: Láng không đáp bước nhanh, xốc quang gánh lên vai (Ng-hồng) 2. Kéo lên và sắp cho đều: Xốc quần lên cho ngay ngắn.. - trgt Đưa cao lên: Chị ấy bế con bé lên.. - 4 đgt Tiến thẳng: Xách gươm xốc tới; Thừa thắng xốc lên.
Đây là cách dùng xốc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xốc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Những Từ Có Tiếng Xốc
-
Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Xốc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chính Tả Phân Biệt X / S - Tài Liệu Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Việt
-
'xốc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ điển Tiếng Việt "xốc" - Là Gì?
-
Tiếng Việt Tiểu Học- Bài: Chính Tả ( Phân Biệt L/n, Ch/tr, X/s, Gi/d/, C/q ...
-
[PDF] TIẾNG VIỆT LỚP 5
-
Chính Tả Phân Biệt X / S - Văn Mẫu Việt Nam
-
Nghĩa Của Từ Xốc - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Xốc Nổi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"Sốc Nổi" Và "Xốc Nổi" - Từ Nào đúng Chính Tả?
-
Tìm 4-5 Từ Có Tiêng Sa, Xơ, Sao, Xác, Sắt, Song, Sổ, Xốc, Xông, Sôi
-
Xốc Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tìm 4-5 Từ Có Tiêng Sa, Xơ, Sao, Xác, Sắt, Song, Sổ, Xốc, Xông, Sôi | Có ...