XƠI NÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

XƠI NÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch xơieateateneatingeatsof it

Ví dụ về việc sử dụng Xơi nó trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Xơi nó.Eat it.Và bà ta chả thể xơi nó.And she can't eat that.Ai nói chúng tao xơi nó sau khi giết nó?.Who says we're gonna eat him after we kill him?Tôi đã nhìn người ta xơi nó.I saw people drinking it.Và Việt Nam không phải là một quốc gia dễ xơi- nó có năng lực hải quân ở mức độ vừa đủ có thể dẫn đến một cuộc ẩu đả có vũ trang với Trung Quốc.And Vietnam isn't a pushover of a state either- it has a more-than-modest maritime capacity that could result in an armed altercation with China.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từSử dụng với động từgiữ nótìm nógiết nólên nóchúng nó nói chúng nó đi căm ghét nóxong nóchúng nó ăn giết chúng nóHơnSử dụng với danh từbên dưới nómôi trường của nóvăn hóa của nóchân nótình yêu với nólý do cho nóchi tiết về nócảm giác của nóhiện nay của nólogic đằng sau nóHơnMột con mèo nghe thấy lần theo tiếng hót đến kéo chú chim ra rồi xơi nó.A cat heard the sound, and snatched the bird up and ate it.Lần này, nó xơi hợp pháp.This time, it was legal.Mong sẽ xơi hết nó trong năm nay.I will eat it all this year.Nó xơi tất cả các loài cá khác.He eats all other fish.Nó sẽ xơi nếu như quá đói.She will eat if she's hungry enough.Nhìn nó xơi tất cả chúng tôi và cả ngôi nhà của chúng tôi nữa đấy.Looks like it would eat us out of house and home.Mọi thứ đều có thể nhưng tôi không nghĩ nó sẽ xơi tôi.Everything is possible but I don't think it would have eaten us.Như quý vị đã thấy, nó nhanh chóng xơi tái mọi thứ cản đường mình.As you can see, it quickly converts to eating any and all material in its path.Bởi vì nó không đói nên nó không cần xơi nhiều.Hungry because she shouldn't take too much.Tôi nghe nói nó xơi một viên đạn mà nó không đồng tình.I heard he ate a bullet that didn't agree with him.Nhưng giờ ta mới hay nó khôngcó làm chuyện đó vì cách đây 2 tiếng thằng hàng xóm nhà nó xơi 1 phát ngay vai.Now I'm assuming that he nevergot around to it because two hours ago… his next-door neighbour took a slug in the shoulder.Con sông, khi đã nuốt mất một nửa phần thân thể kia,giờ đây có vẻ như đang xơi hết phần còn lại của nó.The river, which had swallowed half his body,now seemed to be eating the rest of it.Mời bạn cùng" xơi trà" và ngắm thiết kế một cách khách quan nhất để thấy được phong cách của nó nhé.Invite you to"take a cup of tea" and look at the most objective to see the style of it offline.Trong vòng 52 giây, nó sẽ cháy hết, và sẽ làm cho cái lồng này bật nắp ra, cho phép con chuột đi qua cái lồng kế bên… và xơi tái cái mông của anh.In 52 seconds, it will burn through, which will make this cage snap open, allowing this rat to go into the other cage and eat your butt.Những cảm xúc tiêu cực này có thể" xơi tái" chúng ta một cách không cần thiết, và trong khi rất nhiều sự ghen tị có thể là một lý do chính đáng, thì phần lớn thời gian nó lại là thứ gì đó mà chúng ta cần kiểm soát và xuất phát từ những giả định và nhận thức không chính xác về bản thân và những người khác….These negative emotions can eat us up unnecessarily, and while a lot of jealousy can be for a good reason, most of the time it's something that we need to control and comes from incorrect assumptions and perceptions about ourselves and others' intentions.Nó xơi tất cả các loài cá khác.It is killing off all of the other fish.Chắc nó xơi rồi.The dog must have ate it.Nếu đáng để xơi, để nó sống.If he's ugly, let him live.Tôi chưa được thấy nó xơi thịt cá khác.I have not seen him eat any other fish foods yet.Hay là nó định xơi chúng ta cho hết cơn đói?Or is she supposed to eliminate hunger?Chiến thắng này là dễ xơi nhất, mặc dù hoàn thành nó trên một độ khó cao vẫn còn là một thách thức.This victory is least satisfying, although completing it on a high difficulty is still a challenge.Bạn xơi vào tất cả cảm xúc rác rưởi của họ, và bây giờ nó trở thành rác rưởi của bạn.You eat all their emotional garbage, and now it becomes your garbage.Có bốn bánh, cửa sổ kính,xoay tròn trên mặt đất- nó hệt như một con quái vật chực chờ xơi tái tôi.Four wheels, glass windows, rounded to the ground- it looks like a beast ready to consume me.Tốc độ xơi mồi của con vật nhanh đến nỗi nó gần như đạt tới tốc độ tối đa mà hệ thần kinh xử lý thông tin.The pace of the star-nosedmole's feeding is so fast that it is approaching the maximum speed at which its nervous system can process information.Dễ xơi cho những kẻ săn mồi… nhưng cá nóc có vũ khí bí mật của nó… phải không?Easy prey for predators but the blowfish has a secret weapon doesn't he?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 42, Thời gian: 0.0222

Từng chữ dịch

xơiđộng từeateateneatingeatsđại từithe xơ vữa động mạch nãoxới

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh xơi nó English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Xơi Dịch Ra Tiếng Anh