Xu Hướng In English - Glosbe Dictionary
tendency, trend, avocation are the top translations of "xu hướng" into English.
xu hướng + Add translation Add xu hướngVietnamese-English dictionary
-
tendency
nounNên, theo quy tắc, chúng ta là loài người và chúng ta có các xu hướng.
So, as a rule, we are human beings and we have these tendencies.
GlosbeMT_RnD -
trend
nounKhông nhất thiết là xu hướng như ở đây,mà còn là xu hướng theo giai đoạn.
Not necessarily the very light trend you see here, but trending in periods.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
avocation
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Less frequent translations
- bent
- calling
- habitude
- inclination
- proclivity
- tide
- trends
- vein
- bias
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "xu hướng" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Xu hướng + Add translation Add Xu hướngVietnamese-English dictionary
-
Trend
Rất hay — "Mức độ và Xu hướng trong tử vong trẻ em" —
It's very good — "Levels and Trends in Child Mortality" —
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
Translations of "xu hướng" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Từ Xu Hướng Sang Tiếng Anh
-
XU HƯỚNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Xu Hướng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Xu Hướng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
XU HƯỚNG HIỆN NAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
THEO XU HƯỚNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"xu Hướng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Xu Hướng Bằng Tiếng Anh
-
"Tendency" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Trend Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Có Xu Hướng Tiếng Anh Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Tend To Trong ...
-
Tra Từ Xu Hướng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Xu Hướng Thị Trường – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trend - Từ điển Anh - Việt