XUA ĐUỔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
XUA ĐUỔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTính từxua đuổi
banish
trục xuấtxua đuổiloại bỏloại raxua đirepel
đẩy lùixua đuổiđẩy luicast out
đuổiquăng ra ngoàibỏ ra ngoàiđúc ra khỏibỏ ra khỏibỏ điném khỏiquăng ra khỏiliệng ra khỏiném ra ngoàiward off
tránh khỏingăn ngừangăn chặnxua đuổitránh xabanishment
xua đuổitrục xuấtlưu đàyto exorcise
để xua đuổiđể trừ tàchased away
xua đuổiđuổi theodispels
xua tanxóa tanxua đixóa bỏxua đuổixoá bỏxóa đidismissive
bác bỏxua đuổithô bạotùy tiệntuỳ tiệngạt bỏcoi thườngdrives out
đuổilái xeđẩyổ rasend awayshooing
{-}
Phong cách/chủ đề:
Repelling instead of poisoning.Nó giúp xua đuổi ma quỷ.
It's to help ward off evil spirits.Xua đuổi côn trùng( ví dụ: mối).
Repels insects(eg, termites).Lời cầu nguyện xua đuổi mọi sự sợ hãi.
Prayer chases away every fear.Bạn xua đuổi những cám dỗ.
You chase away the temptations.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsinh viên theo đuổicơ hội theo đuổitự do theo đuổikhả năng theo đuổiđuổi quỷ học sinh theo đuổitrung quốc theo đuổicon chó đuổi theo công ty theo đuổiđuổi cô HơnSử dụng với trạng từđuổi kịp đừng đuổiSử dụng với động từmuốn theo đuổibị đuổi khỏi tiếp tục theo đuổibị đuổi ra khỏi quyết định theo đuổibị truy đuổibị săn đuổibắt đầu theo đuổicam kết theo đuổibị đuổi đi HơnNgười Do Thái từ lâu đã bị xua đuổi;
The Jews had long been driven out;Anh xua đuổi những bóng dáng của tên em.
I chased away the shadows of your name.Giật mình, rồi chán nản, xua đuổi tôi.
It startled, then bored, then repelled me.Làm sao để xua đuổi Sunday Scaries?
How's that for chasing off the Sunday Scaries?Xua đuổi động vật- kiểm soát cuộc sống.
Chase away the animal- take control of life.Nhiều hơn cả cái chết, không nói xua đuổi.
Much more than death; do not say banishment.Ngày mai tôi sẽ xua đuổi mọi linh hồn xấu xa.
Tomorrow I will exorcise all evil spirits.Chúng con biết rằng tình yêu xua đuổi sợ hãi.
We know that perfect love drives out fear.Big Tech muốn xua đuổi nước Mỹ của' báo ma'.
Big Tech wants to exorcise America of'ghost newspapers.'.Những ai đến với Chúa, Ngài không bao giờ xua đuổi.
Whoever comes to Jesus will never be cast out.Ánh sáng dọi xuống xua đuổi mọi bóng tối”.
It outshines every candle and chases away the dark.”.Và turn would rằng cái chết từ màu đen để xua đuổi.
And turn would that black word death to banishment.Nếu Satan xua đuổi Satan, anh ta sẽ bị chia rẽ.
If Satan casts out Satan, she is divided against herself.Và đất nước không muốn xua đuổi đầu tư nước ngoài.
And the country does not want to chase away foreign investment.Giết và xua đuổi muỗi trong nhà, côn trùng và mildews.
Kill and repel indoor mosquito, insects and mildews.Mục đích của Smith là không bao giờ xua đuổi Eliade khỏi sân.
Smiths aim was never to exorcise Eliade from the field.Chúng ta đừng bao giờ xua đuổi Thiên Chúa khỏi cuộc sống của chúng ta!
Let us never banish the Lord from our life!Xua đuổi những con chim đi, tôi chạy và nhìn dưới bụi cây.
Shooing the birds away, I ran and looked under the bush.Ngoài ra mồ hôi đỏ của hà mã xua đuổi côn trùng hút máu.
Also the red sweat of the hippopotamus repels bloodsucking insects.Giết và xua đuổi bọ chét và ve, bao gồm cả trứng và ấu trùng.
Kills and repels fleas and ticks, including eggs and larva.Nhiều người Ấn Độ cũng dùng gương để trị hoặc xua đuổi mắt quỷ.
Some people in India also use mirrors to cure or ward off evil eye.Ông ấy là người xua đuổi ngươi, khỏi những nạn nhân của ngươi.
It is He who repels you, to whose might all things are subject.Hệ thống thủy canhcung cấp chất dinh dưỡng và xua đuổi côn trùng trên cây.
Hydroponic systems provide nutrients and repel insects on plants.Giấc mộng được xua đuổi, làm cho quốc gia khởi sự bằng một khế ước.
The dream is dispelled which made the State begin with a contract.Vẫn ngoan cố và xua đuổi Bale hoàn toàn, Zidane sẽ tự phá hoại.
To remain stubborn and banish Bale completely, Zidane would be self-sabotaging.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 310, Thời gian: 0.0252 ![]()
![]()
xua đixua tan đi

Tiếng việt-Tiếng anh
xua đuổi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xua đuổi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bị xua đuổiwas banishedbanishmentcó thể xua đuổican repelcan banishTừng chữ dịch
xuađộng từdrivendrivingxuadanh từdrivedrivesxuabeen dispellingđuổiđộng từevictrepelđuổidanh từhuntexpulsionpursuit STừ đồng nghĩa của Xua đuổi
trục xuất đẩy lùi xua tan tránh khỏi ngăn ngừa quăng ra ngoài ngăn chặn dispel loại bỏTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bị Xua đuổi Là Gì
-
Xua đuổi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "xua đuổi" - Là Gì?
-
'xua đuổi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Xua đuổi
-
Xua đuổi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Xua đuổi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
XUA ĐUỔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
3 Kiểu Lời Nói Dễ Khiến Con Người Bị Xua đuổi, Phàm Là ... - CafeBiz
-
Xua đuổi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
CHA MẸ CÓ ĐƯỢC QUYỀN ĐUỔI CON CÁI RA KHỎI NHÀ???
-
BỊ RƯỢT ĐUỔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
→ Xua đuổi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bạo Hành Trẻ Em Bị Xử Lý Như Thế Nào? - Thư Viện Pháp Luật
-
Setsubun - Ngày Hội Xua đuổi Tà Ma Theo Phong Tục Truyền Thống ở ...