Xúi Giục - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]xúi +giục.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| suj˧˥ zṵʔk˨˩ | sṵj˩˧ jṵk˨˨ | suj˧˥ juk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| suj˩˩ ɟuk˨˨ | suj˩˩ ɟṵk˨˨ | sṵj˩˧ ɟṵk˨˨ | |
Động từ
[sửa]xúi giục
- Xui và thúc đẩy người khác làm việc sai trái, với dụng ý xấu. Xúi giục kẻ xấu làm loạn. Nghe lời xúi giục.
Đồng nghĩa
[sửa]- xui bẩy
- xui giục
- xúi bẩy
Dịch
[sửa] Xúi và thúc đẩy người khác làm việc sai trái, với dụng ý xấu
|
Tham khảo
[sửa]- “xúi giục”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có hộp bản dịch
- Mục từ có bản dịch tiếng Anh
Từ khóa » Dịch Từ Xúi Giục
-
XÚI GIỤC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Xúi Giục Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'xúi Giục' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Xúi Giục Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Xúi Giục - Từ điển Việt
-
Tra Từ Xúi Giục - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Từ điển Việt Nhật - Từ Xúi Giục Dịch Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Xúi Giục Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Xúi Giục Trẻ Em Vi Phạm Pháp Luật Sẽ Bị Xử Lý Như Thế Nào? Mức Xử ...
-
Từ điển Việt Nhật - Từ Xúi Dục Dịch Là Gì
-
XÚI GIỤC HỌ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Bản Dịch Của Tempter – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary