Ý Nghĩa Của Coat Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
coat
Các từ thường được sử dụng cùng với coat.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
base coatTo protect and strengthen nails manicurists use a base coat. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. blue coatThis outfit includes pyjamas and dressing gown; a red tie, a white shirt and a blue coat and trousers. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 brown coatHe wears the same brown coat and white hat outside the station which he has worn within it. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với coatTừ khóa » Coats Tiếng Anh Là Gì
-
"coats" Là Gì? Nghĩa Của Từ Coats Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Coats Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
COAT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Coat | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ Coat, Từ Coat Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Coat Là Gì Trong Tiếng Anh
-
• Coat, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Lớp, Tráng, Bộ Lông | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Coat - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
COAT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'coat' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Coat
-
'coats' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
"Áo Khoác" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
'Blouse Trắng' Là áo Gì? (Phần 2) - Axcela Vietnam