Ý Nghĩa Của Complaint Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

complaint

Các từ thường được sử dụng cùng với complaint.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

bitter complaintThat was his bitter complaint. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 chief complaintFever was the most commonly encountered chief complaint. Từ Cambridge English Corpus common complaintPainful shoulder is a common complaint in the older person. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với complaint

Từ khóa » Complaint Là Gì Tiếng Anh