Ý Nghĩa Của Eagle Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
eagle
Các từ thường được sử dụng cùng với eagle.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
bronze eagleA granite sphere and bronze eagle with outstretched wings stand atop the shaft. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. double eagleThe 1837 standard resulted in a gold content of only 0.9675 troy ounces of gold per double eagle and 0.48375 troy ounces for the eagle. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. double-headed eagleIn heraldry and vexillology, the double-headed eagle is a common symbol, though no such animal is known to have ever existed. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với eagleTừ khóa » Phát âm Eagle
-
EAGLE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Eagle - Forvo
-
Eagle - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'eagle' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Eagle
-
Từ điển Anh Việt "eagles" - Là Gì?
-
EAGLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Eagle Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Eagle Là Gì | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Ý Nghĩa Của Eagle Hawk - DictWiki.NET
-
Bald Eagle - DictWiki.NET
-
Eagle Eye Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số