Ý Nghĩa Của Employee Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
employee
Các từ thường được sử dụng cùng với employee.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
administrative employeesMembers of more modest sectors, such as minor administrative employees removed from the centres of power, gradually entered the council. Từ Cambridge English Corpus airline employeeI want to quote from another letter from an airline employee. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 casino employeeThese can be purchased from the casino employee dealing the game or from cashiers at windows found around the casino. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với employeeTừ khóa » Nghĩa Của Từ Employee Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Employee - Từ điển Anh - Việt
-
Employees Là Gì, Nghĩa Của Từ Employee, Staff Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Employee - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Employee Là Gì - Nghĩa Của Từ Employee
-
EMPLOYEE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Employees Là Gì - Nghĩa Của Từ Employee, Staff Là Gì - Triple Hearts
-
Employee Là Gì
-
Employees Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Employee Là Gì - Nghĩa Của Từ Employee
-
Staff Là Gì? Sự Khác Nhau Giữa Staff Và Employee Là Gì?
-
Employees Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Employee Là Gì
-
Staff Là Gì? Phân Biệt Staff Với Một Số Từ Nghĩa Tương đồng Khác