Ý Nghĩa Của Farmer Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

farmer

Các từ thường được sử dụng cùng với farmer.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

cane farmerHe was a sugar cane farmer and social worker. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. cattle farmerWhat matters to an average farmer, an average cattle farmer, is the energy content of the feed, the protein content and the company's reputation. Từ Europarl Parallel Corpus - English chicken farmerHe unsuccessfully tried to be a chicken farmer. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với farmer

Từ khóa » Nông Dân Tiếng Anh đọc Là Gì