Ý Nghĩa Của Fortune Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
fortune
Các từ thường được sử dụng cùng với fortune.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
changing fortunesDespite the changing fortunes of central political power, the 8th century represented the apogee of the reign, also a period of economic prosperity. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. considerable fortuneHe amassed a considerable fortune from it—a dreadful thing to do. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 electoral fortuneSimilarly, turnout at legislative elections is an important consideration in explaining and predicting the electoral fortunes of parties or candidates. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với fortuneTừ khóa » Fortune Loại Từ
-
Nghĩa Của Từ Fortune - Từ điển Anh - Việt
-
Fortune - Wiktionary Tiếng Việt
-
FORTUNE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Fortune, Từ Fortune Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'fortune' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cách Dùng Danh Từ "fortune" Tiếng Anh - IELTS TUTOR
-
Nghĩa Của Từ : Fortunate | Vietnamese Translation
-
Fortunes Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Fortune" | HiNative
-
Fortunately/dùng Trạng Từ Hay Tính Từ - TOEIC Mỗi Ngày
-
Yukon Fortune
-
Make A Fortune Là Gì » Thành Ngữ Tiếng Anh - HOCTIENGANH.TV
-
Fortune (tạp Chí) – Wikipedia Tiếng Việt