Ý Nghĩa Của Graduation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

graduation

Các từ thường được sử dụng cùng với graduation.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

four-year graduation rateThe schools four-year graduation rate rose from sixty-one percent in 2005 to eighty-six percent in 2012 (compared to the citywide average of 66 percent). Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. graduation ceremonyThese skills and standards are measured by a progressive grading system and a graduation ceremony called an arangetram. Từ Cambridge English Corpus graduation exercisesThe school held its first graduation exercises in 1971, with 47 senior students, 4 years after the school opens its doors. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với graduation

Từ khóa » Graduate Tính Từ