Ý Nghĩa Của Item Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

item

Các từ thường được sử dụng cùng với item.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

additional itemOne additional item was dropped for parents'report because of its negative item-total correlation. Từ Cambridge English Corpus bulky itemThe permitted materials include dredged material, sewage sludge, industrial fishprocessing waste, offshore man-made structures at sea, organic material of natural origin, and bulky items made of iron, steel, or concrete. Từ Cambridge English Corpus collectible itemHomies have become a highly collectible item among fans. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với item

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Thương Mại Là Gì