Ý Nghĩa Của Journey Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
journey
Các từ thường được sử dụng cùng với journey.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
arduous journeyHowever, it is impossible not to admire the determination with which they accomplished their arduous journey. Từ Cambridge English Corpus cross-country journeyThis is quite an extensive and complicated cross-country journey, undertaken at night. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 dangerous journeyHis motivation for undertaking the dangerous journey was the hope of making money on a good deal. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với journeyTừ khóa » Journey đọc Là Gì
-
JOURNEY | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Journey Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Journey - Wiktionary Tiếng Việt
-
Journey Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"journey" Là Gì? Nghĩa Của Từ Journey Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "journeys" - Là Gì?
-
Phân Biệt “journey” Và “travel” - Vietnamnet
-
MY JOURNEY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Giới Thiệu Chương Trình Journey To Composure | Lumina Learning
-
Journey Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Từ: Journey
-
Customer Journey Là Gì? Tổng Thể Về Inbound Marketing - GTV SEO
-
My Journey Là Gì - SHOP ĐỖ THẮNG