Ý Nghĩa Của Pay Rise Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
- assessable
- bank
- base pay
- basic
- basic income
- coin
- feather your own nest idiom
- gainful
- gross
- laugh
- non-wage
- nonearning
- not get out of bed for something idiom
- on commission
- operating
- salaried
- scrape a living idiom
- starting salary
- stipend
- stoppage
pay rise | Tiếng Anh Thương Mại
pay risenoun [ C ] UK uk us (US pay raise) Add to word list Add to word list HR, WORKPLACE an increase in the amount of money you earn for doing your job: annual/average pay rises of over 3% a big/huge/substantial pay riseask for/demand/seek a pay rise The union is asking for a pay rise of just above 2%.be given/get/receive a pay rise We do not expect to get a pay rise this year. (Định nghĩa của pay rise từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)Các ví dụ của pay rise
pay rise Civil servants were given a major pay rise just before the 1992 elections, an action which pushed the budget into deficit. Từ Cambridge English Corpus The issue is whether to forgo a pay rise in order to spend the money thereby saved on introducing a workplace safety measure: perhaps a guard against electrocution. Từ Cambridge English Corpus Consider the case of the worker-owners who have to decide on whether to forego a pay rise in order to purchase a device for guarding against the danger of electrocution. Từ Cambridge English Corpus However, many of us would receive a large pay rise, which would be totally unjustified. Từ Europarl Parallel Corpus - English The minimum wage will give 2 million people in this country a pay rise and put a floor beneath their wages. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 That is why we have agreed the biggest real-terms pay rise for nurses for 10 years, and why we are paying it in full. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 The head of a typical secondary school will see his or her pay rise by more than £3,600 to more than £32,000. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Some feel that they are entitled to a pay rise as of right, regardless of performance. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 The pay rise for teachers is to be warmly welcomed. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 We want more schools and more teachers, and the teachers are just awaiting a big pay rise. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 However, if the idea is to give experienced teachers a big pay rise, why link it to performance? Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 But it is in no one's interest if today's pay rise threatens to become tomorrow's mortgage rise. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 That is followed by another ad hoc committee and another bump in pay rise. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 If the women concerned can prove that they meet this criterion, there is nothing to stop the implementation of a pay rise. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 One has not been allowed to give them a pay rise of more than £250 a year, and now it is to be £350 a year. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Xem tất cả các ví dụ của pay rise Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép. Phát âm của pay rise là gì?Bản dịch của pay rise
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể) 漲工資,加薪… Xem thêm trong tiếng Trung Quốc (Giản thể) 涨工资,加薪… Xem thêm trong tiếng Tây Ban Nha aumento de sueldo… Xem thêm trong tiếng Bồ Đào Nha aumento… Xem thêm in Marathi in Telugu in Hindi in Bengali in Gujarati in Urdu पगारवाढ… Xem thêm జీతంలో పెంపు… Xem thêm वेतन-वृद्धि… Xem thêm আপনার কাজ করার জন্য আপনার উপার্জনের পরিমাণ বৃদ্ধি… Xem thêm તમારું કામ, નોકરી કરવા માટે મળતાં નાણાંમાં, પગારમાં વધારો.… Xem thêm تنخواہ میں اضافہ… Xem thêm Cần một máy dịch?Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!
Công cụ dịchTìm kiếm
pay period pay phone pay raise pay restraint pay rise pay scale pay settlement pay slip pay someone/something back phrasal verb {{#randomImageQuizHook.filename}} {{#randomImageQuizHook.isQuiz}} Thử vốn từ vựng của bạn với các câu đố hình ảnh thú vị của chúng tôi Thử một câu hỏi bây giờ {{/randomImageQuizHook.isQuiz}} {{^randomImageQuizHook.isQuiz}} {{/randomImageQuizHook.isQuiz}} {{/randomImageQuizHook.filename}}Thêm nghĩa của pay rise
- pay rise, at pay raise
Từ của Ngày
hand in glove
working together, often to do something dishonest
Về việc nàyTrang nhật ký cá nhân
I need to ask you a favour: signalling what we are going to say
January 21, 2026 Đọc thêm nữaTừ mới
FOBO January 26, 2026 Thêm những từ mới vừa được thêm vào list Đến đầu AI Assistant Nội dung Tiếng AnhKinh doanhVí dụBản dịch
AI Assistant {{#displayLoginPopup}} Cambridge Dictionary +Plus
Tìm hiểu thêm với +Plus
Đăng ký miễn phí và nhận quyền truy cập vào nội dung độc quyền: Miễn phí các danh sách từ và bài trắc nghiệm từ Cambridge Các công cụ để tạo các danh sách từ và bài trắc nghiệm của riêng bạn Các danh sách từ được chia sẻ bởi cộng đồng các người yêu thích từ điển của chúng tôi Đăng ký bây giờ hoặc Đăng nhập Cambridge Dictionary +PlusTìm hiểu thêm với +Plus
Tạo các danh sách từ và câu trắc nghiệm miễn phí Đăng ký bây giờ hoặc Đăng nhập {{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}}- Cambridge Dictionary +Plus
- Hồ sơ của tôi
- Trợ giúp cho +Plus
- Đăng xuất
- Cambridge Dictionary +Plus
- Hồ sơ của tôi
- Trợ giúp cho +Plus
- Đăng xuất
- Gần đây và được khuyến nghị {{#preferredDictionaries}} {{name}} {{/preferredDictionaries}}
- Các định nghĩa Các giải nghĩa rõ ràng về tiếng Anh viết và nói tự nhiên Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
- Ngữ pháp và từ điển từ đồng nghĩa Các giải thích về cách dùng của tiếng Anh viết và nói tự nhiên Ngữ pháp Từ điển từ đồng nghĩa
- Pronunciation British and American pronunciations with audio English Pronunciation
- Bản dịch Bấm vào mũi tên để thay đổi hướng dịch Từ điển Song ngữ
- Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Chinese (Simplified)–English
- Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Chinese (Traditional)–English
- Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Đan Mạch–Tiếng Anh
- Anh–Hà Lan Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Na Uy–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Ba Lan Tiếng Ba Lan–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
- English–Swedish Swedish–English
- Dictionary +Plus Các danh sách từ
- Tiếng Anh Noun
- Kinh doanh Noun
- Ví dụ
- Translations
- Ngữ pháp
- Tất cả các bản dịch
To add pay rise to a word list please sign up or log in.
Đăng ký hoặc Đăng nhập Các danh sách từ của tôiThêm pay rise vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.
{{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có lỗi xảy ra.
{{/message}} {{/verifyErrors}} {{name}} Thêm Đi đến các danh sách từ của bạn {{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có lỗi xảy ra.
{{/message}} {{/verifyErrors}} Hãy cho chúng tôi biết về câu ví dụ này: Từ trong câu ví dụ không tương thích với mục từ. Câu văn chứa nội dung nhạy cảm. Hủy bỏ Nộp bài Thanks! Your feedback will be reviewed. {{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có vấn đề xảy ra khi gửi báo cáo của bạn.
{{/message}} {{/verifyErrors}} Từ trong câu ví dụ không tương thích với mục từ. Câu văn chứa nội dung nhạy cảm. Hủy bỏ Nộp bài Thanks! Your feedback will be reviewed. {{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có vấn đề xảy ra khi gửi báo cáo của bạn.
{{/message}} {{/verifyErrors}}Từ khóa » Pay-rise Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Pay Raise Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Pay Rise Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Nghĩa Của Từ Pay Rise - Từ điển Anh - Việt
-
A PAY RISE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Từ điển Anh Việt "pay Rise" - Là Gì?
-
Pay Rise
-
Pay Rise
-
Pay Rise Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Pay Rise - Longman Dictionary
-
Pay Rise Là Gì - VNG Group
-
"I'm Going To Ask For A Pay RAISE? " Có Nghĩa Là Gì? - HiNative
-
Rise - Wiktionary Tiếng Việt