Ý Nghĩa Và Cách Phát âm Của 容 - HSK Academy

Sections Survival kit Principles of the Chinese language Phonetics Grammar The Chinese radicals Starting with learning Chinese HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6 Languages English العربية Deutsch Ελληνικά Español Francais Italiano 日本語 ភាសាខ្មែរ 한국어 Português Русский ไทย Tiếng Việt Ý nghĩa và cách phát âm của 容 容 Ký tự giản thể / phồn thể

容 nét Việt

róng

  • nội dung

HSK cấp độ

  • HSK 3
  • HSK 4
  • HSK 5
  • HSK 6

Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 嬫 : (used in female names);
  • 嵘 : lofty;
  • 戎 : generic term for weapons (old); army (matters); military affairs;
  • 栄 : Japanese variant of 榮|荣[rong2];
  • 榕 : banyan tree; Ficus wightiana;
  • 榮 : Wing
  • 毧 : down; felt;
  • 溶 : tan chảy
  • 熔 : to smelt; to fuse;
  • 狨 : marmoset (zoology);
  • 瑢 : gem ornaments for belts;
  • 绒 : nhung
  • 羢 : wool of sheep;
  • 茸 : confused; fluffy; luxuriant growth;
  • 荣 : rong
  • 蓉 : short name for Chengdu 成都[Cheng2 du1];
  • 蝾 : salamander;
  • 融 : tan chảy
  • 鎹 : Japanese kokuji pr. kasugai; cramp; tie;
  • 镕 : to smelt; to fuse; variant of 熔[rong2];

Các câu ví dụ với 容

  • 这个问题很容易回答。Zhège wèntí hěn róngyì huídá.
  • 老师讲的内容,我都写在笔记本上了。Lǎoshī jiǎng de nèiróng, wǒ dū xiě zài bǐjìběn shàngle.
  • 这篇文章的内容非常精彩。Zhè piān wénzhāng de nèiróng fēicháng jīngcǎi.
  • 内容是最主要的,其次才是形式。Nèiróng shì zuì zhǔyào de, qícì cái shì xíngshì.
  • 在森林里吸烟很危险,容易着火。Zài sēnlín lǐ xīyān hěn wéixiǎn, róngyì zháohuǒ.

Các từ chứa容, theo cấp độ HSK

  • Danh sách từ vựng HSK 3
    • 容易 (róng yì) : dễ dàng
  • Danh sách từ vựng HSK 4
    • 内容 (nèi róng) : nội dung
  • Danh sách từ vựng HSK 5
    • 形容 (xíng róng) : diễn tả
  • Danh sách từ vựng HSK 6
    • 从容 (cóng róng ) : bình tĩnh
    • 刻不容缓 (kè bù róng huǎn) : không có thời gian để trì hoãn
    • 宽容 (kuān róng ) : chấp thuận
    • 容貌 (róng mào) : xuất hiện
    • 容纳 (róng nà) : thích nghi
    • 容器 (róng qì) : thùng đựng hàng
    • 容忍 (róng rěn) : tha thứ
    • 阵容 (zhèn róng) : xếp hàng

Từ khóa » Xíng Róng Có