Ý Nghĩa Và Cách Phát âm Của 进行 - HSK Academy

Sections Survival kit Principles of the Chinese language Phonetics Grammar The Chinese radicals Starting with learning Chinese HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6 Languages English العربية Deutsch Ελληνικά Español Francais Italiano 日本語 ភាសាខ្មែរ 한국어 Português Русский ไทย Tiếng Việt Ý nghĩa và cách phát âm của 进行 进行 Từ giản thể 進行 Từ truyền thống

进行 nét Việt

jìn xíng

  • leo lên

HSK level

  • HSK 4

Nhân vật

  • (jìn): nâng cao
  • (xíng): hàng

Các câu ví dụ với 进行

  • 警察正在进行调查。Jǐngchá zhèngzài jìnxíng diàochá.
  • 比赛还在进行。Bǐsài hái zài jìnxíng.
  • 比赛进行得很顺利。Bǐsài jìnxíng dé hěn shùnlì.

Từ khóa » Jìn Xìng