ý Tứ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
i˧˥˧˥˩˧ tɨ̰˩˧i˧˥˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
i˩˩˩˩˩˧ tɨ̰˩˧

Danh từ

ý tứ

  1. Những suy nghĩ sâu lắng được gửi gắm trong lời nói, bài viết (nói tổng quát). Bài thơ ngắn gọn, ý tứ sâu sắc.
  2. Ý định kín đáo, không nói ra. Dò la ý tứ.
  3. Sự cẩn thận trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất làm cho người khác hiểu lầm. Giữ gìn ý tứ. Ăn nói có ý tứ. Đi đứng thiếu ý tứ.

Tính từ

ý tứ

  1. (Khẩu ngữ) Cẩn trọng trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất. Nói năng thoải mái, không phải ý tứ.

Tham khảo

“Ý tứ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ý_tứ&oldid=2052943” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ý tứ 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giữ ý Tứ Là Gì