YẾM THẾ LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
YẾM THẾ LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch yếm thế
cynicalcynicismlà
isarewas
{-}
Phong cách/chủ đề:
A cynic is a man who, when he smells flowers, looks around for a coffin.Sống cho quá khứ có thể là yếm thế.
Travelling into the past could be like that.Tuy nhiên, là một nhà sử học, tôi được đào tạo để trở nên yếm thế về những xu hướng tự xưng là mới hoặc sáng tạo.
As a historian, however, I am trained to be cynical about trends that claim to be new or innovative.Đó là quan điểm yếm thế nhất mà tôi.
That's the most cynical point of view I have.Cha John Misty tự thu mình, yếm thế và là một địa ngục của một nhạc sĩ.
Father John Misty is self-absorbed, cynical, and one hell of a songwriter.Theo lãnh đạo SVR, hành động của phương Tây ở Venezuela là“ yếm thế” và gây ra thảm họa nhân đạo ở khu vực lân cận Mỹ.
According to the director of the SVR, the actions of the West in Venezuela are cynical and are causing a humanitarian catastrophe in the vicinity of the United States itself.Người hay kêu ca phàn nàn, thường là người yếm thế và luôn tìm kiếm những điều tiêu cực trong mọi thứ, sẽ xua đuổi mọi người và hiếm khi thành công trong bất cứ lĩnh vực nào.
Someone who complains, is cynical and always looks for the negative in everything, will scare people away and rarely will succeed at anything.Dường như người dân Sinop không cực đoan như Diogenes và những nguyên lý chủ yếu của Thuyết yếm thế- nhất là trọng tâm của nó về sống một cuộc sống tốt- vẫn còn vang vọng khắp thành phố.
It seems that although Sinop's residents aren't as extreme as Diogenes was, key elements of Cynicism- particularly its emphasis on living the good life- still echo throughout the city.Thuật ngữ' yếm thế' bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp kynikos, đó là tính từ của kyon hoặc' con chó.
The term‘cynic' derives from the Greek kynikos, which is the adjective of kyon or‘dog..Ở phần cuối của bộ phim, nhân vật( người có thể hoặc không thể là& nbsp; đại diện chính xác cho người đàn ông mà anh ta dựa vào) tiết lộ quan điểm của anhta về kinh doanh, và nó khá là yếm thế.
At the end of the film, the character(who may or may not be an accurate representation of the man he is based on)reveals his view of business, and it's quite cynical.Diogenes đã đưa chủ nghĩa yếm thế tới cực đỉnh về logic vàđược coi là nhà triết học yếm thế điển hình.
Diogenes took Cynicism to its logicalextremes, andcame to be seen as the archetypal Cynic philosopher.Chúng tôi là một người trầm cảm, yếm thế, cô đơn và chỉ có niềm vui mới lay chuyển chúng tôi.
We are a depressed, cynical, lonely people, and only joy will move us.Cô khiến tôi cho cô sự âu yếm của tôi, như thế là sai và tôi cần làm cho đúng.
You made me give you my intimacy, and that is a wrong that I need to make right.Tuy nhiên, cho dù phải trải qua những giai đoạn khó khăn trong đời sống, sự âu yếm đụng chạm thế thể xác là phần quan trọng để đầu tư xây dựng cho hôn nhân của bạn.
But even during seasons of life when it's hard to come by, physical touch is such an important part of investing in your marriage.Đó là máy giặt và treo khô của yếm bé này.
It's machine washable and hang dry of this baby bib.Rial Yemen là tiền tệ Yemen( YE, Yếm.
The Yemeni Rial is the currency in Yemen(YE, YEM.Ngài là người yếm thế chăng?
Are you that mischieving?Yếm thế nhất có lẽ là Tottenham.
Probably the only exception is Tottenham.Đó chẳng phải tâm lý yếm thế sao?
Isn't that just so psychological?Và rồi chúng ta quen dần với tính yếm thế, mà đây là thái độ không đúng, với những thực tại không bao giờ thay đổi được.
We then get accustomed to pessimism, to things which aren't right, to realities that never change.Triết lý của thuyết yếm thế cho rằng mục tiêu của cuộc đời là sống một cuộc sống đức hạnh hòa hợp với thiên nhiên.
The Cynic philosophers said that the purpose of life is living a life of Virtue that agrees with Nature.Quan điểm yếm thế của tôi là Hoa Kỳ không làm gì được mấy để thay đổi diễn tiến của các biến cố trong tương lai tại Nam Việt Nam, ngoại trừ là tái lập sức mạnh không quân Hoa Kỳ một cách dồi dào- và ngay cả trường hợp này có lẽ cũng không thể đảo ngược thủy triều trên mặt đất.
My pessimistic view is that there is little the United States can do to alter the course of future events in South Vietnam, short of reintroduction of U.S. airpower in considerable quantity- and even that probably would not turn the tide on the ground.Đó là yếm của nàng!
It was her lashes!Bà rất là âu yếm..
You were very comfortable.Ơ, đó là yếm của ta!
Yep, that's my cue!Chiếc yếm là một phần của trang phục này.
This hat is part of an outfit.Chính là cái yếm mà phụ nữ mặc..
These are what the horsewomen wear..Anh âu yếm gọi Ren là Ren Ren.
He affectionately calls Ren as Ren Ren.Một điều mà bạn nên cố gắng làm trong khi âu yếm, đó là ngắt kết nối với thế giới bên ngoài.
One thing that you should try to do while cuddling, is disconnecting from the external world.Đến bây giờ mọi người vẫn gọi tôi là Yếm.
To this day people still call me Grillman.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 544196, Thời gian: 0.3453 ![]()
yếm khíyên

Tiếng việt-Tiếng anh
yếm thế là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Yếm thế là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
yếmdanh từbibbibsoverallscoverallsyếmtrạng từqipaothếdanh từworldthếngười xác địnhthatthisthếtrạng từsohowlàđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Kẻ Yếm Thế Trong Tiếng Anh
-
Chủ Nghĩa Chó Cắn Và Cách đương đầu - Báo Tuổi Trẻ
-
Kẻ Yếm Thế Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Yếm Thế Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Yếm Thế Là Gì
-
Từ: Pessimist
-
Nghĩa Của Từ Cynicism Là Gì ? Nghĩa Của Từ Cynicism Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cynicism Là Gì ? Nghĩa Của Từ Cynicism Trong Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "yếm Thế" - Là Gì?
-
Pessimist Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Yếm Thế Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thảo Luận:Chủ Nghĩa Khuyển Nho – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cynicism Là Gì
-
Kẻ Yếm Thế - Người đó Là Ai? Có Gì Cá Tính đặc điểm Là Vốn Có Trong ...