YOU NEED TO RE-EVALUATE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

YOU NEED TO RE-EVALUATE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch you need to re-evaluatebạn cần đánh giá lạiyou need to re-evaluateyou need to reassessyou need to reevaluate

Ví dụ về việc sử dụng You need to re-evaluate trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You need to re-evaluate yourself.Bạn cần đánh giá lại chính mình.Don't you think you need to re-evaluate yourself?Hay chính bạn cần nhìn lại cách đánh giá bản thân mình?You need to re-evaluate this friendship.Lúc bạn cần đánh giá lại tình bạn này.If you have been challenged in thepast with meeting your desired goals then you need to re-evaluate your process.Nếu bạn đã được thử thách trong quá khứ với việc đạtđược mục tiêu mong muốn thì bạn cần đánh giá lại quy trình của mình.Maybe you need to re-evaluate your goal.Có lẽ bạn cần phải đánh giá lại mục tiêu của mình.It can be hard, but if you want to be successful, you need to re-evaluate friendships that you have.Điều này có thể khó khăn đấy,nhưng nếu bạn muốn thành công, bạn cần đánh giá lại những tình bạn mà bạn đang có.You need to re-evaluate how you use your time.Bạn cần xem xét lại cách sử dụng thời gian của mình.If you andyour partner can't live without talking to each other every minute of every day, you need to re-evaluate your priorities.Nếu bạn và nửakia không thể sống thiếu nhau dù chỉ mỗi phút mỗi ngày, bạn nên đánh giá lại những quyền ưu tiên của mình.If not, you need to re-evaluate the purpose of your survey.Nếu không, bạn cần phải đánh giá lại mục tiêu công việc của bạn..But if he is uninterested(or worse, making excuses)even after a long period of time, you need to re-evaluate the direction of your relationship.Nhưng nếu chàng chẳng quan tâm đến( hoặc tệ hơn, luôn kiếm cớ để né tránh) ngay cả khi đãqua một thời gian dài, vậy thì bạn cần phải xem xét lại hướng đi cho mối quan hệ của mình.Maybe you need to re-evaluate the priorities in your life.Có lẽ bạn cần phải đánh giá lại các ưu tiên trong cuộc sống của bạn..If you're feeling the emotion of envy strongly, it may be an important indicator to let youknow there are perspectives about your own life that you need to re-evaluate.Nếu bạn đang cảm thấy ghen tỵ, đó có thể là một sự chỉ dẫn quan trọng để cho bạn biết có những quanđiểm về cuộc sống của chính bạn mà bạn cần đánh giá lại.If it is not the case, you need to re-evaluate either your values or your current situation.Nếu không, bạn cần đánh giá lại phản ứng của mình với tình huống hiện tại.If you do, you need to re-evaluate why you started learning french in the first place.Nếu bạn làm vậy, bạn cần đánh giá lại lý do tại sao bạn bắt đầu học tiếng Pháp ở nơi đầu tiên.Before you walk into a store andbuy these cheap spare parts, you need to re-evaluate your decision as many sellers tend to sell products that are of poor quality.Trước khi bạn đi bộ vào một cửa hàng vàmua những phụ kiện giá rẻ, bạn cần phải đánh giá lại các quyết định của bạn như nhiều người bán hàng có xu hướng để bán sản phẩm kém chất lượng.If you're not marketing to this group, you need to re-evaluate your strategy, taking into account millennials' familiarity with digital and how this influences the kind of content and media channels that they are using.Nếu không có ý định marketing trong nhóm này, bạn cần phải đánh giá lại chiến lược của mình, xem xét mối liên hệ giữa kỹ thuật số với thế hệ millennials và nó ảnh hưởng như thế nào đến các kênh truyền thông hay content họ sử dụng.To overcome this, this Cups card suggests that you need to re-evaluate the situation and look deeply into your own soul to find out the meaning of life.Để khắc phục điều này, Four of Cups cho thấy bạn cần phải đánh giá lại tình hình và nhìn sâu vào tâm hồn của riêng bạn để tìm ra ý nghĩa của cuộc sống.You may need to re-evaluate your goal.Có lẽ bạn cần phải đánh giá lại mục tiêu của mình.You will need to re-evaluate your priorities.Bạn sẽ cần phải đánh giá lại các ưu tiên của bạn..You may need to re-evaluate your goal.Có thể bạn nên đánh giá lại mục tiêu của mình.If so, you may need to re-evaluate your diet.Nếu vậy, có thể bạn cần xem lại thực đơn của mình.So Arijit, you obviously think we need to re-evaluate our approach to AI… explain!Vì vậy, Arijit, bạn rõ ràng nghĩ rằng chúng ta cần đánh giá lại cách tiếp cận của chúng tôi để giải thích AI AI!Each excels in its own way andit is important to understand the situations where you may need to re-evaluate your web server of choices.Mỗi cái xuất sắc theo cách riêng của nó vàđiều quan trọng là phải hiểu các tình huống thực tế mà bạn có thể cần phải đánh giá lại máy chủ web của bạn lựa chọn.Making new acquaintances can be hard,but if you want to be successful, you really need to re-evaluate those friendships that you have.Điều này có thể khó khăn đấy,nhưng nếu bạn muốn thành công, bạn cần đánh giá lại những tình bạn mà bạn đang có.But if you're feeling stressed out all the time because of your job, you might need to re-evaluate your career.Nhưng nếu bạn lúc nào cũng cảm thấy bị căng thẳng vì công việc, có lẽ bạn cần phải đánh giá lại công việc của mình.If you take a step back and realize you haven't been single since middle school,you may need to re-evaluate how you're living your life.Nếu bạn lùi lại một bước và nhận ra rằng mình chưa từng cô đơn trong khoảng thời gian trung học,bạn có thể cần đánh giá lại cách mà mình đang sống.If you experience a lot of dissatisfaction with your choices,you may not be living up to your values or you may need to re-evaluate what is most important to you.Nếu bạn đang trải nghiệm nhiều thứ không hài lòng về lựa chọn của bạn, có thể bạn đã chưa thựcsự sống đúng với những giá trị đó và bạn cần nhìn nhận lại điều gì thực sự quan trọng đối với bạn.For all other investors, the best strategy after re-evaluating all of the companies and confirming they still meet the qualifications you needed when you bought them, is to remain in the market and let your great companies do what they do best.Đối với tất cả các nhà đầu tư khác,chiến lược tốt nhất sau khi đánh giá lại tất cả các công ty và khẳng định họ vẫn đáp ứng các tiêu chuẩn bạn cần khi mua chúng là giữ vững trên thị trường và để cho các công ty lớn của bạn làm những gì họ làm tốt nhất.Looking to data to maximize output and utilization, re-evaluating contracts and scrutinizing maintenance costs are three key and critical ways you can put much needed money back in the pocket of your business and be used to make investments to drive your enterprise.Tìm kiếm dữ liệu để tối đa hóa sản lượng vàsử dụng, đánh giá lại hợp đồng và xem xét chi phí bảo trì là ba cách quan trọng và quan trọng mà bạn có thể bỏ nhiều tiền cần thiết vào túi doanh nghiệp của mình và được sử dụng để đầu tư để thúc đẩy doanh nghiệp của bạn..If yes, then you might need to check out how their friends behave, or re-evaluate how you as a parent behave toward your children.Nếu có, thì bạn có thể cần phải kiểm tra xem bạn bè của trẻ cư xử như thế nào, và xem xét lại xem trên cương vị là cha mẹ, bạn đối xử với con cái như thế nào.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 35, Thời gian: 0.0412

Từng chữ dịch

youdanh từbạnemôngneedđộng từcầnphảineednhu cầutođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểre-evaluateđánh giá lạixem xét lạitái đánh giá you need to decideyou need to declare

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt you need to re-evaluate English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Evaluate