10 Cách Khác Nhau Nói Về Sự Tức Giận - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
10 cách khác nhau nói về sự tức giận
Irate, mad, cross đều là từ chỉ sự cáu gắt, giận dữ, thậm chí nổi khùng.
1. Irate: Nổi giận, giận dữ.
2. Enraged: Phẫn nộ, nổi khùng, hóa điên.
3. Touchy: Hay giận dỗi, dễ tự ái.

4. Mad: Điên rồ, mất trí.
5. Cross: Bực mình, cáu gắt.
6. Resentful: Cảm thấy phẫn uất, bực bội, không hài lòng.
7. Worked up: Làm nhặng xị lên.
8. Indignant: Căm phẫn, phẫn nộ.
9. Infuriated: Giận dữ.
10. Seething: Sôi lên, giận sôi sùng sục.
Thạch Anh
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Dễ Nổi Nóng Tiếng Anh
-
DỄ NỔI NÓNG - Translation In English
-
Phép Tịnh Tiến Dễ Nổi Nóng Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
DỄ NỔI NÓNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'nổi Nóng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Top 14 Dễ Nổi Nóng Tiếng Anh
-
Người Dễ Nổi Nóng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DỄ NỔI GIẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thể Hiện Sự Tức Giận Trong Tiếng Anh Cực Kỳ Đơn Giản
-
Spunky - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bad-tempered | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Cái Giá Của Sự Tức Giận - VnExpress Đời Sống
-
Nghĩa Của Từ : Angry | Vietnamese Translation
-
Người Nóng Tính Tiếng Anh Là Gì?
-
Idioms Diễn Tả Sự Giận Dữ Trong Tiếng Anh - FindZon
-
Nguyên Nhân Gây Ra Cảm Giác Khó Chịu Trong Người Và Cách điều Trị
-
80+ Tính Từ Chỉ Tính Cách Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất - Monkey