100 Từ Vựng Tiếng Pháp Chủ đề Nghề Nghiệp

Khi giới thiệu bản thân, chúng ta thường giới thiệu tên họ và nghề nghiệp của mình. Đó là lúc chúng ta cần biết đến những từ vựng tiếng Pháp về nghề nghiệp, tránh trường hợp “Je sais pas” rồi họ lại tưởng mình thất nghiệp mất. Cùng Việt Pháp Á Âu khám phá 100 từ vựng tiếng Pháp về nghề nghiệp thông dụng nhất trong bài viết này nhé!

Xem thêm: Một số mẹo học từ vựng tiếng Pháp hayPhương pháp nâng cao vốn từ vựng Tiếng Pháp

1. 100 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

Bạn làm một công việc rất “xịn” mang tên “quản lí dự án”, bố bạn thì còn là một “giám đốc marketing” nữa. Nhưng bạn lại chẳng biết hai từ này trong tiếng Pháp đọc là gì. Thật phí hoài cho một bài giới thiệu bản thân phải không? Ngoài ra, bạn cũng cần hiểu được về gia đình của bạn bè khi quen nhau. Sau đây là 100 từ vựng tiếng Pháp về nghề nghiệp để bạn giao tiếp dễ dàng hơn. 

tu-vung-tieng-phap-ve-nghe-nghiep
  1. Boulanger/Boulangère: thợ làm bánh
  2. Employé de banque / employée de banque: nhân viên ngân hàng
  3. Coiffeur/Coiffeuse: thợ cắt tóc
  4. Avocat/Avocate: luật sư bào chữa
  5. Esthéticien/Esthéticienne: nhân viên làm đẹp
  6. Garde du corps: vệ sĩ
  7. Maçon/ maçonne: thợ xây
  8. Homme d’affaire: doanh nhân
  9. Boucher/ Bouchère: người bán thịt
  10. Majordome: quản gia
  11. Charpentier/Charpentière: thợ mộc
  12. Caissier/Caissière: thu ngân
  13. Chef de cuisine: đầu bếp trưởng
  14. Compositeur/Compositrice: nhà soạn nhạc
  15. Douanier: nhân viên hải quan
  16. Danseur/Danseuse: diễn viên múa
  17. Dentiste: nha sĩ
  18. Détective: thám tử
  19. Diplomate: nhà ngoại giao
  20. Médecin: bác sĩ
  21. Chirurgien/Chirurgienne: bác sĩ phẫu thuật
  22. Chauffeur/Chauffeuse: lái xe
  23. Économiste: nhà kinh tế học
  24. Éditeur/Éditrice: biên tập viên
  25. Électricien/Électricienne: thợ điện
  26. Ingénieur/Ingénieure: kỹ sư
  27. Agent immobilier: nhân viên bất động sản
  28. Fermier/Fermière: nông dân
  29. Styliste modéliste: nhà thiết kế thời trang
  30. Réalisateur: đạo diễn phim
  31. Conseiller financier/ conseillère financière: cố vấn tài chính
  32. Pompier/Pompière: lính cứu hỏa
  33. Pêcheur/Pêcheuse: ngư dân
  34. Poissonnier/Poissonnière: người bán cá
  35. Fleuriste: người trồng hoa
  36. Marchand de légumes: người bán rau quả
  37. Coiffeur: thợ làm đầu
  38. Aide ménager / ménagère: người giúp việc nhà
  39. Responsable RH / Responsable des ressources humaines: trưởng phòng nhân sự
  40. Illustrateur/Illustratrice: họa sĩ vẽ tranh minh họa
  41. Analyste en investissements: nhà phân tích đầu tư
  42. Concierge: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
  43. Journaliste: nhà báo
  44. Juge: quan tòa
  45. Avocat/Avocate: luật sư nói chung
  46. Sauveteur/Sauveteuse: nhân viên cứu hộ
  47. Magicien/Magicienne: ảo thuật gia
  48. Consultant en gestion: cố vấn ban giám đốc
  49. Manager/Directeur/Directrice: quản lý/ trưởng phòng
  50. Directeur marketing: giám đốc marketing
  51. Sage-femme: nữ hộ sinh
  52. Modèle: người mẫu
  53. Musicien/Musicienne: nhạc công
  54. Infirmier/Infirmière: y tá
  55. Employé de bureau: nhân viên văn phòng
  56. Peintre: họa sĩ
  57. Secrétaire: thư ký riêng
  58. Pharmacien/Pharmacienne dược sĩ
  59. Photographe: thợ ảnh
  60. Pilote: phi công
  61. Plombier/Plombière: thợ sửa ống nước
  62. Poète/Poétesse: nhà thơ
  63. Policier/Policière: cảnh sát
  64. Facteur/Factrice: người đưa thư
  65. Programmeur/Programmeuse: lập trình viên máy tính
  66. Gestionnaire de projet: quản lý dự án
  67. Psychologue: nhà tâm lý học
  68. Rappeur/Rappeuse: ca sĩ nhạc rap
  69. Réceptionniste: lễ tân
  70. Consultant en recrutement: chuyên viên tư vấn tuyển dụng
  71. Journaliste: phóng viên
  72. Assistant des ventes: trợ lý bán hàng
  73. Vendeur / Vendeuse: nhân viên bán hàng
  74. Capitaine de navire: thuyền trưởng
  75. Secrétaire: thư ký
  76. Agent de sécurité: nhân viên an ninh
  77. Commerçant/Commerçante: chủ cửa hàng
  78. Chanteur/Chanteuse: ca sĩ
  79. Développeur de logiciels: nhân viên phát triển phần mềm
  80. Soldat/Soldate: quân nhân
  81. Agent de change: nhân viên môi giới chứng khoán
  82. Tailleur/Tailleuse: thợ may
  83. Tatoueur/Tatoueuse: thợ xăm
  84. Téléphoniste: nhân viên trực điện thoại
  85. Guide touristique: hướng dẫn viên du lịch
  86. Interprète: phiên dịch viên
  87. Traducteur: Biên dịch viên
  88. Vétérinaire : bác sĩ thú y
  89. Serveur: bồi bàn nam
  90. Serveuse: bồi bàn nữ
  91. Soudeur/Soudeuse: thợ hàn
  92. Ouvrier/Ouvrière: công nhân
  93. Écrivain/Écrivaine: nhà văn
  94. Architecte: Kiến trúc sư
  95. Joueur/Joueuse de foot: Cầu thủ bóng đá
  96. Athlète: Vận động viên
  97. Entraîneur/Entraîneuse: Huấn luyện viên
  98. Pilote automobile: Tay đua
  99. Investisseur/Investisseuse: Nhà đầu tư
  100. Entrepreneur/Entrepreneure: Chủ doanh nghiệp

2. CÁCH GIỚI THIỆU NGHỀ NGHIỆP BẰNG TIẾNG PHÁP

Có từ vựng là có thể nghe, hiểu, và trả lời đơn giản được rồi. Nhưng để nói hay, nói chuẩn hơn thì bạn còn cần các mẫu câu đi cùng với từ vựng tiếng Pháp về nghề nghiệp nữa. Sau này, nhỡ đâu cần đi phỏng vấn bằng tiếng Pháp hoặc giới thiệu bản thân lúc đi ra mắt nhà vợ, nhà chồng người nước ngoài thì sao. Hãy tham khảo cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Pháp sau đây nhé.

gioi-thieu-nghe-nghiep

Nói về vị trí, tính chất công việc hiện tại

  • Je suis + nghề nghiệp: Tôi là…
  • Je travaille comme + vị trí công tác: Tôi đang làm ở vị trí…
  • Je travaille pour + tên công ty: tôi làm việc cho …
  • Je fais actuellement un stage dans/au sein de…./Je suis stagiaire dans/au sein de…: Hiện tại, tôi đang làm ở vị trí thực tập tại + tên công ty
  • Je travaille à temps partiel / à temps plein chez…: Tôi đang làm việc bán thời gian/ toàn thời gian tại…
  • Je cherche un emploi: Tôi đang tìm việc.

Nói về nhiệm vụ, trách nhiệm trong công việc

  • Je suis en charge de …. : Tôi chịu trách nhiệm cho….
  • Je suis responsable de…: Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý về….

Xem thêm: 500 từ vựng tiếng Pháp chủ đề Tết nguyên đán

3. CÁCH GHI NHỚ TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP HIỆU QUẢ

Không chỉ là từ vựng tiếng Pháp về nghề nghiệp mà còn rất nhiều từ vựng theo chủ đề khác nữa chúng ta cần ghi nhớ. Có một điều ai cũng biết đó là việc học từ vựng chỉ hiệu quả khi người học biết cách vận dụng vào những ngữ cảnh thích hợp, nhưng biết vận dụng như thế nào đây? Có những cách học từ vựng tiếng Pháp nào?

– Đọc lặp đi lặp lại từ và nghĩa của nó

– Viết từ vựng ra giấy note và dán khắp nhà

– Viết ra 1 list những từ muốn học và đọc qua mỗi ngày

Thế nhưng khả năng nhớ từ vựng của bạn vẫn còn rất thấp!!! 

– Khi đọc sách hay lướt web, bạn vẫn thường xuyên gặp những từ “trông quen quen” nhưng không hiểu hoặc không nhớ

– Khi làm bài kiểm tra, bạn vẫn hay quên nghĩa của những từ đã từng đọc qua rồi

– Khi nói chuyện, bạn không diễn đạt được ý mình muốn nói bằng tiếng Pháp

Vậy làm thế nào để nhớ từ vựng tiếng Pháp hiệu quả và giúp bạn nhớ lâu? Bạn hãy tham khảo một số cách học sau nhé:

Đặt mục tiêu khi học từ vựng tiếng Pháp

Học tiếng Pháp phải có hứng thú, tất nhiên rồi. Nhưng điều đó không có nghĩa là học ngẫu hứng, không kế hoạch. Bạn có thể không cần ép bản thân phải nhồi nhét từ mới nhưng nếu không đặt mục tiêu khi học thì bạn lại càng sai. Tốt nhất, nên chọn mục tiêu vừa đủ lớn vừa đủ không mang đến áp lực nặng nề để vẫn giữ được hứng thú khi học.Ví dụ, bạn có thể đặt ra mỗi ngày học thêm 5 từ mới tiếng Pháp, sau 1 tháng số từ bạn tích lũy đã lên 150 từ. Tùy vào khả năng của bản thân bạn có thể đặt ra mục tiêu phù hợp. Và theo thời gian, mục tiêu có thể điều chỉnh tăng dần để nâng cao hiệu quả học.Trong thực tế có không ít bạn đặt ra mục tiêu học 50 từ mỗi ngày. Sau một tháng, các bạn đã thành công có 1500 từ. Rất đáng ngưỡng mộ đúng không? Tuy rằng mục tiêu này khá lớn nhưng nếu bạn có một lộ trình và phương pháp khoa học thì không phải là bạn không thể đạt được đâu nhé.

 Học các dạng thức khác nhau của từ

Thay vì chỉ ghi nhớ duy nhất một tầng nghĩa hay một cách dùng cơ bản của từ, bạn nên học nhiều dạng thức của từ. Học một biết nhiều, đó chính là hiệu quả thu được của phương pháp này.Bạn có thể kẻ bảng chia thành 4 – 6 cột nhỏ, mỗi cột sẽ định danh là danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa, nếu bạn thấy cần. Với mỗi từ tiếng Pháp, bạn ghi đầy đủ từng dạng thức vào từng cột tương ứng. Như vậy chỉ 1 từ bạn đã có thể biết thêm được nhiều từ nữa với ý nghĩa tương đồng đấy.Gutentor Advanced Text

Sử dụng bản đồ tư duy khi học

su-dung-ban-do-tu-duy-khi-hoc

Dành cho bạn nào thích vẽ vời thì vô cùng hợp luôn nhé. Bạn có thể vận dụng bản đồ tư duy để làm phương tiện học từ vựng tiếng Pháp thêm thú vị, hiệu quả. Cách làm khá đơn giản, bạn có thể tham khảo ở đây:

+ Đặt một chủ đề làm trung tâm, bạn nên làm nó nổi bật hơn bằng cách viết chữ to nhất hoặc dùng màu ấn tượng.

+ Vẽ các nhánh chủ đề phụ nằm trong chủ đề lớn: viết in hoa, bôi đậm để phân biệt với chủ đề lớn.

+ Chia các nhánh nhỏ hơn từ chủ đề phụ: viết thường, size nhỏ

Với cách học này, bạn không chỉ tăng khả năng ghi nhớ từ đồng nghĩa hay học cụm từ dễ dàng. Thêm vào đó việc học từ vựng cũng nhanh, tiến độ mở rộng cũng tốt. Các mối liên hệ được thiết lập giúp bạn có lối tư duy thêm logic, nhờ đó việc ôn lại cũng thuận lợi hơn. Đặc biệt nó còn giúp bạn xả stress cực hiệu quả nữa nhé.Tuy nhiên, khi vận dụng cách học này, bạn nên ghi nhớ:+ Tránh chia quá nhiều nhánh cùng lúc nhé. Việc ôm đồm quá nhiều kiến thức sẽ khiến bạn khó ghi nhớ ngay được. Tốt nhất là bắt đầu với 2 – 3 nhánh, sau đó mỗi ngày sẽ mở rộng và bổ sung dần.+ Không cần bôi quá nhiều màu sẽ khiến bản đồ rối mắt.+ Chỉ nên sử dụng từ khóa hoặc cụm từ thay vì dùng cả câu dài dòng.+ Nếu lười vẽ, bạn có thể dùng excel hoặc phần mềm để xây dựng bản đồ của mình.

Dùng và áp dụng từ ngay sau khi học

Đừng để từ vựng bạn mới học được bị lãng quên vô ích. Ứng dụng ngay sau khi học chính là cách giúp bạn ghi nhớ hiệu quả hơn. Đó có thể là một dòng status với từ mới hoặc một vài dòng ngẫu hứng trên facebook hay instagram,… Hoặc nếu có một người bạn học cùng thì bạn có thể tranh thủ tán gẫu lại càng tốt. Bạn sẽ thấy ngạc nhiên vì hiệu quả thu được đấy. Hoặc bạn cũng có thể tự đặt câu, tự quay video nói về bản thân mình với từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề.

Để được tư vấn về du học, xin học bổng du học Canada, Pháp và học tiếng Pháp, mời các bạn liên lạc với Việt Pháp Á Âu thông qua địa chỉ sau: 

CÔNG TY TƯ VẤN GIÁO DỤC VÀ PHÁT TRIỂN HỘI NHẬP VIỆT PHÁP Á ÂU

Hotline : 0983 102 258

Email : [email protected]

FanPage : www.facebook.com/duhocvietphapaau/

Địa chỉ : Phòng 1702, Tòa nhà A1, Đường Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội

100 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP was last modified: Tháng 6 23rd, 2021 by admin

Từ khóa » Một Số Từ Vựng Tiếng Pháp Về Nghề Nghiệp