Học Từ Vựng Tiếng Pháp Về Nghề Nghiệp – DatNuocPhap.Com
Có thể bạn quan tâm
Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap France trường dạy học tiếng pháp ở tphcm uy tín chất lượng nhất hiện nay. Với các khóa học nổi tiếng như:
Tiếng pháp căn bản
Tiếng pháp giao tiếp hàng ngày
Tự học tiếng pháp online miễn phí
Nghề nghiệp trong tiếng Pháp được gọi như thế nào? Bài học hôm nay của chúng ta cùng Tiếng Pháp Cap France tìm hiểu về chúng.
- Métiers – Nghề nghiệp
- professeur(e) – giáo sư, giáo viên
- policier/ policière – công an, cảnh sát
- mécanicien(ne) – thợ cơ khí, thợ máy, nhà cơ học
- électricien(ne) – thợ điện
- architecte – kiến trúc sư
- maçon(ne) – thợ xây, thợ nề
- charpentier/ charpentière – thợ mộc
- plombier/ plombière – thợ đường ống
- peintre – họa sĩ, thợ sơn
- pompier/ pompière – lính cứu hỏa
- jardinier/ jardinière – người làm vườn
- cuisinier/ cuisinière – đầu bếp
- boulanger/boulangère – thợ làm bánh mì
- boucher/ bouchère – người bán thịt
- infirmier/ infirmière – y tá
- docteur(e) – tiến sĩ, bác sĩ
- médecin(e) – bác sĩ, thầy thuốc
- médecin militaire – bác sĩ quân y
- médecin généraliste – bác sĩ đa khoa
- chirurgien(ne) – bác sĩ phẫu thuật
- vétérinaire – bác sĩ thú y
- adjm+f thuộc thú y
- dentiste – nha sĩ
- comptable – nhân viên kế toán
- ingénieur(e) – kỹ sư
- coiffeur/ coiffeuse – thợ cắt tóc, thợ uốn tóc
- journaliste – nhà báo, phóng viên
- avocat(e) – luật sư
- kinésithérapeute – thầy thuốc vật lí trị liệu, nhân viên vật lí trị liệu
- pilote – phi công
- marin(e) – lính thủy, thủy thủ
- vendeur/ vendeuse – người bán hàng
- serveur/ serveuse – nhân viên bồi bàn
- facteur – người đưa thư
- chanteur/ chanteuse ca sĩ
- écrivain nhà văn
- directeur/ directrice giám đốc
Một số lưu ý khi sử dụng các mạo từ khi đứng trước các danh từ chỉ nghề nghiệp:
- Không cần mạo từ trước danh từ chỉ nghề nghiệp (nhưng khi cần làm nổi bật sự chính xác chúng ta dùng mạo từ trước danh từ.)
- Trước các danh từ chỉ 1 loại nghề nghiệp chung ta không dùng mạo từ.
- Trước danh từ chỉ nghề nghiệp (có kèm tính từ mô tả: tốt, giỏi, đặc biệt,…) ta dùng mạo từ để làm nổi bật sự chính xác.
- Không dùng mạo từ trước danh từ chỉ quốc tịch, tôn giáo, nghề nghiệp,… khi dùng các từ này như tính từ.
Ví dụ cụ thể:
Julie est secrétaire. Julie là thư ký. Anne est une bonne secrétaire. Anne là thư ký giỏi.

Tags: tu vung tieng phap ve nghe nghiep, hoc tieng phap, tu hoc tieng phap online mien phi, tieng phap can ban, hoc tieng phap o tphcm, tieng phap giao tiep hang ngay
Từ khóa » Một Số Từ Vựng Tiếng Pháp Về Nghề Nghiệp
-
Từ Vựng Tiếng Pháp Về Nghề Nghiệp | Vocabulaire Des Métiers
-
100 Từ Vựng Tiếng Pháp Chủ đề Nghề Nghiệp
-
Từ Vựng Tiếng Pháp Về Nghề Nghiệp - Trường CAP FRANCE
-
Các Bài Học Tiếng Pháp: Nghề Nghiệp - LingoHut
-
Từ Vựng Về Nghề Nghiệp Trong Tiếng Pháp
-
Những Nghề Nghiệp Trong Tiếng Pháp
-
Từ Vựng Tiếng Pháp Về Chủ đề CÔNG VIỆC
-
Bật Mí 100+ Thuật Ngữ Các Ngành Nghề Tiếng Pháp
-
Các Danh Từ Chỉ Nghề Nghiệp Trong Tiếng Pháp
-
Từ Vựng Tiếng Pháp Chủ Đề Nghề Nghiệp - Les Métiers - YouTube
-
Học Cách Nói Về Nghề Nghiệp Của Bạn Bằng Tiếng Pháp
-
Tìm Hiểu Cách Nói Về Nghề Nghiệp Của Bạn Bằng Tiếng Pháp