1000 Họ Tên Tiếng Việt Dịch Sang Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
1000 HỌ TÊN TIẾNG VIỆT DỊCH SANG TIẾNG TRUNG (CẬP NHẬT LIÊN TỤC)
Chào các bạn,
Tiếp nối bài viết về tên tiếng Trung đã được các bạn ủng hộ, Tiếng Trung Ánh Dương gửi tới các bạn cập nhật 1000 họ tên tiếng Trung thường gặp nhất. Các bạn tra họ tên tương ứng để ghép lại thành tên họ của mình nhé.
Nếu bạn không tìm thấy tên của mình dịch sang tiếng Trung, hãy inbox cho Tiếng Trung Ánh Dương theo fanpage trên facebook để chúng tôi cập nhật thêm cho các bạn.
https://www.facebook.com/tiengtrunganhduong/ Ngoài ra Tiếng Trung Ánh Dương cũng giới thiệu tới các bạn cách chọn tên tiếng Trung cổ của mình theo ngày tháng năm sinh. Đây cũng là một cách chọn tên rất thú vị, các bạn có thể tham khảo thêm tại ĐÂY:| HỌ TIẾNG TRUNG |
| ÂM: 阴 (Yīn) |
| AN: 安 (Ān) |
| ÁN: 晏 (yàn) |
| ÂN: 殷 (Yīn) |
| ẤN: 印 (yìn) |
| ÂU: 欧 (Ōu) |
| ÂU DƯƠNG: 欧阳 (Ōuyáng) |
| BA: 巴 (bā) |
| BÁ, BÁCH: 柏 (Bǎi) |
| BẠC: 薄 (Báo) |
| BẠCH: 白 (bái) |
| BAN: 班 (bān) |
| BÀNG: 庞 (Páng) |
| BÀNG: 逄 (páng) |
| BÀNH: 彭 (Péng) |
| BAO: 包 (Bāo) |
| BÀO: 鲍 (Bào) |
| BẠO: 暴 (bào) |
| BÌ: 皮 (Pí) |
| BIÊN: 边 (biān) |
| BIỆN: 卞 (Biàn) |
| BIỆT: 别 (bié) |
| BÍNH: 邴 (bǐng) |
| BÌNH: 平 (Píng) |
| BỒ: 蒲 (pú) |
| BỘ: 步 (Bù) |
| BỐC: 卜 (Bo) |
| BỘC: 濮 (pú) |
| BỘC DƯƠNG: 濮阳 (Púyáng) |
| BỐI: 贝 (bèi) |
| BÔN: 贲 (bēn) |
| BỒNG: 蓬 (péng) |
| BÙI: 裴 (Péi) |
| CÁI: 盖 (Gài) |
| CAM: 甘 (gān) |
| CAN: 干 (gàn) |
| CẬN: 靳 (jìn) |
| CẢNH: 景 (jǐng) |
| CẢNH: 耿 (Gěng) |
| CAO: 高 (gāo) |
| CẤP: 汲 (jí) |
| CÁT: 葛 (Gé) |
| CÁT: 吉 (jí) |
| CÂU: 勾 (Gōu) |
| CẦU: 裘 (qiú) |
| CHÂN: 甄 (zhēn) |
| CHÂU: 周 (Zhōu) |
| CHI: 支 (Zhī) |
| CHIÊM: 詹 (zhān) |
| CHU: 朱 (Zhū) |
| CHỬ: 褚 (Chǔ) |
| CHÚC: 祝 (zhù) |
| CHUNG: 钟 (zhōng) |
| CHUNG: 终 (Zhōng) |
| CHUNG LY: 钟离 (Zhōnglí) |
| CHƯƠNG: 章 (Zhāng) |
| CỐ: 顾 (Gù) |
| CƠ: 姬 (jī) |
| CỔ: 古 (gǔ) |
| CỐC: 谷 (gǔ) |
| CỐC: 郜 (gào) |
| CÔNG: 公 (Gōng) |
| CỐNG: 贡 (gòng) |
| CÔNG DÃ: 公冶· (Gōng yě) |
| CÔNG DƯƠNG: 公羊 (Gōng yáng) |
| CÔNG TÔN: 公孙 (Gōngsūn) |
| CÙ: 瞿 (qú) |
| CỨ: 居 (Jū) |
| CỬ: 璩 (qú) |
| CÚC: 鞠 (Jū) |
| CUNG: 龚 (gōng) |
| CUNG: 弓 (Gōng) |
| CUNG: 宫 (Gōng) |
| CỦNG: 巩 (Gǒng) |
| CƯỜNG: 强 (qiáng) |
| CỪU: 仇 (chóu) |
| ĐÁI, ĐỚI: 戴 (dài) |
| ĐÀM: 谈 (tán) |
| ĐÀM: 谭 (tán) |
| ĐẠM ĐÀI: 澹台 (Tán tái) |
| ĐẰNG: 滕 (Téng) |
| ĐẢNG: 党 (dǎng) |
| ĐẶNG: 邓 (dèng) |
| ĐÀO: 陶 (Táo) |
| ĐẬU: 窦 (Dòu) |
| DỊ: 易 (yì) |
| ĐỊCH: 狄 (Dí) |
| DIÊM: 阎 (yán) |
| DIÊM: 闫 (yán) |
| ĐIỀN: 田 (tián) |
| DIỆP: 叶 (yè) |
| DIÊU: 姚 (Yáo) |
| ĐIÊU: 刁 (diāo) |
| ĐINH: 丁 (dīng) |
| ĐÔ: 都 (Dōu) |
| ĐỒ: 屠 (tú) |
| ĐỖ: 杜 (dù) |
| ĐỔ: 堵 (Dǔ) |
| DOÃN: 尹 (Yǐn) |
| ĐOÀN: 段 (duàn) |
| ĐÔNG: 东 (Dōng) |
| ĐỒNG: 童 (tóng) |
| ĐỔNG: 董 (Dǒng) |
| DU: 俞 (Yú) |
| DU: 游 (Yóu) |
| DƯ: 余 (Yú) |
| DỤ: 喻 (Yù) |
| DUNG: 容 (róng) |
| DUNG: 融 (Róng) |
| DƯƠNG: 杨 (Yáng) |
| DƯƠNG: 羊 (yáng) |
| DƯỠNG: 养 (Yǎng) |
| ĐƯỜNG: 唐 (Táng) |
| DỮU: 庾 (Yǔ) |
| GIA: 诸 (zhū) |
| GIA: 家 (jiā) |
| GIẢ: 贾 (jiǎ) |
| GIA CÁT: 诸葛 (Zhū gě) |
| GIẢI: 解 (Jiě) |
| GIẢN: 简 (Jiǎn) |
| GIANG: 江 (jiāng) |
| HÀ: 何 (Hé) |
| HẠ: 贺 (Hè) |
| HẠ: 夏 (xià) |
| HẠ HẦU: 夏侯 (Xiàhóu) |
| HÁCH: 郝 (Hǎo) |
| HÁCH LIÊN: 赫连 (Hè lián) |
| HÀM: 咸 (Xián) |
| HÀN: 韩 (Hán) |
| HÀNG: 杭 (háng) |
| HẠNG: 项 (xiàng) |
| HẠNH: 幸 (Xìng) |
| HẦU: 侯 (hóu) |
| HẬU: 后 (Hòu) |
| HỀ: 奚 (Xī) |
| HI: 郗 (xī) |
| HIÊN VIÊN: 轩辕 (Xuānyuán) |
| HIỆP: 郏 (jiá) |
| HỒ: 胡 (hú) |
| HỘ: 扈 (hù) |
| HOA: 华 (Huá) |
| HOA: 花 (Huā) |
| HÒA: 和 (Hé) |
| HOẮC: 霍 (huò) |
| HOÀI: 怀 (Huái) |
| HOÀN: 桓 (Huán) |
| HOẠN: 宦 (huàn) |
| HOÀNG: 黄 (Huáng) |
| HOẰNG: 弘 (Hóng) |
| HOÀNG PHỦ: 皇甫 (Huángfǔ) |
| HOÀNH: 衡 (Héng) |
| HOẠT: 滑 (huá) |
| HỒNG: 洪 (hóng) |
| HỒNG: 红 (Hóng) |
| HỨA: 许 (Xǔ) |
| HUỆ: 惠 (huì) |
| HÙNG: 熊 (xióng) |
| HƯỚNG: 向 (xiàng) |
| ÍCH: 益 (Yì) |
| KÊ: 嵇 (jī) |
| KẾ: 计 (Jì) |
| KẾ: 蓟 (jì) |
| KHA: 柯 (kē) |
| KHÁM: 阚 (Hǎn) |
| KHANG: 康 (Kāng) |
| KHẤU: 寇 (Kòu) |
| KHÍCH: 郤 (xì) |
| KHOÁI: 蒯 (Kuǎi) |
| KHÔNG: 空 (Kōng) |
| KHỔNG: 孔 (Kǒng) |
| KHUẤT: 屈 (Qū) |
| KHÚC: 曲 (qū) |
| KHUÔNG: 匡 (Kuāng) |
| KHƯƠNG: 姜 (Jiāng) |
| KHƯU, KHÂU: 邱(丘) (qiū) |
| KHUYẾT: 阙 (Quē) |
| KỊ: 暨 (Jì) |
| KIỀU: 乔 (qiáo) |
| KIM: 金 (Jīn) |
| KINH: 经 (jīng) |
| KINH: 荆 (Jīng) |
| KÝ: 冀 (jì) |
| KỲ: 祁 (Qí) |
| KỶ: 纪 (Jì) |
| LA: 罗 (luó) |
| LẠC: 乐 (Lè) |
| LẠC: 骆 (Luò) |
| LẠI: 赖 (lài) |
| LAM: 蓝 (lán) |
| LÂM: 林 (lín) |
| LẬN: 蔺 (lìn) |
| LANG: 郎 (Láng) |
| LĂNG: 凌 (Líng) |
| LÃNH: 冷 (Lěng) |
| LAO: 劳 (láo) |
| LÂU: 娄 (lóu) |
| LÊ: 黎 (Lí) |
| LỆ: 厉 (lì) |
| LỆ: 郦 (lì) |
| LỆNH HỒ: 令狐 (Lìng hú) |
| LIÊM: 廉 (Lián) |
| LIÊN: 连 (lián) |
| LIÊU: 廖 (liào) |
| LIỄU: 柳 (Liǔ) |
| LỖ: 鲁 (Lǔ) |
| LỘ: 路 (Lù) |
| LÔ, LƯ: 卢 (lú) |
| LOAN: 栾 (luán) |
| LỘC: 禄 (Lù) |
| LÔI: 雷 (Léi) |
| LỢI: 利 (Lì) |
| LONG: 龙 (lóng) |
| LONG: 隆 (Lóng) |
| LỮ, LÃ: 吕 (Lǚ) |
| LỤC: 陆 (lù) |
| LỤC, LỘC: 逯 (Lù) |
| LƯƠNG: 梁 (liáng) |
| LƯU: 刘 (liú) |
| LÝ: 李 (Lǐ) |
| MA: 麻 (má) |
| MÃ: 马 (Mǎ) |
| MẠC: 莫 (mò) |
| MẶC SĨ/MẶC KỲ: 万俟 (Mòqí) |
| MAI: 梅 (méi) |
| MÃN: 满 (Mǎn) |
| MẪN: 闵 (Mǐn) |
| MẠNH: 孟 (Mèng) |
| MAO: 毛 (Máo) |
| MAO: 茅 (máo) |
| MẬT: 宓 (mì) |
| MẪU: 母 (Mǔ) |
| MẬU: 缪 (móu) |
| MỄ: 米 (mǐ) |
| MI: 糜 (mí) |
| MIẾT: 乜 (Miē) |
| MIÊU: 苗 (Miáo) |
| MINH: 明 (míng) |
| MỘ: 慕 (mù) |
| MỘ DUNG: 慕容 (Mùróng) |
| MÔNG: 蒙 (méng) |
| MỤC: 牧 (mù) |
| MỤC, MỘC: 穆 (Mù) |
| NA: 邢 (xíng) |
| NA: 那 (Nà) |
| NĂNG: 能 (néng) |
| NGẠC: 鄂 (è) |
| NGẢI: 艾 (ài) |
| NGAO: 敖 (Áo) |
| NGAO: 鰲 (Áo) |
| NGHÊ: 倪 (Ní) |
| NGHỆ: 羿 (yì) |
| NGHIÊM: 严 (Yán) |
| NGÔ: 吴 (Wú) |
| NGỖI: 隗 (kuí) |
| NGU: 虞 (yú) |
| NGŨ: 伍 (Wǔ) |
| NGƯ: 鱼 (Yú) |
| NGƯỠNG: 仰 (yǎng) |
| NGƯU: 牛 (niú) |
| NGUY: 危 (wēi) |
| NGỤY: 魏 (Wèi) |
| NGUYÊN: 元 (Yuán) |
| NGUYỄN: 阮 (ruǎn) |
| NHẬM: 任 (Rèn) |
| NHAN: 颜 (yán) |
| NHIỄM: 冉 (rǎn) |
| NHIẾP: 聂 (Niè) |
| NHIÊU: 饶 (Ráo) |
| NHƯ: 茹 (rú) |
| NHUẾ: 芮 (ruì) |
| NHUNG: 戎 (róng) |
| NINH: 宁 (níng) |
| NÔNG: 农 (nóng) |
| NỮU: 钮 (niǔ) |
| Ô: 邬 (wū) |
| Ô: 於 (yú) |
| Ô: 乌 (wū) |
| ỐC: 沃 (Wò) |
| ÔN: 温 (wēn) |
| ÔNG: 翁 (wēng) |
| PHẠM: 范 (Fàn) |
| PHAN: 潘 (Pān) |
| PHÀN: 樊 (fán) |
| PHÍ: 费 (Fèi) |
| PHÓ: 傅 (Fù) |
| PHỐ: 浦 (Pǔ) |
| PHONG: 酆 (Fēng) |
| PHONG: 封 (fēng) |
| PHONG: 丰 (Fēng) |
| PHÒNG: 房 (fáng) |
| PHÚ: 富 (fù) |
| PHÙ: 符 (fú) |
| PHÙ: 扶 (fú) |
| PHỤC: 伏 (fú) |
| PHÙNG: 冯 (Féng) |
| PHƯƠNG: 方 (Fāng) |
| PHƯỢNG, PHỤNG: 凤 (Fèng) |
| QUA: 戈 (gē) |
| QUÁCH: 郭 (Guō) |
| QUAN: 关 (Guān) |
| QUẢN: 管 (guǎn) |
| QUẢNG: 广 (Guǎng) |
| QUẾ: 桂 (guì) |
| QUỐC: 国 (Guó) |
| QUÝ: 季 (jì) |
| QUỲ: 夔 (Kuí) |
| QUYỀN: 权 (Quán) |
| SA: 沙 (Shā) |
| SÁCH: 索 (suǒ) |
| SÀI: 柴 (chái) |
| SẦM: 岑 (Cén) |
| SÀO: 巢 (Cháo) |
| SƠN: 山 (shān) |
| SONG: 双 (shuāng) |
| SƯ: 师 (Shī) |
| SỬ: 史 (Shǐ) |
| SUNG: 充 (chōng) |
| TẢ: 左 (zuǒ) |
| TẠ: 谢 (Xiè) |
| TẢM: 昝 (zǎn) |
| TÂN: 莘 (shēn) |
| TÂN: 辛 (Xīn) |
| TẦN: 秦 (Qín) |
| TANG: 桑 (sāng) |
| TĂNG: 曾 (Céng) |
| TÀNG, TANG: 藏 (Cáng) |
| TÀO: 曹 (Cáo) |
| TẬP: 习 (xí) |
| TẤT: 毕 (Bì) |
| TỀ: 齐 (Qí) |
| TỂ: 宰 (zǎi) |
| THẠCH: 石 (shí) |
| THAI: 邰 (tái) |
| THÁI THÚC: 太叔 (Tài shū) |
| THÁI, SÁI: 蔡 (cài) |
| THẨM: 沈 (Chén) |
| THÂN: 申 (shēn) |
| THẬN: 慎 (shèn) |
| THÂN ĐỒ: 申屠 (Shēntú) |
| THANG: 汤 (Tāng) |
| THÀNH: 成 (chéng) |
| THẨU: 钭 (tǒu) |
| THI: 施 (Shī) |
| THÍCH: 戚 (Qī) |
| THIỀN: 单 (dān) |
| THIỀN VU: 单于 (Chán yú) |
| THIỀU: 韶 (sháo) |
| THIỆU: 邵 (Shào) |
| THỊNH: 盛 (shèng) |
| THỌ: 寿 (shòu) |
| THÔI: 崔 (cuī) |
| THỜI: 时 (Shí) |
| THÔNG: 通 (tōng) |
| THU: 秋 (qiū) |
| THÙ: 殳 (Shū) |
| THƯ: 舒 (shū) |
| THUẦN VU: 淳于 (Chúnyú) |
| THÚC: 束 (shù) |
| THƯƠNG: 苍 (cāng) |
| THƯỜNG: 常 (Cháng) |
| THƯỢNG: 尚 (shàng) |
| THƯỢNG QUAN: 上官 (Shàngguān) |
| THỦY: 水 (Shuǐ) |
| TỊCH: 席 (xí) |
| TỊCH: 籍 (jí) |
| TIỀN: 钱 (Qián) |
| TIẾT: 薛 (Xuē) |
| TIÊU: 萧 (Xiāo) |
| TIÊU: 焦 (jiāo) |
| TIỀU,TRIỀU: 晁 (Cháo) |
| TỈNH: 井 (jǐng) |
| TÔ: 苏 (Sū) |
| TỔ: 祖 (zǔ) |
| TOÀN: 全 (quán) |
| TÔN: 孙 (Sūn) |
| TÔN: 宗 (zōng) |
| TÔN CHÍNH: 宗政 (Zōng zhèng) |
| TÒNG: 从 (cóng) |
| TỐNG: 宋 (sòng) |
| TRA: 查 (Chá) |
| TRÁC: 卓 (zhuō) |
| TRÁC: 翟 (dí) |
| TRẠM: 湛 (Zhàn) |
| TRẦN: 陈 (Chén) |
| TRANG: 庄 (zhuāng) |
| TRÂU: 邹 (Zōu) |
| TRÌ: 池 (chí) |
| TRIỆU: 赵 (Zhào) |
| TRÌNH: 程 (chéng) |
| TRỊNH : 郑 (Zhèng) |
| TRỌNG: 仲 (zhòng) |
| TRỌNG TÔN: 仲孙 (Zhòng sūn) |
| TRỮ: 储 (Chǔ) |
| TRÚC: 竺 (Zhú) |
| TRƯƠNG: 张 (Zhāng) |
| TRƯỞNG TÔN: 长孙 (Zhǎngsūn) |
| TU: 须 (Xū |
Từ khóa » Jiāng Láng Cái Lìn
-
Họ Đơn - Cổ Hán Văn 古漢文
-
Họ Tiếng Trung | Dịch Phiên Âm Ý Nghĩa ... - Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt
-
Trăm Họ Của Người Trung Quốc Dịch Sang Tiếng Việt
-
Tra Từ: Jūn - Từ điển Hán Nôm
-
Tiếng Quảng Đông - Ngôn Ngữ Người Hongkong Và Người Quảng ...
-
Từ Chuyên Ngành Xây Dựng Tiếng Trung - Tài Liệu Text - 123doc
-
Từ Chuyên Ngành Xây Dựng Tiếng Trung - 123doc
-
N1_HanTu_Thinhdd Flashcards | Quizlet
-
Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Là Gì?
-
Họ Tiếng Trung | Dịch Phiên Âm Ý Nghĩa Hay & Độc Đáo
-
HSK 6: Tổng Hợp Từ Vựng HSK6 đầy đủ Nhất - Tôi Học Tiếng Trung
-
PinyinDict Constant - Lpinyin Library - Dart API - v
-
江郎才尽[江郎才儘]的意思 - 成语大全
-
郎将的意思 - 汉语词典