Chuyển đến nội dung
Menu 环节huán jiéphân đoạn, mắt xích, vòng缓和huǎn héhòa dịu患者huàn zhěngười bệnh荒凉huāng liánghoang sơ荒谬huāng miùhoang vu荒唐huāng tánghoang đường皇帝huáng dìhoàng đề皇后huáng hòuhoàng hậu黄昏huáng hūnhoàng hôn恍然大悟huǎng rán dà wùbỗng nhiên tỉnh ngộ, hiểu ra晃huǎnglắc, rung挥霍huī huòphung phí辉煌huī huánghuy hoàng回报huí bàobáo đáp回避huí bìné tránh回顾huí gùnhìn lại, xem lại (vấn đề), hồi tưởng回收huí shōuthu hồi悔恨huǐ hènân hận, hối lỗi毁灭huǐ mièhủy diệt汇报huì bàobáo cáo (cấp trên)会晤huì wùgặp mặt (ngữ cảnh trang trọng)贿赂huì lùhối lộ昏迷hūn míhôn mê荤hūnđồ mặn (trái nghĩa đồ chay)浑身hún shēnkhắp người混合hùn héhộn hợp混乱hùn luànhỗn loạn混淆hùn xiáolẫn lộn混浊hún zhuóđục (trái nghĩa trong)活该huó gāiđáng đời活力huó lìsức sống火箭huǒ jiàntên lửa火焰huǒ yànpháo hoa火药huǒ yàothuốc súng货币huò bìtiền讥笑jī xiàochê cười饥饿jī èđói khát机动jī dòngcơ động, gắn máy机构jī gòukết cấu机灵jī língthông minh lanh lợi机密jī mìcơ mật机械jī xièmáy móc机遇jī yùthời cơ机智jī zhìtinh nhanh基地jī dìcăn cứ địa基金jī jīnquĩ基因jī yīngen激发jī fākhơi gợi激励jī lìkhích lệ激情jī qínghăng hái及早jí zǎosớm, nhanh chóng吉祥jí xiángcát tường级别jí biécấp bậc极端jí duāncực đoan极限jí xiàncực điểm即便jí biàndù即将jí jiāngsắp急功近利jí gōng jìn lìăn xổi ở thì急剧jí jùnhanh chóng急切jí qiècấp thiết急于求成jí yú qiú chéngmong muốn nhanh thành công急躁jí zàosốt ruột疾病jí bìngbệnh tật集团jí tuántập đoàn嫉妒jí dùđố kị, ghen tị籍贯jí guànnguyên quán给予jǐ yǔcho计较jì jiàoso đo记性jì xìngtrí nhớ记载jì zǎighi chép纪要jì yàobiên bản (hội nghị)技巧jì qiǎokĩ xảo忌讳jì huìkiêng kị季度jì dùquí季军jì jūngiải ba迹象jì xiàngdấu hiệu继承jì chéngthừa kế寄托jì tuōgửi gắm寂静jì jìngyên tĩnh加工jiā gōnggia công加剧jiā jùtrầm trọng thêm, gia tăng夹杂jiā záxen lẫn, pha trộng佳肴jiā yáomón ngon家常jiā chángđời thường, ngày thường家伙jiā huǒanh chàng家属jiā shǔgia quyến家喻户晓jiā yù hù xiǎonhà nhà đều biết尖端jiān duānmũi nhọn尖锐jiān ruìsắc nhọn坚定jiān dìngkiên định坚固jiān gùkiên cố坚韧jiān rènvững chắc坚实jiān shíchắc chắn坚硬jiān yìngcứng艰难jiān nángian nan监督jiān dūgiám sát监视jiān shìtheo dõi监狱jiān yùnhà tù煎jiānrán拣jiǎnchọn lựa检讨jiǎn tǎokiểm điểm检验jiǎn yànkiểm nghiệm剪彩jiǎn cǎicắt băng khánh thành简化jiǎn huàđơn giản hóa简陋jiǎn lòuxập xệ, tồi tàn简体字jiǎn tǐ zìchữ giản thể简要jiǎn yàosơ lược见多识广jiàn duō shí guǎnghiểu rộng biết nhiều见解jiàn jiěkiến giải, cách nhìn见闻jiàn wénhiểu biết, trải nghiệm见义勇为jiàn yì yǒng wéithấy chuyện bất bình chẳng tha间谍jiàn diégián điệp间隔jiàn gécách nhau间接jiàn jiēgián tiếp剑jiànkiếm健全jiàn quánkiện toàn, khỏe mạnh舰艇jiàn tǐnghàng không mẫu hạm, tàu sân bay践踏jiàn tàgiẫm đạp, giày xéo溅jiànbắn tung tóe鉴别jiàn biéphân biệt (thật giả)鉴定jiàn dìngđánh giá, giám định鉴于jiàn yúxét thấy, xem xét将近jiāng jìngần, xấp xỉ将就jiāng jiùchịu đựng, chấp nhận将军jiāng jūntướng quân僵硬jiāng yìngrắn chắc奖励jiǎng lìphần thưởng, thưởng奖赏jiǎng shǎngtặng thưởng桨jiǎngmái chèo降临jiàng línđến, tới交叉jiāo chāgiao nhau交代jiāo dàibàn giao, nhắn nhủ, căn dặn交涉jiāo shèđàm phán, điều đình交易jiāo yìgiao dịch娇气jiāo qìẻo lả焦点jiāo diǎntâm điểm焦急jiāo jílo lắng, sốt ruột角落jiǎo luògóc侥幸jiǎo xìngăn may搅拌jiǎo bànkhuấy, quấy缴纳jiǎo nànộp, đóng (phí, tiền)较量jiào liàngđọ sức教养jiào yǎnggia giáo, dạy dỗ阶层jiē céngtầng lớp皆jiēđều接连jiē liánliên tiếp揭露jiē lùphơi bày节制jié zhìtiết chế节奏jié zòutiêt tấu, nhịp杰出jié chūkiệt xuất结晶jié jīngkết tinh,结局jié júkết cục结算jié suànkết toán截止jié zhǐkết thúc, đóng截至jié zhìtính đến, cho đến竭尽全力jié jìn quán lìdốc hết sức, dốc toàn lực解除jiě chúbỏ, giải trừ, xua tan解放jiě fànggiải phóng解雇jiě gùđuổi việc解剖jiě pōugiải phẫu解散jiě sàngiải tán解体jiě tǐgiải thể戒备jiè bèisẵn sàng chiến đấu (trạng thái), đề phòng (tâm lí)界限jiè xiànranh giới借鉴jiè jiànhọc hỏi借助jiè zhùnhờ vào金融jīn róngtiền tệ津津有味jīn jīn yǒu wèisay sưa, ngon lành紧迫jǐn pòcấp bách锦上添花jǐn shàng tiān huādệt hoa trên gấm进而jìn értiến tới进攻jìn gōngtấn công进化jìn huàtiến hóa进展jìn zhǎntiến triển近来jìn láigần đây (thời gian)晋升jìn shēngnâng (lương, cấp bậc)浸泡jìn pàongâm茎jīngthân cây, cọng, sợi经费jīng fèikinh phí经纬jīng wěikinh tuyến và vĩ tuyến惊动jīng dòngkinh động惊奇jīng qísửng sốt惊讶jīng yàkinh ngạc兢兢业业jīng jīng yè yècần cù chăm chỉ精打细算jīng dǎ xì suàntính toán tỉ mỉ, tính toán chi li, tính toán cẩn thận精华jīng huátinh hoa精简jīng jiǎncắt bớt精密jīng mìchính xác, tỉ mỉ精确jīng quèchuẩn xác, chính xác精通jīng tōngtinh thông精心jīng xīncẩn thận, chu đáo精益求精jīng yì qiú jīngđã giỏi còn muốn giỏi hơn精致jīng zhìtinh tế井jǐnggiếng颈椎jǐng zhuīcổ警告jǐng gàocảnh cáo警惕jǐng tìcảnh giác竞赛jìng sàithi đấu, thi đua竞选jìng xuǎnvận động tranh cử敬礼jìng lǐchào hỏi敬业jìng yèmẫn cán境界jìng jiècảnh giới镜头jìng tóuống kính纠纷jiū fēntranh chấp纠正jiū zhèngsửa chữa (sai lầm)酒精jiǔ jīngcồn救济jiù jìcứu tế就近jiù jìnlân cận (phó từ)就业jiù yècó việc làm就职jiù zhínhận chức拘留jū liútạm giam拘束jū shùcấm đoán, ép buộc, bó buộc居民jū míncư dân居住jū zhùsống鞠躬jū gōngcúi người, khom lưng局部jú bùcục bộ局面jú miàncục diện局势jú shìthế cuộc, tình hình (chính trị, quân sự)局限jú xiàngiới hạn咀嚼jǔ juénhai, nghiền沮丧jǔ sàngbuồn rầu, buồn bã举动jǔ dòngcử động, hành động举世瞩目jǔ shì zhǔ mùgây chú ý举足轻重jǔ zú qīng zhòngvị thế trung tâm, ảnh hưởng đến toàn cục剧本jù běnkịch bản剧烈jù lièmạnh, dữ dội据悉jù xīđược biết聚精会神jù jīng huì shéntập trung tinh thần卷juǎncuộn, cuộn tròn决策jué cèquyết sách觉悟jué wùgiác ngộ, tỉnh ngộ, thức tỉnh觉醒jué xǐngtỉnh ngộ, thức tỉnh绝望jué wàngtuyệt vọng倔强jué jiàngquật cường军队jūn duìquân đội君子jūn zǐquân tử卡通kǎ tōngtruyện tranh, phim hoạt hình开采kāi cǎikhai thác (tài nguyên)开除kāi chúkhai trừ开阔kāi kuòrộng mở (tầm nhìn), mở rộng, rộng thênh thang, bao la开朗kāi lǎnglạc quan, yêu đời开明kāi míngkhai sáng, tiến bộ开辟kāi pìmở (đường), lập ra (kỷ nguyên,), mở ra (lĩnh vực mới,con đường mới)开拓kāi tuòkhai khẩn开展kāi zhǎntriển khai (công việc, cuộc vận động, hoạt động), mở rộng开支kāi zhītrả tiền, chi tiêu刊登kān dēngđăng (báo)刊物kān wùtạp chí, báo勘探kān tànthăm dò (dầu mỏ, khoáng sản)侃侃而谈kǎn kǎn ér tánnói năng đĩnh đạc砍伐kǎn fáchặt phá看待kàn dàinhìn nhận慷慨kāng kǎihào phóng扛kánggánh抗议kàng yìkháng nghị考察kǎo chákhảo sát考古kǎo gǔkhảo cổ考核kǎo hésát hạch考验kǎo yànthử thách, sự thử thách靠拢kào lǒnglại gần, tiến gần科目kē mùmôn học磕kēđập可观kě guānkhả quan可口kě kǒuvừa miệng可恶kě wùđáng ghét可行kě xíngkhả thi渴望kě wàngkhát vọng克制kè zhìkiềm chế (tính khí), dè chừng刻不容缓kè bù róng huǎnvô cùng cấp bách, không thể trì hoãn客户kè hùkhách hàng课题kè tíđề bài恳切kěn qièkhẩn thiết啃kěngặm, rỉa坑kēngvũng, hố空洞kōng dònglỗ hổng, hang, sáo rỗng(nội dung)空前绝后kōng qián jué hòuchưa từng có空想kōng xiǎngảo tưởng空虚kōng xūtrống rỗng (tinh thần), sáo rộng (từ ngữ, lời văn)孔kǒnglỗ恐怖kǒng bùkhổng bố, kinh dị (phim, truyện)恐吓kǒng hèđe dọa恐惧kǒng jùsợ hãi空白kòng báitrống không空隙kòng xìkhe hở口气kǒu qìkhẩu khí口腔kǒu qiāngkhoang miệng口头kǒu tóumiệng (bài tập, truyền miệng, giao ước)口音kǒu yīngiọng nói扣kòumóc, nút thắt, khuy áo枯萎kū wěikhô héo, héo枯燥kū zàokhô hanh哭泣kū qìkhóc lóc苦尽甘来kǔ jìn gān láikhổ tận cam lai苦涩kǔ sèkhổ sở挎kuàcắp, đeo, vác跨kuàvượt, sải bước快活kuài huóvui sướng, sung sướng, nhảy nhót hát ca宽敞kuān changrộng rãi宽容kuān róngkhoan dung款待kuǎn dàikhoản đãi款式kuǎn shìkiểu cách, kiểu dáng筐kuānggiỏ, sọt旷课kuàng kètrốn học况且kuàng qiěhuống hồ矿产kuàng chǎnkhoáng sản框架kuàng jiàkhung, sườn亏待kuī dàixử tệ, đối đãi kém亏损kuī sǔnhao tổn捆绑kǔn bǎngtrói, buộc, trói buộc扩充kuò chōngtăng thêm, bổ sung扩散kuò sànkhuếch tán, lan rộng扩张kuò zhāngmở rộng, bành trướng喇叭lǎ bākèn, còi, loa蜡烛là zhúnến啦lāđấy, nhé, à, này来历lái lìlai lịch来源lái yuánnguồn gốc栏目lán mùchuyên mục懒惰lǎn duòlười biếng狼狈láng bèilang bái, chật vật, khốn khổ狼吞虎咽láng tūn hǔ yànăn lấy ăn để捞lāovớt, mò牢固láo gùchắc chắn (kết cấu, móng, nền tảng)牢骚láo sāohậm hực唠叨láo daolảm nhảm, lải nhải乐趣lè qùniềm vui乐意lè yìcam tâm tình nguyện làm việc gì đó雷达léi dáradar类似lèi sìna ná, tương tự, giống冷酷lěng kùlạnh lùng冷落lěng luòghẻ lạnh, lạnh nhạt, vắng vẻ冷却lěng quèlàm lạnh愣lèngngây ra, sững sờ黎明lí míngrạng đông, rạng sáng礼节lǐ jiélễ tiết礼尚往来lǐ shàng wǎng láilễ thượng vãng lai, có đi có lại mới toại lòng nhau, ông đưa chân giò, bà thò chai rượu里程碑lǐ chéng bēicột mốc đường, mốc cây số理睬lǐ cǎiđể ý, quan tâm理所当然lǐ suǒ dāng ránlẽ đương nhiên理直气壮lǐ zhí qì zhuàngcây ngay không sợ chết đứng理智lǐ zhìlý trí力求lì qiúcố gắng, phấn đấu力所能及lì suǒ néng jílàm hết khả năng力争lì zhēngcố gắng, phấn đấu历代lì dàiđời đời历来lì láitừ trước đến nay, từ xa xưa trở lại đây立场lì chǎnglập trường立方lì fānglập phương立交桥lì jiāo qiáocầu vượt立体lì tǐkhông gian ba chiều立足lì zúchỗ đứng, ở vào (hoàn cảnh)利害lì hàilợi hại, giỏi例外lì wàingoại lệ粒lìhạt连年lián niánhàng năm, nhiều năm liền连锁lián suǒchuỗi (cửa hàng, nhà hàng)连同lián tóngkéo theo, kể cả, gộp lại联欢lián huānliên hoan联络lián luòliên lạc联盟lián méngliên minh联想lián xiǎngliên tưởng廉洁lián jiéliêm khiết良心liáng xīnlương tâm谅解liàng jiěthông cảm晾liànghong, phơi辽阔liáo kuòbát ngát, bao la列举liè jǔliệt kê, nêu ra临床lín chuánglâm sàng淋línướt吝啬lìn sèkeo kiệt伶俐líng lìlanh lợi灵感líng gǎnlinh cảm灵魂líng húnlinh hồn灵敏líng mǐnnhạy, nhạy bén, thính凌晨líng chénsáng sớm零星líng xīngvụn vặt, lác đác, rải rác领会lǐng huìlĩnh hội领事馆lǐng shì guǎnlãnh sự quán领土lǐng tǔlãnh thổ领悟lǐng wùlĩnh hội, hiểu ra领先lǐng xiāndẫn đầu领袖lǐng xiùlãnh tụ溜liūtrượt留恋liú liànlưu luyến留念liú niànlưu niệm留神liú shénthận trọng (với ai), cẩn trọng, để ý cẩn thận流浪liú lànglang thang, bụi đời流露liú lùlộ rõ流氓liú mánglưu manh流通liú tōnglưu thông聋哑lóng yǎcâm điếc隆重lóng zhònglong trọng垄断lǒng duànlũng đoạn笼罩lǒng zhàoche lấp, bao phủ, che phủ搂lōuôm炉灶lú zàobếp nấu屡次lǚ cìnhiều lần履行lǚ xíngthực thi (chức trách), thực hiện (lời hứa)掠夺lüè duócướp đoạt轮船lún chuántàu thủy轮廓lún kuòđường viền, đường bao轮胎lún tāilốp xe论坛lùn tándiễn dàn论证lùn zhèngluận chứng啰唆luō suōrườm rà, lắm lời络绎不绝luò yì bù juélũ lượt kéo đến落成luò chéngkhánh thành落实luò shíđầy đủ chu đáo麻痹má bìbệnh liệt麻木má mùtê麻醉má zuìgây tê码头mǎ tóubến tàu蚂蚁mǎ yǐkiến嘛mathôi, mà埋伏mái fúmai phục埋没mái mòchôn giấu埋葬mái zàngmai táng迈màiđi bước dài脉搏mài bómạch埋怨mán yuànoán trách, oán hận蔓延màn yánlây lan漫长màn chángdài đằng đẵng漫画màn huàtruyện tranh慢性màn xìngmãn tính忙碌máng lùbận rộn盲目máng mùmù quáng茫茫máng mángmênh mông, mù mịt茫然máng rán(dáng vẻ) mơ hồ茂盛mào shèngtươi tốt, xanh tươi冒充mào chōngđội lốt, giả mạo冒犯mào fànmạo phạm枚méicái, tấm媒介méi jièmôi giới美观měi guānmỹ quan美满měi mǎnmỹ mãn, đầy đủ美妙měi miàotuyệt vời萌芽méng yámanh nha, mầm non猛烈měng lièdữ dội, mãnh liệt眯mīnheo mắt弥补mí bǔbù đắp弥漫mí mànngào ngạt, lan tỏa迷惑mí huòmê hoặc, mơ hồ迷人mí rénkhiến người khác say đắm, mê hồn迷信mí xìnmê tín谜语mí yǔcâu đố密度mì dùmật độ密封mì fēngniêm phong棉花mián huābông免得miǎn déđể tránh免疫miǎn yìmiễn dịch勉励miǎn lìkhích lệ, động viê勉强miǎn qiǎngmiễn cưỡng面貌miàn màodiện mạo面子miàn zimặt, thể diện描绘miáo huìmiêu tả, vẽ ra瞄准miáo zhǔnngắm chuẩn, xác định rõ渺小miǎo xiǎonhỏ bé, sự nhỏ bé藐视miǎo shìcoi thường灭亡miè wángdiệt vong蔑视miè shìmiệt thị民间mín jiāndân gian民主mín zhǔdân chủ敏捷mǐn jiénhanh nhạy, minh mẫn敏锐mǐn ruìsắc sảo名次míng cìthứ tự名额míng ésố người名副其实míng fù qí shídanh bất hư truyền名誉míng yùdanh dự明明míng míngrõ ràng明智míng zhìsáng suốt命名mìng míngđặt tên摸索mō suǒlần sờ, tìm模范mó fànmô phạm模式mó shìmô thức模型mó xíngmô hình膜mómặt nạ摩擦mó cācọ xát磨合mó héchạy thử魔鬼mó guǐma quỉ魔术mó shùảo thuật抹杀mǒ shābôi莫名其妙mò míng qí miàokhông hiểu ra sao cả, không sao nói rõ được, ù ù cạc cạc墨水儿mò shuǐrmực默默mò mòlặng thầm谋求móu qiútìm kiếm, mưu cầu模样mó yàngbộ dạng母语mǔ yǔtiếng mẹ đẻ目睹mù dǔmắt thấy目光mù guāngánh mắt沐浴mù yùtắm rửa拿手ná shǒusở trường纳闷儿nà mènrbồn chồn, lo lắng耐用nài yòngbền南辕北辙nán yuán běi zhénghĩ một đằng làm một nẻo, nói một đằng làm một nẻo难得nán dékhó có được难堪nán kānlúng túng, ngượng ngùng难能可贵nán néng kě guìvô cùng đáng quí恼火nǎo huǒnổi cáu内涵nèi hánnội hàm内幕nèi mùnội tình内在nèi zàinội tại能量néng liàngnăng lượng拟定nǐ dìngvạch ra逆行nì xíngđi ngược chiều年度nián dùnăm捏niētúm, nhúp凝固níng gùcứng lại, đông đặc凝聚níng jùngưng tụ, hội tụ凝视níng shìnhìn đăm đăm拧níngvặn, vắt宁肯nìng kěnthà, thà rằng宁愿nìng yuànthà, thà rằng扭转niǔ zhuǎnxoay, quay纽扣儿niǔ kòurcúc áo农历nóng lìâm lịch浓厚nóng hòuđậm nét, dày đặc奴隶nú lìnô lệ虐待nüè dàingược đãi挪nuódi chuyển哦óồ, ố, á殴打ōu dǎẩu đả, đánh nhau呕吐ǒu tùnôn mửa偶像ǒu xiàngthần tượng趴pānằm bò, nằm sấp排斥pái chìbài xích排除pái chúbài trừ排放pái fàngthải ra排练pái liàntập徘徊pái huáicận kề, do dự派别pài biéphe phái派遣pài qiǎncử, phái攀登pān dēngleo, trèo盘旋pán xuánvòng quanh, lượn vòng判决pàn juéphán quyết畔pànbờ, bên (sông hồ, đường xá)庞大páng dàquá lớn (thể tích, chi tiêu, bộ máy)抛弃pāo qìvứt bỏ,quẳng đi泡沫pào mòbong bóng培育péi yùbồi dưỡng配备pèi bèiphân phối配偶pèi ǒuvợ, chồng配套pèi tàođồng bộ盆地pén dìthung lũng烹饪pēng rènnấu nướng捧pěngbưng, nâng, bê批发pī fābán buôn批判pī pànphê phán劈pī /pǐbổ, chẻ皮革pí géthuộc da疲惫pí bèimệt nhọc疲倦pí juànthiếu ngủ, ủ rũ屁股pì gumông譬如pì rúví dụ偏差piān chāsai lệch偏见piān jiànphiến diện, thành kiến偏僻piān pìhẻo lánh, xa xôi偏偏piān piāncố ý, lại片断piàn duànmẩu, đoạn片刻piàn kèchốc lát漂浮piāo fútrôi, nổi, bập bềnh飘扬piāo yángtung bay, phất phơ撇piěphẩy拼搏pīn bóđấu tranh拼命pīn mìngliều mạng, liều mình贫乏pín fánghèo nàn (kinh tế, trí tưởng tượng, tài nguyên), non nớt (kinh nghiệm)贫困pín kùnnghèo, nghèo đói (kinh tế)频繁pín fánthường xuyên, nhiều lần频率pín lǜtần suất品尝pǐn chángnếm thử品德pǐn déđức hạnh品质pǐn zhìphẩm chất品种pǐn zhǒnggiống, chủng loại平凡píng fánthường, bình thường平面píng miànmặt, bề mặt平坦píng tǎnbằng phẳng平行píng xíngsong song平庸píng yōngtầm thường平原píng yuánđồng bằng评估píng gūđánh giá评论píng lùnbình luận屏幕píng mùmàn hình屏障píng zhàngrào chắn坡pōsườn dốc, dốc泼pōhắt, giội颇pōrất, tương đối迫不及待pò bù jí dàivội vã (không thể chờ đợi)迫害pò hàibức hại破例pò lìphá lệ魄力pò lìkiên quyết, quyết đoán扑pūbổ nhào铺pùcửa hàng朴实pǔ shíthành thật, chất phác朴素pǔ sùgiản dị, mộc mạc普及pǔ jíphổ biến瀑布pù bùthác nước凄凉qī liánglạnh lẽo期望qī wàngkì vọng期限qī xiànkì hạn欺负qī fùbắt nạt欺骗qī piànlừa gạt齐全qí quánđầy đủ齐心协力qí xīn xié lìđồng tâm hiệp lực奇妙qí miàokì diệu歧视qí shìkì thị旗袍qí páoáo sườn xám旗帜qí zhìcờ quạt乞丐qǐ gàiăn mày岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐlẽ nào lại như vậy企图qǐ túmưu đồ启程qǐ chéngkhởi hành启蒙qǐ méngvỡ lòng, nhập môn启示qǐ shìgợi mở启事qǐ shìthông báo (vật rơi, tìm người)起草qǐ cǎoviết bản thảo起初qǐ chūlúc đầu起伏qǐ fúgợn sóng起哄qǐ hòngđùa giỡn, giỡn cợt起码qǐ mǎchí ít起源qǐ yuánbắt nguồn气概qì gàikhí chất气功qì gōngkhí công气魄qì pòkhí phách气色qì sèkhí sắc气势qì shìkhí thế气味qì wèimùi气象qì xiàngkhí tượng气压qì yāáp suất khí quyển气质qì zhìkhí chất迄今为止qì jīn wéi zhǐđến nay器材qì cáikhí tài器官qì guāncơ quan掐qiāvéo, kẹp洽谈qià tánthương thảo恰当qià dàngphù hợp恰到好处qià dào hǎo chùvừa đúng lúc恰巧qià qiǎovừa khéo千方百计qiān fāng bǎi jìtrăm phương nghìn kế迁就qiān jiùchiều theo迁徙qiān xǐchuyển dịch牵qiānkéo牵扯qiān chěliên lụy, kéo theo牵制qiān zhìgiữ chân (quân sự)谦逊qiān xùnkhiêm tốn签署qiān shǔký tên前景qián jǐngtương lai前提qián títiền đề潜力qián lìtiềm lực潜水qián shuǐlặn潜移默化qián yí mò huàdần dà thay đổi谴责qiǎn zélên án强制qiáng zhìcưỡng chế抢劫qiǎng jiécướp抢救qiǎng jiùgiải thoát强迫qiǎng pòép buộc桥梁qiáo liángnhịp cầu, cầu窍门qiào ménbí quyết翘qiàovênh, vểnh切实qiè shíthiết thực, thực sự锲而不舍qiè ér bù shěmiệt mài, kiên nhẫn钦佩qīn pèikhâm phục侵犯qīn fànxâm phạm, can thiệp侵略qīn lüèxâm lược亲密qīn mìthân thiết亲热qīn rèthân mật勤俭qín jiǎncần cù, tiết kiệm勤劳qín láochịu thương chịu khó倾听qīng tīnglắng nghe倾向qīng xiàngnghiêng về phía (ý kiến)倾斜qīng xiéxiêu, vẹo, lệch, nghiêng清澈qīng chètrong veo清晨qīng chénsáng sớm清除qīng chúquét sạch清洁qīng jiésạch sẽ, vệ sinh清理qīng lǐdọn dẹp清晰qīng xīrõ ràng, rõ (phát âm, mọi vật)清醒qīng xǐngtỉnh táo, tỉnh lại清真qīng zhēntrong sáng, chất phác情报qíng bàotính báo情节qíng jiétình tiết情理qíng lǐlẽ phải, tình lý情形qíng xíngtình hình晴朗qíng lǎngtrong xanh, nắng đẹp (bầu trời, thời tiết)请柬qǐng jiǎnthiệp mời请教qǐng jiàothỉnh giáo请示qǐng shìxin chỉ thị请帖qǐng tiěthiệp mời丘陵qiū língđồi núi区分qū fēnphân biệt区域qū yùkhu vực曲折qū zhékhúc khuỷu, quanh co驱逐qū zhútrục xuất屈服qū fúkhuất phục渠道qú dàokênh, con đường曲子qǔ zibản nhạc取缔qǔ dìcấm chỉ趣味qù wèihứng thú圈套quān tàocái bẫy权衡quán héngcân nhắc, suy tính权威quán wēiquyền uy全局quán jútoàn cục全力以赴quán lì yǐ fùdốc hết sức lực拳头quán tóunắm đấm犬quǎnchó, khuyển缺口quē kǒuchỗ hổng缺席quē xívắng mặt缺陷quē xiànkhiếm khuyết瘸quéquè quặt确保què bǎobảo đảm chắc chắn确立què lìthiết lập确切què qièchính xác确信què xìntin chắc群众qún zhòngquần chúng染rǎnnhiễm嚷rǎngkêu, gào让步ràng bùnhượng bộ, nhường饶恕ráo shùtha thứ扰乱rǎo luànquấy nhiễu, hỗn loạn惹祸rě huòrước họa,gây tai họa热泪盈眶rè lèi yíng kuàngnước mắt lưng tròng热门rè ménsốt, cơn sốt (hiện tượng, chủ đề)人道rén dàonhân đạo人格rén génhân cách人工rén gōngnhân tạo人家rén jiāngười ta人间rén jiānnhân gian人士rén shìnhân sĩ人为rén wéido con người人性rén xìngnhân tính人质rén zhìcon tin仁慈rén cínhân từ忍耐rěn nàinhẫn nại忍受rěn shòunhẫn nhịn认定rèn dìngnhận định, cho rằng认可rèn kěcông nhận任命rèn mìngbổ nhiệm任性rèn xìngtùy hứng任意rèn yìtự ý任重道远rèn zhòng dào yuǎngánh nặng đường xa仍旧réng jiùnhư xưa, như cũ日新月异rì xīn yuè yìbiến chuyển từng ngày, mỗi ngày một khác日益rì yìngày càng荣幸róng xìngvinh hạnh荣誉róng yùvinh dự, vẻ vang, niềm vinh dự容貌róng màodung mạo容纳róng nàchứa容器róng qìthùng chứa容忍róng rěntha thứ溶解róng jiěhòa tan融化róng huàtan chảy融洽róng qiàhòa hợp, hòa thuận柔和róu hédịu dàng揉róunhào, nặn儒家rú jiāNho gia若干ruò gānmột vài弱点ruò diǎnđiểm yếu撒谎sā huǎngnói dối散文sǎn wéntản văn散布sàn bùphát tán, lan truyền (tin đồn)散发sàn fātỏa ra (mùi, hương)丧失sàng shīmất đi, mất mát骚扰sāo rǎoquấy rối嫂子sǎo zichị dâu刹车shā chēphanh xe啥shácái gì筛选shāi xuǎnsàng lọc, chọn lọc山脉shān màidãy núi闪烁shǎn shuònhấp nháy, lấp lánh擅长shàn chángsở trường擅自shàn zìtự ý, tùy tiện伤脑筋shāng nǎo jīnhại não, đau đầu商标shāng biāonhãn hiệu上级shàng jícấp trên上进shàng jìntiến bộ上任shàng rènnhậm chức上瘾shàng yǐnnghiện上游shàng yóuthượng du尚且shàng qiěkể cả捎shāomang hộ, mang giùm梢shāongọn哨shàosáo, đồn, trạm gác奢侈shē chǐxa hoa舌头shé tóulưỡi设立shè lìlập, thiết lập (tổ chức,kênh, ban chấp hành)设想shè xiǎngtưởng tượng设置shè zhìlắp đặt社区shè qūcộng đồng涉及shè jíđề cập摄氏度shè shì dùđộ C申报shēn bàotrình báo呻吟shēn yínrên rỉ绅士shēn shìquí ông深奥shēn àocao siêu深沉shēn chéntrầm (giọng nói), thầm lặng深情厚谊shēn qíng hòu yìnghĩa tình sâu đậm神经shén jīngthần kinh神奇shén qíthần kỳ神气shén qìthần sắc, thần khí神圣shén shèngthần thánh神态shén tàithần thái神仙shén xiānthần tiên⇒ Từ vựng HSK6 Phần 3 5/5 - (2 bình chọn)Trang: 1 2 3 4
5 6
Tác giả: Phạm Tiến
Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.
Theo dõi Thông báo của bình luận theo dõi mớitrả lời mới cho bình luận của tôi
Label Tên của bạn* Email*
Label Tên của bạn* Email*
19 Bình luận Phản hồi nội tuyếnXem tất cả bình luận
MAI 3 tháng trước
ad có file cho em xin với được không ạ
Trả lời Đức Anh 3 tháng trước
cảm ơn cả lò admin, admin sống đẹp thế thì phúc vô lượng, đời đời trường thịnh
Trả lời Thùy Anh 5 tháng trước
tuyệt vời, công đức vô lượng
Trả lời Maylannah 5 tháng trước
Thật sự từ tối tới tới giờ ngồi tìm tài liệu thì chỉ có trang của anh/bạn Tiến là liệt kê rất có tâm, đầy đủ không ẩn, mặc dù rất dài, còn kèm cả flashcard. Cảm ơn anh/bạn rất nhiều vì sự tâm huyết này, công đức vô lượng. Chúc bạn và gia đình luôn mạnh khỏe, bình an.
Trả lời dong yang 8 tháng trước
谢谢老师
Trả lời nana 11 tháng trước
có thêm âm thanh là tuyệt đỉnh
Trả lời Phạm Tiến
Tác giả Trả lời nana 11 tháng trước
sẽ có bạn nha
Trả lời Thùy Anh Trả lời Phạm Tiến 5 tháng trước
bao giờ có tiếng vậy Ad
Trả lời Lan Hạ 1 năm trước
Quá yêu, nhờ có admin mà mình thi được điểm tương đối cao
Trả lời Nga 2 năm trước
Cảm ơn sự đóng góp của bạn Add rất rất nhiều ạ! Chúc Add luôn vui vẻ, hạnh phúc,thật nhiều sức khỏe để tiếp tục đam mê của mình nhé !!
Trả lời Hien Bui 2 năm trước
Cảm ơn bạn nhé! Tâm huyết quá, thật tuyệt!
Trả lời Hạnh 3 năm trước
Ad ơi, cho mình xin file từ hsk1-hks6 với ạ. Ad gửi qua mail này giúp mình với:[email protected]
Trả lời Minh Tâm 3 năm trước
Rất hay ạ, rất mong có nhiều bài từ vựng như này ạ
Trả lời 金万达 3 năm trước
啥也不说了,希望疫情早点结束吧!
Trả lời Duy Anh 4 năm trước
cuối cùng cũng ra HSK6..thank admin nhé mấy tháng qua ngày nào cũng hóng ^^
Trả lời Phạm Tiến
Tác giả Trả lời Duy Anh 4 năm trước
HSK 6 nhiều từ quá luôn ấy, soạn mãi mới xong. Giờ thấy nhẹ hết cả lòng hi
Trả lời GIA HUNG Trả lời Phạm Tiến 4 năm trước
CẢM ƠN AD ĐÃ RẤT NHIỆT HUYẾT SOẠN RA
Trả lời Thu Thảo Trả lời Phạm Tiến 2 năm trước
Nếu muốn có file H1-H6 + flashcard thì phải làm thế nào add
Trả lời Thu Huyền 4 năm trước
Đợi mãi cuối cùng cũng đợi được hsk 6, cảm ơn admin nhiều ạ
Trả lời WIKI Hoạt hình Trung Quốc Bài viết mới nhất Côn trùng bay Nổi gió rồi – Châu Thâm | 起风了 – 周深 [Lyrics + Vietsub] Phi Điểu Và Ve Sầu – Nhậm Nhiên Từ vựng HSK 4: Tổng hợp 1200 từ vựng HSK4 Từ vựng HSK 1: 500 từ vựng cơ bản Giới thiệu
Xin chào đã đến với Blog Tôi học tiếng trung. Mong rằng với những kiến thức sau đây sẽ có ích cho bạn.
Bài viết trọng tâm
15 bài học tiếng Trung miễn phí Phiên âm Tiếng Trung: Mọi vấn đề cần biết 214 bộ thủ: Hướng dẫn cách viết và hình ảnh 500 từ ghép tiếng Trung bồi được sử dụng nhiều nhất Khóa học HSK
wpDiscuz Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.
x Insert