25 Cụm Từ Tiếng Trung Nhất định Phải Bỏ Túi

Hôm nay chúng ta cùng học một số cụm từ tiếng Trung cố định thông dụng trong tiếng Trung nhé, giúp ích cho các bạn trong khi giao tiếp đấy nhé!

  • Cảm ơn bằng tiếng Trung: cách nói, đáp lời và tình huống hay
  • Tên tiếng Anh thường gặp trong tiếng Trung
  • Di sản văn hóa phi vật thể Việt Nam bằng tiếng Trung
  • Tiếng Trung thương mại: Từ vựng ngành ngân hàng
  • Những từ vựng tiếng Trung về nhà máy điện

25 cụm từ tiếng Trung cố định phải bỏ túi

1. mượn dao giết người借刀杀人jiè dāo shā  rén

2. Mượn gió bẻ măng借风拔笋jiè fēnɡ bá sǔn

3. Mượn lược thầy tu向和尚借梳子xiànɡ hé shɑnɡ jiè shū zi

4. Mưu cầu danh lợi谋求名利móu (móu) qiú mínɡ lì

5. Khổ qua, Mướp đắng丝瓜 , 苦瓜sīɡuā , kǔɡuā

6. Vụ mưu sát谋杀案móu shā àn

7. Kết quả mỹ mãn美满的结果méi mǎn (mán) de jié (jié ) ɡuǒ

8. Mỹ nghệ美术工艺měi shù ɡōnɡ yì

9. Mỹ phẩm化妆品huà zhuānɡ pǐn

10. Thuần phong mỹ tục淳风美俗chún fēnɡ  měi sú

11. chó cắn trộm狗偷咬ɡǒu tōu yǎo

12. cắt đứt liên lạc切断联络(切斷聯絡)qiē duàn lián luò

13. cắn răng chịu đựng咬牙忍受yǎo yá rěn shòu

14. thuyền đã cặp bến船已傍岸chuán yǐ bànɡ àn

15. cặn bã xã hội社会的败类(社會的敗類)shè huì de bài lèi

16. Độ này lợn con được giá最近小猪(豬)好价钱(價錢)zuì jìn xiǎo zhū ( zhū ) hǎo jià qián ( qiǎ qián )

17. lợi nhuận kếch sù巨额利润 (巨額利潤)jù é lì rùn

18. công danh lợi lộc功名利禄(祿)ɡōnɡ mínɡ lì lù ( lù )

19. lợi ích lâu dài长远利益chánɡ yuǎn lì yì

20. sự nghiệp lớn lao大的事业(業)dà de shì yè (yè)

21. Trông cũng hay hay看起來还(還)挺不错(錯)的kàn qǐ lái hái (hái) tǐnɡ bú cuò (cuò) de

22. không hay biết gì hết什么也不知道shén me yě bù zhī dào

23. trẻ con háu ăn小孩子嘴馋(饞)xiǎo hái zi zuǐ chán (chán)

24. công danh không bằng sự nghiệp功名不如事业 ( 業 )gōng míng bù rú shì yè (y )

25. không được ăn thì đạp đổ沒得吃就捣乱 ( 搗 亂 )méi dé chī jiù dǎo luàn ( dǎo luàn )

Tham khảo:

  • Từ vựng phát thanh truyền hình trong tiếng Trung
  • 26 từ vựng nhãn hàng nổi tiếng trong tiếng Trung
  • Từ vựng tiếng Trung về máy bay ( p1 )
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

Từ khóa » Cụm Từ Cố định Trong Tiếng Trung