Cố định Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- cố định
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cố định tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cố định trong tiếng Trung và cách phát âm cố định tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cố định tiếng Trung nghĩa là gì.
cố định (phát âm có thể chưa chuẩn)
不变 《使(某物)不再改变。》固定 《不 (phát âm có thể chưa chuẩn) 不变 《使(某物)不再改变。》固定 《不变动或不移动的(跟"流动"相对)。》nghề nghiệp cố định固定职业tài sản cố định固定资产chế độ tiền lương cố định固定工资制。 恒定 《永恒固定。》划一不二 《(做事)一律; 刻板。》viết văn, có thể dài, có thể ngắn, không có một công thức cố định nào. 写文章, 可长可短, 没有划一不二的公式。 死 《固定; 死板; 不活动。》坐地 《固定在某个地方。》固着 《固定; 牢固地附着。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ cố định hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- bù nhìn tiếng Trung là gì?
- họ Nghê tiếng Trung là gì?
- trùng roi tiếng Trung là gì?
- gian giảo tiếng Trung là gì?
- khí tượng học tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cố định trong tiếng Trung
不变 《使(某物)不再改变。》固定 《不变动或不移动的(跟"流动"相对)。》nghề nghiệp cố định固定职业tài sản cố định固定资产chế độ tiền lương cố định固定工资制。 恒定 《永恒固定。》划一不二 《(做事)一律; 刻板。》viết văn, có thể dài, có thể ngắn, không có một công thức cố định nào. 写文章, 可长可短, 没有划一不二的公式。 死 《固定; 死板; 不活动。》坐地 《固定在某个地方。》固着 《固定; 牢固地附着。》
Đây là cách dùng cố định tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cố định tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 不变 《使(某物)不再改变。》固定 《不变动或不移动的(跟 流动 相对)。》nghề nghiệp cố định固定职业tài sản cố định固定资产chế độ tiền lương cố định固定工资制。 恒定 《永恒固定。》划一不二 《(做事)一律; 刻板。》viết văn, có thể dài, có thể ngắn, không có một công thức cố định nào. 写文章, 可长可短, 没有划一不二的公式。 死 《固定; 死板; 不活动。》坐地 《固定在某个地方。》固着 《固定; 牢固地附着。》Từ điển Việt Trung
- tem đặc biệt tiếng Trung là gì?
- đốc tờ tiếng Trung là gì?
- nấm bạch linh phục linh tiếng Trung là gì?
- cháu ngoại tiếng Trung là gì?
- băng từ ghi âm tiếng Trung là gì?
- mực in chống hàng giả tiếng Trung là gì?
- tràm tiếng Trung là gì?
- khung trời tiếng Trung là gì?
- cố theo kịp tiếng Trung là gì?
- satin gấm tiếng Trung là gì?
- tán trăng tiếng Trung là gì?
- ái nữ tiếng Trung là gì?
- Bờ biển Ngà tiếng Trung là gì?
- khoản riêng tiếng Trung là gì?
- thuần dưỡng tiếng Trung là gì?
- nấm bạch linh tiếng Trung là gì?
- tự động hóa đồng bộ tiếng Trung là gì?
- tập cổ tiếng Trung là gì?
- hoàng thượng tiếng Trung là gì?
- bộ đánh lửa tiếng Trung là gì?
- phòng ghi hình trường quay tiếng Trung là gì?
- nửa thuộc địa tiếng Trung là gì?
- có người tiếng Trung là gì?
- Thuỵ Điển tiếng Trung là gì?
- bị bỏ đói tiếng Trung là gì?
- giá hời tiếng Trung là gì?
- vừa nãy tiếng Trung là gì?
- cầm viết tiếng Trung là gì?
- giường trên tiếng Trung là gì?
- cây thông cống tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Cụm Từ Cố định Trong Tiếng Trung
-
Ngữ Cố định Trong Tiếng Trung Là Gì? | Phân Loại Đặc Điểm
-
Ngữ Cố Định Trong Ngữ Pháp Tiếng Trung ⇒by Tiếng Trung Chinese
-
Ngữ Cố định Trong Tiếng Trung
-
25 Cụm Từ Tiếng Trung Nhất định Phải Bỏ Túi
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết
-
A. Ngữ Chính Phụ Mà Từ Trung Tâm Là Danh Từ Ví Dụ: 学生食堂
-
Chào Các Bạn, Tối Nay Chúng Ta Sẽ Cùng Làm Quen Với Một Loại Cụm ...
-
Các Loại Ngữ ( Cụm Từ) Trong Tiếng Trung - 123doc
-
Học Tiếng Trung - CÁC LOẠI NGỮ (CỤM TỪ)
-
Các Loại Cấu Trúc Trong Tiếng Trung (Phần 3)
-
Định Ngữ Trong Tiếng Trung: Trợ Từ 的 Và Thứ Tự định ... - HSKCampus
-
5 QUY TẮC ĐẶT CÂU TRONG TIẾNG TRUNG - Du Học - Qtedu
-
CỤM DANH TỪ 名词性词组 - Tiếng Trung Thăng Long
-
[PDF] Thực Trạng Và Giải Pháp Nâng Cao Khả Năng Sử Dụng Thành Ngữ Tiếng ...