85 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Thông Dụng Nhất
Có thể bạn quan tâm
- VOCA
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Mẫu câu
- Học phát âm
- Giao tiếp
- Luyện viết
- Luyện nói
- Phổ thông
- TOEIC
- IELTS
- Trẻ em
- Trung học cơ sở
- Âm nhạc
- Club
85 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thông dụng nhất VOCA đăng lúc 18:09 08/10/2020
Từ vựng là nền tảng đầu tiên của Tiếng Anh. Và trong bất kỳ ngành nghề nào cũng có những thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành. Bài viết này VOCA tổng hợp 100 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thông dụng nhất mà bạn cần biết.
- Tổng hợp 100+ thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa
- 50 từ vựng tiếng Anh phỏng vấn xin việc thường gặp nhất
- Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành theo các lĩnh vực
Danh sách từ vựng:
ability
(n)
khả năng, năng lực
Ví dụ:
With his exceptional ability, Peter won all the competitions that he took part in.
acceptance
(n)
sự chấp nhận, sự chấp thuận
Ví dụ:
We haven't received his letter of acceptance for the job we offered him.
account
(n)
tài khoản ngân hàng
Ví dụ:
I don't have a bank account.
advance
(n)
tiền trả trước
Ví dụ:
She asked for a(n) advance on her salary.
advertising
(n)
quảng cáo
Ví dụ:
The company's print and digital advertising rose compared with the same period a year ago.
gross income
(noun phrase)
tổng thu nhập
Ví dụ:
The new legislation stipulates that the first 25% of gross income from oil sales must go to the state.
aid
(n)
(đồ) viện trợ
Ví dụ:
Families in the earthquake area need aid.
analysis
(n)
(kết quả) nghiên cứu, phân tích
Ví dụ:
We made the decision based on our analysis of the situation.
appreciation
(n)
sự cảm kích
Ví dụ:
The manager presents a small amount of money to Peter in appreciation of his work.
auction
(n)
bán đấu giá
Ví dụ:
The painting will be sold at auction next week.
automation
(n)
(quá trình) tự động hóa
Ví dụ:
Automation meant the loss of many factory jobs.
balance of payments
(n)
cán cân thanh toán
Ví dụ:
By 1981, interest payments on the foreign debt and falling oil prices created severe balance of payments pressures.
balance sheet
(n)
bảng cân đối kế toán
Ví dụ:
I will send this balance sheet to you by email.
bank
(n)
ngân hàng
Ví dụ:
I need to go to the bank at lunch time.
bank loan
(n)
khoản vay ngân hàng
Ví dụ:
He started a construction company with a modest bank loan.
bankruptcy
(n)
(tình trạng) vỡ nợ, phá sản
Ví dụ:
The company declared bankruptcy in 1997.
bid
(v)
trả giá
Ví dụ:
We wanted to buy the chairs but another couple were bidding against us.
brokerage firm
(noun phrase)
người môi giới; công ty môi giới
Ví dụ:
The vice president of a well-known brokerage firm was gunned down while walking to his car.
budget
(n)
ngân sách, ngân quỹ
Ví dụ:
Their son can study at Harvard University thanks to their sufficient budget.
budget deficit
(n)
thâm hụt ngân sách
Ví dụ:
But Ghana has a budget deficit.
business cycle
(n)
chu kỳ kinh tế
Ví dụ:
The typical business cycle is three to five years.
capital
(n)
vốn, tiền vốn
Ví dụ:
Companies are having difficulty in raising capital.
cash
(n)
tiền mặt
Ví dụ:
Do you have any cash on you?
cash flow
(n)
dòng tiền, ngân lưu
Ví dụ:
In fact, for the last five years she has had a lot of cash flow, very strong positive flow.
ceiling
(n)
mức trần
Ví dụ:
What ceiling has the government put on wage increases this year?
certificate of deposit
(n)
chứng chỉ tiền gửi
Ví dụ:
Certificate of deposit, or CDs, pay higher returns.
cheque
(n)
séc, chi phiếu
Ví dụ:
I wrote him a cheque for $ 50.
credit card
(n)
thẻ tín dụng
Ví dụ:
Do you accept credit card?
depreciation
(n)
sự sụt giá, sự giảm giá
Ví dụ:
The currency suffered steep depreciations in the exchange rate.
downturn
(n)
(thời kỳ) suy thoái
Ví dụ:
There is evidence of a downturn in the housing market.
dumping
(n)
bán phá giá
Ví dụ:
They were charged with selling lumber on the U.S. market below the cost of production, a practice known as dumping.
depression
(n)
(kinh tế) tình trạng khủng hoảng
Ví dụ:
He witnessed the hardships during the Great Depression of the 1930s.
debit card
(n)
thẻ ghi nợ
Ví dụ:
When you buy goods or get cash with a debit card, the money is taken from your bank account right away.
debenture
(n)
giấy nợ
Ví dụ:
What is the maturity date of this debenture certificate?
debt
(n)
món nợ
Ví dụ:
Mr. Morgan is heavily in debt after his company went bankrupt.
deposit
(n)
(tài khoản ngân hàng) tiền ký gửi, tiền gửi
Ví dụ:
Bank customers are able to make deposits and withdraw money from automatic teller machines.
dispenser
(n)
hộp tiện dụng
Ví dụ:
Jenny took some paper napkins from the dispensers.
draw
(v)
rút tiền
Ví dụ:
She still draws a salary from us.
due date
(n)
thời hạn
Ví dụ:
If payment is not made by the due date, 10% will be added to the bill.
Ngành Kinh tế là nghề nghiệp rất phổ biến hiện nay. Đây là công việc yêu cầu tính chuyên môn cao, theo đó cần có cho mình vốn tiếng Anh chuyên ngành đặc thù riêng.
Hôm nay, VOCA giới thiệu cho các bạn các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế cần biết, danh sách từ vựng bao gồm 85 từ. Để có cách học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 70+ bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả
85 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ THƯỜNG GẶP NHẤT
1. Ability (n) năng lực 2. Ability to pay: khả năng chi trả 3. Absolute prices: giá tuyệt đối 4. Absolute value: giá trị tuyệt đối 5. Absolute scarcity: khan hiếm tuyệt đối 6. Accelerated depreciation: khấu hao nhanh 7. Acceptance (n) chấp nhận thanh toán 8. Accepting house: ngân hàng nhận trả 9. Accommodating monetary policy: chính sách tiền tệ điều tiết 10. Accommodation transactions: các giao dịch điều tiết 11. Account (n) tài khoản 12. Accrued expenses: chi phí phát sinh 13. Active balance: dư ngạch 14. Activity rate: tỷ lệ lao động 15. Activity analysis: phân tích hoạt động 16. Adjustment cost: chi phí điều chỉnh sản xuất 17. Adjustment process: quá trình điều chỉnh 18. Advance (n) tiền ứng trước 19. Advance refunding: hoàn trả trước 20. Advertising (n) quảng cáo 21. Agency shop: nghiệp đoàn 22. Aggregate output: tổng thu nhập 23. Aid (n) sự viện trợ 24. Analysis (n) phân tích 25. Annual capital charge: chi phí vốn hàng năm
[KHÓA HỌC GỢI Ý] Nếu bạn thật sự muốn học tiếng Anh giao tiếp tốt. Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ của mình Dưới đây là khóa học 3000 Smart Words - giúp bạn nằm lòng 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng + Phương pháp học từ vựng thú vị qua: Flashcards 3 mặt, VAK, TPR, giúp bạn bổ sung vốn từ nhanh chóng.26. Anticipated inflation: lạm phát được dự tính 27. Appreciation (n) sự tăng giá trị 28. Auctions (n) đấu giá 29. Autarky (n) tự cung tự cấp 30. Automation (n) tự động hóa 31. Average cost: chi phí bình quân 32. Average product: sản phẩm bình quân 33. Average productivity: năng suất bình quân 34. Average revenue: doanh thu bình quân 35. Bad (n) hàng xấu 36. Balanced budget: ngân sách cân đối 37. Balanced growth: tăng trưởng cân đối 38. Balance of payment: cán cân thanh toán 39. Balance sheet: bảng cân đối tài sản 40. Bank (n) ngân hàng 41. Bank advance: khoản vay ngân hàng 42. Bank bill: hối phiếu ngân hàng 43. Bank credit: tín dụng ngân hàng 44. Bank deposite: tiền gửi ngân hàng 45. Bankruptcy (n) sự phá sản 46. Barter (n) hàng đổi hàng 47. Base rate: lãi suất gốc 48. Bid (n) đấu thầu 49. Bond market: thị trường trái phiếu 50. Book value: giá trị trên sổ sách 51. Brooker (n) người môi giới 52. Brokerage (n) hoa hồng môi giới 53. Budget (n) ngân sách 54. Budget deficit : thâm hụt ngân sách 55. Buffer stocks: dự trữ bình ổn 56. Business cycle: chu kỳ kinh doanh 57. Business risk: rủi ro kinh doanh 58. Call option: hợp đồng mua trước
từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế thượng mại. Nguồn ảnh VOCA
59. Capital (n) vốn 60. Cash (n) tiền mặt 61. Cash flow: luồng tiền 62. Cash limit: hạn mức chi tiêu 63. Cash ratio: tỷ suất tiền mặt 64. Ceiling (n) mức trần 65. Central business district: khu kinh doanh trung tâm 66. Certificate of deposit: giấy chứng nhận tiền gửi 67. Cheque (n) séc 68. Closed economy: nền kinh tế đóng 69. Credit card: thẻ tín dụng 70. Depreciation (n) khấu hao 71. Distribution of income: phân phối thu nhập 72. Downturn (n) thời kỳ suy thoái 73. Dumping (n) bán phá giá 74. Depression (n) tình trạng đình đốn 75. Debit (n) sự ghi nợ 76. Day’s wages: tiền lương công nhật 77. Debenture (n) trái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ 78. Debt (n) khoản nợ 79. Deposit money : tiền gửi 80. Debit (v) ghi nợ 81. Draft (n) hối phiếu 82. Dispenser (n) máy rút tiền tự động 83. Draw (v) rút 84. Due (adj) đến kỳ hạn
BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.
Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ! Thân ái, VOCA TEAM
Thảo luận
Liên quan
100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thông dụng nhất
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
90 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng thông dụng nhất
VOCA
Đồng hành cùng Học sinh Sinh viên 2025 - Trợ giá 40% tất cả khóa học VOCA cao cấp
Cô giáo Việt Nam lần đầu tiên vào Top 10 giáo viên toàn cầu
Chương trình “OUR STORY: YOU & I”: Chia sẻ câu chuyện học tiếng Anh của bạn
Từ vựng
25 most commonly used Idioms and their Meaning
Từ vựng tiếng Anh lớp 3 | Unit 16: Do you have any pets? (Bạn có nuôi thú cưng không?)
Trọn bộ luyện thi IELTS của Mat Clark
Ngữ pháp
Câu Cầu Khiến trong tiếng Anh
Tất tần tật cấu trúc Decide trong tiếng Anh
Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn
Mẫu câu
Những câu hỏi tiếng Anh thường gặp khi phỏng vấn xin Visa (Phần 3)
Những mẫu câu Tiếng Anh thường dùng khi đăng ký nhận phòng
Những mẫu câu Tiếng Anh nói về thời tiết
Học phát âm
Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /k/ | Consonants /k/
Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /dʒ/ | Consonants /dʒ/
Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /z/ | Consonants /z/
Giao tiếp
Bộ phim Lion và câu chuyện truyền cảm hứng đằng sau
Video tiếng Anh giao tiếp theo tình huống (Part 8: Hỏi giá sản phẩm)
Những mẫu câu hỏi đàm thoại thông dụng trong Tiếng Anh giao tiếp
Luyện viết
Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)
Phổ thông
Đề thi và đáp án chính thức môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2019 (Mã đề: 422)
Từ vựng tiếng Anh lớp 10 | Unit 1: Family Life - Cuộc sống gia đình
Đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2018 (Mã đề 408)
TOEIC
600 Essential Words For the TOEIC (Part 16: Shopping)
600 Essential Words For the TOEIC (Part 46: Doctor’s Office)
600 Essential Words For the TOEIC (Part 40: Car Rentals)
IELTS
Top 5 quyển sách luyện từ vựng IELTS hiệu quả nhất
Tất tần tật bộ tài liệu chinh phục mọi kỳ thi IELTS, TOEIC, Đại Học và THPT Quốc Gia
20 Thành Ngữ giúp bạn chinh phục IELTS 7.0
Trẻ em
Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Preparation for a Math examination
Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Greeting & Introduction
Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Welcome to my house
Trung học cơ sở
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 5: Festivals In Viet Nam - Lễ hội ở Việt Nam
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 11: Science And Technology - Khoa học và công nghệ
Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 2: City Life - Cuộc sống thành thị
Âm nhạc
Lời dịch bài hát Unbreak My Heart
Lời dịch bài hát Slow It Down
Lời dịch bài hát Galway Girl
Club
Câu lạc bộ tiếng Anh TIPI CAFE - English Speaking Coffee Shop
Câu lạc bộ tiếng Anh Lesh
Câu lạc bộ tiếng Anh CouchSurfing Hanoi
Hãy đăng nhập hoặc tạo một tài khoản học miễn phí để bắt đầu bạn nhé
Đăng nhập Đăng ký Hoặc ĐĂNG NHẬP VỚI GOOGLE ĐĂNG NHẬP VỚI FACEBOOK TRANG CHỦ PHƯƠNG PHÁP KHÓA HỌC CỬA HÀNG PREMIUM HỌC BỔNG CÂU CHUYỆN CỘNG ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐĂNG NHẬP Chào mừng bạn, chúng tôi là VOCA! Dưới đây là một số cách nhanh chóng để kết nối với chúng tôi Chat với VOCAChọn gói tài khoản
Hãy chọn VIP nếu bạn muốn học theo từng kỹ năng, hoặc chọn PREMIUM nếu bạn muốn học tất cả.
Học Theo Cấp Độ
Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo lộ trình 7 cấp độ CEFR từ A0 đến C2
BẮT ĐẦU NGAYHọc Theo Kỹ Năng
Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo 7 giải pháp chuyên biệt cho từng kỹ năng
BẮT ĐẦU NGAYHọc Theo Nhu Cầu
Giúp bạn chinh phục các mục tiêu tiếng Anh khác theo nhu cầu học tập cá nhân
BẮT ĐẦU NGAYLuyện Thi Chứng Chỉ
Giúp bạn chuẩn bị kiến thức và kỹ năng làm bài để đạt điểm tốt trong kỳ thi TOEIC, IELTS, CAMBRIDGE
BẮT ĐẦU NGAYDành Cho Học Sinh
Giúp bạn học tốt tiếng Anh theo chương trình học của Bộ GD-ĐT Việt Nam
BẮT ĐẦU NGAY Chọn một kỹ năngĐồng hành cùng bạn học Việt Nam xóa bỏ rào cản Anh ngữ
Nếu bạn là Học sinh, Sinh viên
Đăng ký tham gia VOCA Scholarship để được áp dụng chính sách hỗ trợ học phí
Xem học bổngNếu bạn là Giáo viên tiếng Anh
Đăng ký tham gia VOCA Teachership để giúp học sinh của bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn
Xem học bổng Bạn không thuộc 2 nhóm đối tượng trên?Hãy mở liên kết này trong các trình duyệt Chrome, Safari,... để có trải nghiệm tốt nhất.
Vui lòng nhấn vào menu (dấu ba chấm ở góc trên bên phải) và chọn "Mở bằng trình duyệt bên ngoài".
Từ khóa » Từ điển Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế
-
Top 8 Từ điển Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Online Tốt Nhất Hiện Nay
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Thị Trường Tài Chính - Aroma
-
Tra Từ Online - Từ điển Anh Việt Chuyên Ngành (English Vietnamese ...
-
[Công Cụ] 5 Website Từ Điển Anh Ngữ Chuyên Ngành Kinh Tế ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế - Trọn Bộ, đầy đủ Nhất
-
Từ điển Tiếng Anh Kinh Tế
-
Bỏ Túi 99 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Hay Gặp Nhất
-
Từ điển Tiếng Anh Kinh Tế - Thuật Ngữ Thường Dùng ...
-
50 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ THÔNG ...
-
Tra Từ: Hệ Thống Từ điển Chuyên Ngành Mở - Free Online ...
-
4000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH KINH TẾ THÔNG DỤNG NHẤT (CẬP ...
-
Top 8 Từ Điển Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Hay ...
-
Từ điển Anh Việt Chuyên Ngành Kinh Tế - Trần Gia Hưng