85 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Thông Dụng Nhất

  • PHƯƠNG PHÁP LUẬN
  • HƯỚNG DẪN HỌC
  • CÂU CHUYỆN VOCA
  • HỌC BỔNG
  • CỘNG ĐỒNG HỌC VIÊN
  • ỨNG DỤNG SMARTPHONE
  • BLOG
  • LIÊN HỆ VỚI VOCA:
  • 0829905858
  • [email protected]
  • 213 Bis Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
    • VOCA
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Mẫu câu
    • Học phát âm
    • Giao tiếp
    • Luyện viết
    • Luyện nói
    • Phổ thông
    • TOEIC
    • IELTS
    • Trẻ em
    • Trung học cơ sở
    • Âm nhạc
    • Club
    Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Phương pháp - kinh nghiệm Từ vựng tiếng Anh giao tiếp Từ vựng Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành VOCA EPT 85 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thông dụng nhất

    VOCA đăng lúc 18:09 08/10/2020

    Từ vựng là nền tảng đầu tiên của Tiếng Anh. Và trong bất kỳ ngành nghề nào cũng có những thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành. Bài viết này VOCA tổng hợp 100 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thông dụng nhất mà bạn cần biết.

    • Tổng hợp 100+ thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa
    • 50 từ vựng tiếng Anh phỏng vấn xin việc thường gặp nhất
    • Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành theo các lĩnh vực

    Danh sách từ vựng:

    ability

    ability

    (n)

    khả năng, năng lực

    Ví dụ:

    With his exceptional ability, Peter won all the competitions that he took part in.

    acceptance

    acceptance

    (n)

    sự chấp nhận, sự chấp thuận

    Ví dụ:

    We haven't received his letter of acceptance for the job we offered him.

    account

    account

    (n)

    tài khoản ngân hàng

    Ví dụ:

    I don't have a bank account.

    advance

    advance

    (n)

    tiền trả trước

    Ví dụ:

    She asked for a(n) advance on her salary.

    advertising

    advertising

    (n)

    quảng cáo

    Ví dụ:

    The company's print and digital advertising rose compared with the same period a year ago.

    gross income

    gross income

    (noun phrase)

    tổng thu nhập

    Ví dụ:

    The new legislation stipulates that the first 25% of gross income from oil sales must go to the state.

    aid

    aid

    (n)

    (đồ) viện trợ

    Ví dụ:

    Families in the earthquake area need aid.

    analysis

    analysis

    (n)

    (kết quả) nghiên cứu, phân tích

    Ví dụ:

    We made the decision based on our analysis of the situation.

    appreciation

    appreciation

    (n)

    sự cảm kích

    Ví dụ:

    The manager presents a small amount of money to Peter in appreciation of his work.

    auction

    auction

    (n)

    bán đấu giá

    Ví dụ:

    The painting will be sold at auction next week.

    automation

    automation

    (n)

    (quá trình) tự động hóa

    Ví dụ:

    Automation meant the loss of many factory jobs.

    balance of payments

    balance of payments

    (n)

    cán cân thanh toán

    Ví dụ:

    By 1981, interest payments on the foreign debt and falling oil prices created severe balance of payments pressures.

    balance sheet

    balance sheet

    (n)

    bảng cân đối kế toán

    Ví dụ:

    I will send this balance sheet to you by email.

    bank

    bank

    (n)

    ngân hàng

    Ví dụ:

    I need to go to the bank at lunch time.

    bank loan

    bank loan

    (n)

    khoản vay ngân hàng

    Ví dụ:

    He started a construction company with a modest bank loan.

    bankruptcy

    bankruptcy

    (n)

    (tình trạng) vỡ nợ, phá sản

    Ví dụ:

    The company declared bankruptcy in 1997.

    bid

    bid

    (v)

    trả giá

    Ví dụ:

    We wanted to buy the chairs but another couple were bidding against us.

    brokerage firm

    brokerage firm

    (noun phrase)

    người môi giới; công ty môi giới

    Ví dụ:

    The vice president of a well-known brokerage firm was gunned down while walking to his car.

    budget

    budget

    (n)

    ngân sách, ngân quỹ

    Ví dụ:

    Their son can study at Harvard University thanks to their sufficient budget.

    budget deficit

    budget deficit

    (n)

    thâm hụt ngân sách

    Ví dụ:

    But Ghana has a budget deficit.

    business cycle

    business cycle

    (n)

    chu kỳ kinh tế

    Ví dụ:

    The typical business cycle is three to five years.

    capital

    capital

    (n)

    vốn, tiền vốn

    Ví dụ:

    Companies are having difficulty in raising capital.

    cash

    cash

    (n)

    tiền mặt

    Ví dụ:

    Do you have any cash on you?

    cash flow

    cash flow

    (n)

    dòng tiền, ngân lưu

    Ví dụ:

    In fact, for the last five years she has had a lot of cash flow, very strong positive flow.

    ceiling

    ceiling

    (n)

    mức trần

    Ví dụ:

    What ceiling has the government put on wage increases this year?

    certificate of deposit

    certificate of deposit

    (n)

    chứng chỉ tiền gửi

    Ví dụ:

    Certificate of deposit, or CDs, pay higher returns.

    cheque

    cheque

    (n)

    séc, chi phiếu

    Ví dụ:

    I wrote him a cheque for $ 50.

    credit card

    credit card

    (n)

    thẻ tín dụng

    Ví dụ:

    Do you accept credit card?

    depreciation

    depreciation

    (n)

    sự sụt giá, sự giảm giá

    Ví dụ:

    The currency suffered steep depreciations in the exchange rate.

    downturn

    downturn

    (n)

    (thời kỳ) suy thoái

    Ví dụ:

    There is evidence of a downturn in the housing market.

    dumping

    dumping

    (n)

    bán phá giá

    Ví dụ:

    They were charged with selling lumber on the U.S. market below the cost of production, a practice known as dumping.

    depression

    depression

    (n)

    (kinh tế) tình trạng khủng hoảng

    Ví dụ:

    He witnessed the hardships during the Great Depression of the 1930s.

    debit card

    debit card

    (n)

    thẻ ghi nợ

    Ví dụ:

    When you buy goods or get cash with a debit card, the money is taken from your bank account right away.

    debenture

    debenture

    (n)

    giấy nợ

    Ví dụ:

    What is the maturity date of this debenture certificate?

    debt

    debt

    (n)

    món nợ

    Ví dụ:

    Mr. Morgan is heavily in debt after his company went bankrupt.

    deposit

    deposit

    (n)

    (tài khoản ngân hàng) tiền ký gửi, tiền gửi

    Ví dụ:

    Bank customers are able to make deposits and withdraw money from automatic teller machines.

    dispenser

    dispenser

    (n)

    hộp tiện dụng

    Ví dụ:

    Jenny took some paper napkins from the dispensers.

    draw

    draw

    (v)

    rút tiền

    Ví dụ:

    She still draws a salary from us.

    due date

    due date

    (n)

    thời hạn

    Ví dụ:

    If payment is not made by the due date, 10% will be added to the bill.

    Ngành Kinh tế là nghề nghiệp rất phổ biến hiện nay. Đây là công việc yêu cầu tính chuyên môn cao, theo đó cần có cho mình vốn tiếng Anh chuyên ngành đặc thù riêng.

    Hôm nay, VOCA giới thiệu cho các bạn các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế cần biết, danh sách từ vựng bao gồm 85 từ. Để có cách học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 70+ bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

    Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

    Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

    85 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ THƯỜNG GẶP NHẤT

    1. Ability (n) năng lực 2. Ability to pay: khả năng chi trả 3. Absolute prices: giá tuyệt đối 4. Absolute value: giá trị tuyệt đối 5. Absolute scarcity: khan hiếm tuyệt đối 6. Accelerated depreciation: khấu hao nhanh 7. Acceptance (n) chấp nhận thanh toán 8. Accepting house: ngân hàng nhận trả 9. Accommodating monetary policy: chính sách tiền tệ điều tiết 10. Accommodation transactions: các giao dịch điều tiết 11. Account (n) tài khoản 12. Accrued expenses: chi phí phát sinh 13. Active balance: dư ngạch 14. Activity rate: tỷ lệ lao động 15. Activity analysis: phân tích hoạt động 16. Adjustment cost: chi phí điều chỉnh sản xuất 17. Adjustment process: quá trình điều chỉnh 18. Advance (n) tiền ứng trước 19. Advance refunding: hoàn trả trước 20. Advertising (n) quảng cáo 21. Agency shop: nghiệp đoàn 22. Aggregate output: tổng thu nhập 23. Aid (n) sự viện trợ 24. Analysis (n) phân tích 25. Annual capital charge: chi phí vốn hàng năm

    [KHÓA HỌC GỢI Ý] Nếu bạn thật sự muốn học tiếng Anh giao tiếp tốt. Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ của mình Dưới đây là khóa học 3000 Smart Words - giúp bạn nằm lòng 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng + Phương pháp học từ vựng thú vị qua: Flashcards 3 mặt, VAK, TPR, giúp bạn bổ sung vốn từ nhanh chóng. học từ vựng tiếng Anh Một trong những bước học từ vựng hiệu quả khi bạn học từ vựng với VOCA ---> HỌC THỬ MIỄN PHÍ

    26. Anticipated inflation: lạm phát được dự tính 27. Appreciation (n) sự tăng giá trị 28. Auctions (n) đấu giá 29. Autarky (n) tự cung tự cấp 30. Automation (n) tự động hóa 31. Average cost: chi phí bình quân 32. Average product: sản phẩm bình quân 33. Average productivity: năng suất bình quân 34. Average revenue: doanh thu bình quân 35. Bad (n) hàng xấu 36. Balanced budget: ngân sách cân đối 37. Balanced growth: tăng trưởng cân đối 38. Balance of payment: cán cân thanh toán 39. Balance sheet: bảng cân đối tài sản 40. Bank (n) ngân hàng 41. Bank advance: khoản vay ngân hàng 42. Bank bill: hối phiếu ngân hàng 43. Bank credit: tín dụng ngân hàng 44. Bank deposite: tiền gửi ngân hàng 45. Bankruptcy (n) sự phá sản 46. Barter (n) hàng đổi hàng 47. Base rate: lãi suất gốc 48. Bid (n) đấu thầu 49. Bond market: thị trường trái phiếu 50. Book value: giá trị trên sổ sách 51. Brooker (n) người môi giới 52. Brokerage (n) hoa hồng môi giới 53. Budget (n) ngân sách 54. Budget deficit : thâm hụt ngân sách 55. Buffer stocks: dự trữ bình ổn 56. Business cycle: chu kỳ kinh doanh 57. Business risk: rủi ro kinh doanh 58. Call option: hợp đồng mua trước

    từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế thượng mại. Nguồn ảnh VOCA

    59. Capital (n) vốn 60. Cash (n) tiền mặt 61. Cash flow: luồng tiền 62. Cash limit: hạn mức chi tiêu 63. Cash ratio: tỷ suất tiền mặt 64. Ceiling (n) mức trần 65. Central business district: khu kinh doanh trung tâm 66. Certificate of deposit: giấy chứng nhận tiền gửi 67. Cheque (n) séc 68. Closed economy: nền kinh tế đóng 69. Credit card: thẻ tín dụng 70. Depreciation (n) khấu hao 71. Distribution of income: phân phối thu nhập 72. Downturn (n) thời kỳ suy thoái 73. Dumping (n) bán phá giá 74. Depression (n) tình trạng đình đốn 75. Debit (n) sự ghi nợ 76. Day’s wages: tiền lương công nhật 77. Debenture (n) trái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ 78. Debt (n) khoản nợ 79. Deposit money : tiền gửi 80. Debit (v) ghi nợ 81. Draft (n) hối phiếu 82. Dispenser (n) máy rút tiền tự động 83. Draw (v) rút 84. Due (adj) đến kỳ hạn

    BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

    Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ! Thân ái, VOCA TEAM

    Thảo luận

    Liên quan

    100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thông dụng nhất

    100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thông dụng nhất

    Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất

    Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất

    90 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng thông dụng nhất

    90 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng thông dụng nhất

    VOCA

    Đồng hành cùng Học sinh Sinh viên 2025 - Trợ giá 40% tất cả khóa học VOCA cao cấp

    Đồng hành cùng Học sinh Sinh viên 2025 - Trợ giá 40% tất cả khóa học VOCA cao cấp

    Cô giáo Việt Nam lần đầu tiên vào Top 10 giáo viên toàn cầu

    Cô giáo Việt Nam lần đầu tiên vào Top 10 giáo viên toàn cầu

    Chương trình “OUR STORY: YOU & I”: Chia sẻ câu chuyện học tiếng Anh của bạn

    Chương trình “OUR STORY: YOU & I”: Chia sẻ câu chuyện học tiếng Anh của bạn

    Từ vựng

    25 most commonly used Idioms and their Meaning

    25 most commonly used Idioms and their Meaning

    Từ vựng tiếng Anh lớp 3 | Unit 16: Do you have any pets? (Bạn có nuôi thú cưng không?)

    Từ vựng tiếng Anh lớp 3 | Unit 16: Do you have any pets? (Bạn có nuôi thú cưng không?)

    Trọn bộ luyện thi IELTS của Mat Clark

    Trọn bộ luyện thi IELTS của Mat Clark

    Ngữ pháp

    Câu Cầu Khiến trong tiếng Anh

    Câu Cầu Khiến trong tiếng Anh

    Tất tần tật cấu trúc Decide trong tiếng Anh

    Tất tần tật cấu trúc Decide trong tiếng Anh

    Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn

    Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn

    Mẫu câu

    Những câu hỏi tiếng Anh thường gặp khi phỏng vấn xin Visa (Phần 3)

    Những câu hỏi tiếng Anh thường gặp khi phỏng vấn xin Visa (Phần 3)

    Những mẫu câu Tiếng Anh thường dùng khi đăng ký nhận phòng

    Những mẫu câu Tiếng Anh thường dùng khi đăng ký nhận phòng

    Những mẫu câu Tiếng Anh nói về thời tiết

    Những mẫu câu Tiếng Anh nói về thời tiết

    Học phát âm

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /k/ | Consonants /k/

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /k/ | Consonants /k/

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /dʒ/ | Consonants /dʒ/

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /dʒ/ | Consonants /dʒ/

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /z/ | Consonants /z/

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /z/ | Consonants /z/

    Giao tiếp

    Bộ phim Lion và câu chuyện truyền cảm hứng đằng sau

    Bộ phim Lion và câu chuyện truyền cảm hứng đằng sau

    Video tiếng Anh giao tiếp theo tình huống (Part 8: Hỏi giá sản phẩm)

    Video tiếng Anh giao tiếp theo tình huống (Part 8: Hỏi giá sản phẩm)

    Những mẫu câu hỏi đàm thoại thông dụng trong Tiếng Anh giao tiếp

    Những mẫu câu hỏi đàm thoại thông dụng trong Tiếng Anh giao tiếp

    Luyện viết

    Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)

    Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)

    Phổ thông

    Đề thi và đáp án chính thức môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2019 (Mã đề: 422)

    Đề thi và đáp án chính thức môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2019 (Mã đề: 422)

    Từ vựng tiếng Anh lớp 10 | Unit 1: Family Life - Cuộc sống gia đình

    Từ vựng tiếng Anh lớp 10 | Unit 1: Family Life - Cuộc sống gia đình

    Đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2018 (Mã đề 408)

    Đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2018 (Mã đề 408)

    TOEIC

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 16: Shopping)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 16: Shopping)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 46: Doctor’s Office)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 46: Doctor’s Office)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 40: Car Rentals)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 40: Car Rentals)

    IELTS

    Top 5 quyển sách luyện từ vựng IELTS hiệu quả nhất

    Top 5 quyển sách luyện từ vựng IELTS hiệu quả nhất

    Tất tần tật bộ tài liệu chinh phục mọi kỳ thi IELTS, TOEIC, Đại Học và THPT Quốc Gia

    Tất tần tật bộ tài liệu chinh phục mọi kỳ thi IELTS, TOEIC, Đại Học và THPT Quốc Gia

    20 Thành Ngữ giúp bạn chinh phục IELTS 7.0

    20 Thành Ngữ giúp bạn chinh phục IELTS 7.0

    Trẻ em

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Preparation for a Math examination

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Preparation for a Math examination

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Greeting & Introduction

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Greeting & Introduction

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Welcome to my house

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Welcome to my house

    Trung học cơ sở

    Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 5: Festivals In Viet Nam - Lễ hội ở Việt Nam

    Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 5: Festivals In Viet Nam - Lễ hội ở Việt Nam

    Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 11: Science And Technology - Khoa học và công nghệ

    Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 11: Science And Technology - Khoa học và công nghệ

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 2: City Life - Cuộc sống thành thị

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 2: City Life - Cuộc sống thành thị

    Âm nhạc

    Lời dịch bài hát Unbreak My Heart

    Lời dịch bài hát Unbreak My Heart

    Lời dịch bài hát Slow It Down

    Lời dịch bài hát Slow It Down

    Lời dịch bài hát Galway Girl

    Lời dịch bài hát Galway Girl

    Club

    Câu lạc bộ tiếng Anh TIPI CAFE - English Speaking Coffee Shop

    Câu lạc bộ tiếng Anh TIPI CAFE - English Speaking Coffee Shop

    Câu lạc bộ tiếng Anh Lesh

    Câu lạc bộ tiếng Anh Lesh

    Câu lạc bộ tiếng Anh CouchSurfing Hanoi

    Câu lạc bộ tiếng Anh CouchSurfing Hanoi

    Hãy đăng nhập hoặc tạo một tài khoản học miễn phí để bắt đầu bạn nhé

    Đăng nhập Đăng ký Hoặc ĐĂNG NHẬP VỚI GOOGLE ĐĂNG NHẬP VỚI FACEBOOK TRANG CHỦ PHƯƠNG PHÁP KHÓA HỌC CỬA HÀNG PREMIUM HỌC BỔNG CÂU CHUYỆN CỘNG ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐĂNG NHẬP Chào mừng bạn, chúng tôi là VOCA! Dưới đây là một số cách nhanh chóng để kết nối với chúng tôi Chat với VOCA Nhắn tin Messenger Luôn có mặt 24/7 bạn nhé! Nhắn tin Zalo 082-99-05858 (luôn có mặt) Gọi Hotline 082-99-05858 (8h-20h) Gửi qua email [email protected] Tìm hiểu về VOCA Giới thiệu chung Câu chuyện về VOCA Thư viện khóa học Phương pháp Đăng ký mua khoá học Gói học tiếng Anh toàn diện Premium Các gói học tiếng Anh theo nhu cầu Học bổng dành cho Học sinh, Sinh viên, Giáo viên Dành cho khách hàng doanh nghiệp Hướng dẫn cách học Hướng dẫn tổng quát Hướng dẫn chi tiết Câu hỏi thường gặp Góp ý và báo lỗi Cảm ơn những góp ý đề xuất của bạn! GỬI Chào bạn, nếu bạn cần hỗ trợ hãy nhấn vào đây nhé Hỗ trợ

    Chọn gói tài khoản

    Hãy chọn VIP nếu bạn muốn học theo từng kỹ năng, hoặc chọn PREMIUM nếu bạn muốn học tất cả.

    HOẶC Chọn kế hoạch học tập

    Học Theo Cấp Độ

    Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo lộ trình 7 cấp độ CEFR từ A0 đến C2

    BẮT ĐẦU NGAY

    Học Theo Kỹ Năng

    Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo 7 giải pháp chuyên biệt cho từng kỹ năng

    BẮT ĐẦU NGAY

    Học Theo Nhu Cầu

    Giúp bạn chinh phục các mục tiêu tiếng Anh khác theo nhu cầu học tập cá nhân

    BẮT ĐẦU NGAY

    Luyện Thi Chứng Chỉ

    Giúp bạn chuẩn bị kiến thức và kỹ năng làm bài để đạt điểm tốt trong kỳ thi TOEIC, IELTS, CAMBRIDGE

    BẮT ĐẦU NGAY

    Dành Cho Học Sinh

    Giúp bạn học tốt tiếng Anh theo chương trình học của Bộ GD-ĐT Việt Nam

    BẮT ĐẦU NGAY Chọn một kỹ năng Từ vựng Từ vựng Mẫu câu Mẫu câu Ngữ pháp Ngữ pháp Phát âm Phát âm Phản xạ Phản xạ Luyện nghe Luyện nghe luyệnt viết Luyện viết Chọn một cấp độ Mới bắt đầu Mới bắt đầu Sơ cấp Sơ cấp Tiền trung cấp Tiền trung cấp Trung cấp Trung cấp Cao trung cấp Cao trung cấp Cao cấp Cao cấp Thành thạo Thành thạo Chọn nhu cầu phù hợp Văn phòng Văn phòng Giao tiếp Giao tiếp Thương mại Thương mại Du lịch Du lịch Chọn khóa học phù hợp TOEIC TOEIC IELTS IELTS Chứng chỉ CAMBRIDGE CAMBRIDGE Chọn một chương trình Học sinh Thí điểm Global Success Global Success Family And Friends Family And Friends Chương trình học bổng tiếng Anh VOCA
    Đồng hành cùng bạn học Việt Nam xóa bỏ rào cản Anh ngữ

    Nếu bạn là Học sinh, Sinh viên

    Đăng ký tham gia VOCA Scholarship để được áp dụng chính sách hỗ trợ học phí

    Xem học bổng

    Nếu bạn là Giáo viên tiếng Anh

    Đăng ký tham gia VOCA Teachership để giúp học sinh của bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn

    Xem học bổng Bạn không thuộc 2 nhóm đối tượng trên? Mở trình duyệt bên ngoài

    Hãy mở liên kết này trong các trình duyệt Chrome, Safari,... để có trải nghiệm tốt nhất.

    Vui lòng nhấn vào menu (dấu ba chấm ở góc trên bên phải) và chọn "Mở bằng trình duyệt bên ngoài".

    Từ khóa » Từ điển Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế