Admission | Admittance | WILLINGO

Skip to content Menu admission | admittance March 28, 2021 | Willingo 32SHARESShareTweet
Bài này giới thiệu cách dùng admission | admittance, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

Xem thêm:

councillor counselor 2 councillor | counselor intense intensive 4 intense | intensive
Disclaimer

Nguồn:

Những nội dung này được lấy từ cuốn The Chicago Manual of Style của nhà xuất bản Đại học Chicago. Ngoài ra, các từ điển: Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin cũng được sử dụng để đối chiếu trong trường có sự khác biệt.

Khác biệt:

Các bạn sẽ thấy ở đây một số nội dung mà ở đó có sự khác biệt giữa lời khuyên của The Chicago Manual of Style và các từ điển.

Lý do:

Mục đích của từ điển là cung cấp đầy đủ, toàn vẹn ý nghĩa của các đơn vị từ, còn mục đích của The Chicago Manual of Style là cung cấp hướng dẫn để bảo đảm sự thống nhất trong toàn bộ văn bản của nội bộ hệ thống của mình, và quan trọng hơn nữa là để tránh sự hiểu lầm bằng cách nêu rõ sự khác biệt giữa các thuật ngữ.

Mặc dù đã rất dày công so sánh, đối chiếu, nhưng không thể nói là rà soát hết được giữa các nguồn này. Chắc chắn đâu đó sẽ còn có sai sót. Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn.

Việc theo hay không theo các lời khuyên ở đây là hoàn toàn tùy thuộc quyết định của bạn.

Hướng dẫn

Bài viết được chia thành 2 phần, gồm:

 

Theo The Chicago Manual of Style:

phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa các từ, cụm từ (có vẻ giống nhau và khó sử dụng), các ví dụ và lời khuyên về cách sử dụng của chúng;

 

So sánh với các từ điển lớn:

gồm các so sánh, đối chiếu về ý nghĩa và cách dùng giữa The Chicago Manual of Style và các từ điển lớn (Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin). Phân này do chúng tôi thực hiện.

 

Phát âm:

Để nghe phát âm của bất kỳ từ, cụm từ nào, chỉ cần bôi đen (chọn) từ, cụm từ đó. Giọng mặc định là giọng Anh Anh.

 

Hy vọng bạn tìm được thông tin bổ ích từ bài viết này và cải thiện được khả năng sử dụng tiếng Anh của mình.

ADMISSION | ADMITTANCE

Theo The Chicago Manual of Style

Nguyên văn:

Admission is figurative, suggesting particularly the rights and privileges granted upon entry {the student won admission to a first-rate university}. Admittance is purely physical {no admittance beyond this point}. The Chicago Manual of Style

Lược nghĩa:

Admission  admission | admittance

Ý nghĩa:

mang nghĩa bóng/trừu tượng: sự chấp nhận vào cơ quan, tổ chức nào đó.

Ví dụ: admission | admittance

🔊 Play

The student won admission to a first-rated university.

Cậu sinh viên được nhận vào một trường hạng nhất.

🔊 Play

How many students will gain admission to Yale?

Bao nhiêu sinh viên được nhận vào Đại học Yale?

Admittance  admission | admittance

Ý nghĩa:

chỉ dùng với mang nghĩa đen: đi vào đâu đó

Ví dụ: admission | admittance

🔊 Play

No admittance beyond this point.

Không được (đi vào) vượt quá chỗ này.

🔊 Play

The sign read “Private – no admittance“.

Biển báo ghi rõ: “Khu vực riêng tư – miễn vào“.

🔊 Play

The enquiry centered on how the assassin had gained admittance to the building.

Câu hỏi tập trung bào việc kẻ ám sát đã lọt vào tòa nhà bằng cách nào.

So sánh với các từ điển:

Admission cũng có thể mang nghĩa: đi vào, vào một cấu trúc/tòa nhà nào đó (nghĩa đen)

🔊 Play

There’s a notice outside the building that says “No admission before twelve noon”.

Có biển báo ngoài tòa nhà ghi rõ “Miễn vào trước 12 giờ”

🔊 Play

The club refuses admission to those under 18.

Câu lạc bộ không cho người dưới 18 tuổi vào cửa.

Ngoài ra, admission còn có nghĩa: Chấp nhận/thừa nhận một sự thật nào đó.

🔊 Play

There was no admission of guilt from anyone.

Không ai thừa nhận phạm tội]

Bạn cũng nên xem thêm bài:

Tổng quan các loại tính từ tiếng Anh Cần biết Tổng quan các loại tính từ tiếng Anh | Cần biết So sánh hơn nhất Superlative Cần biết So sánh hơn nhất của tính từ | Superlative | Cần biết
32SHARESShareTweet

categories:

B2,word usage

tags:

admission là gì,admittance là gì,dùng admission như thế nào,dùng admittance như thế nào,phân biệt admission admittancce,so ánh admission admittance

idiomS by one

get hold of oneself myself yourself himself herself nghĩa là gì Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET HOLD OF ONESELF. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ... nothing could be further from the truth nghĩa là gì NOTHING COULD BE FURTHER FROM THE TRUTH nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, bài tập ... IN MY MIND'S EYE là gì IN MY MIND'S EYE là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ... knock your socks off nghĩa là gì KNOCK YOUR SOCKS OFF nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích cực kỳ chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ... TAKE IT EASY Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: TAKE IT EASY. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ... get the hang of it nghĩa là gì GET THE HANG OF SOMETHING nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ... More Loading...

Mr Right là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành.

IN MY MIND’S EYE là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành.

MAKE HEAD OR TAIL OF SOMETHING là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành.

  • 1
  • 2
  • 3
  • ...
  • 168
  • MUST KNOW

    Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

    Cách dùng cặp liên từ neither … nor

    Tím hiểu sâu về cách sử dụng liên từ neither … nor trong tiếng Anh. Ví dụ thực hành, bài tập thực hành, bài tập luyện phát âm. Insights into how to use neither … nor. Examples, pronunciation practices, exercises.

    Adjectives B2 Must know Verbs

    Cách dùng Tính động từ – Participial adjective

    Bài này nói về cách dùng phân từ của động từ như tính từ. Tiếng Anh gọi dạng này là Participial Adjectives. Tiếng Việt gọi là Tính động từ.

    Adjectives Must know Tips & Tricks

    Trật tự của tính từ trước danh từ – attributive order

    Bài này giới thiệu về Trật tự của tính từ trước danh từ. Có kèm bảng trật tự của tính từ đầy đủ (The Royal Order of Adjectives). Bài tập thực hành.

    Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

    So sánh hơn nhất của tính từ | Superlative | Cần biết

    Giới thiệu cách dùng dạng so sánh hơn nhất của tính từ. Tổng hợp toàn bộ kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt về so sánh hơn nhất.

    Adverbs B2 Must know

    Từ giảm nhẹ – mitigators

    Từ giảm nhẹ là gì? Từ giảm nhẹ dùng để làm gì? Dùng từ giảm nhẹ như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ giảm nhẹ?

    Câu trả lời có trong bài này.

    Luyện công

    tìm hiểu nước mỹ

    Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

    Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

    Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

    Chính xác và tiện dụng.

    tìm hiểu nước mỹ

    Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

    Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

    Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

    Chính xác và tiện dụng.

    tìm hiểu nước mỹ

    Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

    Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

    Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

    Chính xác và tiện dụng.

    tìm hiểu nước mỹ

    Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

    Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

    Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

    Chính xác và tiện dụng.

    tìm hiểu nước mỹ

    Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

    Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

    Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

    Chính xác và tiện dụng.

    LUYỆN NÓI

    UK English FemaleUK English MaleUS English FemaleArabic MaleArabic FemaleArmenian MaleAustralian FemaleBrazilian Portuguese FemaleChinese FemaleCzech FemaleDanish FemaleDeutsch FemaleDutch FemaleFinnish FemaleFrench FemaleGreek FemaleHatian Creole FemaleHindi FemaleHungarian FemaleIndonesian FemaleItalian FemaleJapanese FemaleKorean FemaleLatin FemaleNorwegian FemalePolish FemalePortuguese FemaleRomanian MaleRussian FemaleSlovak FemaleSpanish FemaleSpanish Latin American FemaleSwedish FemaleTamil MaleThai FemaleTurkish FemaleAfrikaans MaleAlbanian MaleBosnian MaleCatalan MaleCroatian MaleCzech MaleDanish MaleEsperanto MaleFinnish MaleGreek MaleHungarian MaleIcelandic MaleLatin MaleLatvian MaleMacedonian MaleMoldavian MaleMontenegrin MaleNorwegian MaleSerbian MaleSerbo-Croatian MaleSlovak MaleSwahili MaleSwedish MaleVietnamese MaleWelsh MaleUS English MaleFallback UK Female

    GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

    • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
    • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
    • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

    (có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

    Have fun! Happy playing!

Từ khóa » Cụm Từ Với Admission