Air - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ˈɛr/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)

Danh từ

air /ˈɛr/

  1. Không khí, bầu không khí; không gian, không trung. pure air — không khí trong sạch fresh air — không khí mát mẻ in the open air — ở ngoài trời
  2. (Hàng không) Máy bay; hàng không. to go by air — đi bằng máy bay, đi bằng đường hàng không
  3. Làn gió nhẹ.
  4. (Âm nhạc) Khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc.
  5. Vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ. with a triumphant air — với vẻ đắc thắng
  6. (Số nhiều) Điệu bộ màu mè, vẻ ta đây. to give oneself airs and graces — làm bộ màu mè, làm duyên, làm dáng to give oneself airs; to put on (assume) air — làm bộ, làm ra vẻ ta đây, lên mặt

Thành ngữ

  • to beat the air:
    1. Mất công vô ích, luống công.
  • to build castles in the air:
    1. (Xem) Castle.
  • a change of air:
    1. (Xem) Change.
  • to clear the air:
    1. (Xem) Clear.
  • command (mastery) of the air:
    1. Quyền bá chủ trên không.
  • to disappear (melt, vanish) into thin air:
    1. Tan vào không khí, tan biến đi.
  • to fish in the air; to plough the air:
    1. Mất công vô ích, luống công.
  • to give somebody the air:
    1. (Từ lóng) Cho ai thôi việc, thải ai ra.
    2. Cắt đứt quan hệ với ai.
  • to go up in the air:
    1. Mất tự chủ, mất bình tĩnh.
  • hangdog air:
    1. Vẻ hối lỗi.
    2. Vẻ tiu nghỉu.
  • in the air:
    1. Hão huyền, viển vông, ở đâu đâu. his plan is still in the air — kế hoạch của hắn còn ở đâu đâu
    2. Lan đi, lan khắp (tin đồn... ).
  • to keep somebody in the air:
    1. Để ai ở trong một trạng thái hoài nghi chờ đợi không hay biết gì.
  • to make (turn) the air bleu:
    1. (Xem) Blue.
  • on the air:
    1. (Rađiô) Đang phát thanh, đang truyền đi bằng rađiô.
  • to saw the air:
    1. (Xem) Saw.
  • to take air:
    1. Lan đi, truyền đi, đồn đi (tin đồn... ).
  • to take the air:
    1. Dạo mát, hóng gió.
    2. (Hàng không) Cất cánh, bay lên.
    3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) tẩu, chuồn, trốn cho mau.
    4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) bị đuổi, bị thải.
  • to tread on air:
    1. (Xem) Tread.

Ngoại động từ

air ngoại động từ /ˈɛr/

  1. Hóng gió, phơi gió, phơi.
  2. Làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió. to air oneself — hóng gió, dạo mát
  3. Phô bày, phô trương. to air fine clothes — phô quần áo đẹp
  4. Bộc lộ, thổ lộ. to air one's feelings — thổ lộ tình cảm

Chia động từ

air
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to air
Phân từ hiện tại airing
Phân từ quá khứ aired
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại air air hoặc airest¹ airs hoặc aireth¹ air air air
Quá khứ aired aired hoặc airedst¹ aired aired aired aired
Tương lai will/shall²air will/shallair hoặc wilt/shalt¹air will/shallair will/shallair will/shallair will/shallair
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại air air hoặc airest¹ air air air air
Quá khứ aired aired aired aired aired aired
Tương lai weretoair hoặc shouldair weretoair hoặc shouldair weretoair hoặc shouldair weretoair hoặc shouldair weretoair hoặc shouldair weretoair hoặc shouldair
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại air let’s air air
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “air”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tham khảo

[sửa] Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=air&oldid=2223460” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục air 102 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Fresh Air Trong Tiếng Anh Là Gì