ẤM ÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ẤM ÁP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTrạng từTính từấm áp
warm
ấmấm ápnóngnồng nhiệtwarmth
sự ấm áphơi ấmnhiệtnóngnồng ấmsự nồng nhiệtsựcác warmthwarmly
nồng nhiệtnhiệt liệtấm ápấmnồng hậunhiệt tìnhđónchào đón nồng nhiệtheartwarming
ấm ápcảm độngấm lòngcozy
ấm cúngấm ápcosythe warmer
ấm hơnấm ápnóngheart-warming
ấm ápấm lòngtrái tim ấm lêntrái tim nóng lêncảm độngnồng ấmlukewarm
ấmthờ ơhờ hữngnguội lạnhlãnh đạmhâm hẩmthờ ơ lãnh đạmlạnh nhạthâm hâm dở dởwarmest
ấmấm ápnóngnồng nhiệtwarmer
ấmấm ápnóngnồng nhiệtwarmed
ấmấm ápnóngnồng nhiệt
{-}
Phong cách/chủ đề:
In the warm up room.Ấm áp đến rơi lệ.
Warming Up for Fall.Thật ấm áp và ý nghĩa.
It's warm and meaningful.Ấm áp ngôi nhà xưa.
Warms the old house.Giọng nói ấm áp của em nhiều.
I warm up my voice A LOT.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từáp suất ngược áp suất rất cao áp lực quá lớn áp lực dương huyết áp rất thấp huyết áp rất cao áp lực rất cao HơnẤm áp"." Hoặc lạnh không?".
Warmish.""Or cold?".Để giúp con ấm áp ở Alaska.
To keep you warm up in Alaska.Ấm áp trong em chính là anh….
But my warmness is in you….Tình Cha ấm áp như bình whisky.
As Warm As Whisky.Ấm áp hơn bất cứ thứ gì.
More for warming up than anything else.Những kỷ niệm ấm áp và yêu thương.
With warm and loving memories.Em ấm áp nhưng em cũng lạnh lùng.
I am warm but I am also cold.Biển trên đó đã ấm áp nhiều chưa??
Has the ocean warmed up that much?Giữ đôi tay ấm áp trước khi bắt đầu massage.
Warm up your hands well before you begin a massage.Và món súp này trông thật ấm áp và an ủi!!
This soup looks so warming and satisfying!Em chỉ muốn ấm áp như thế suốt đời.
I have been warming up that way all my life.Và anh ta có thể sống trên ban công, nhưng luôn ấm áp.
And he can live on the balcony, but always warmed.Đại dương nào ấm áp nhất thế giới?
Which Is the Warmest Sea in the World?Nó ấm áp và ấm cúng và nó làm tôi cảm thấy bị bồng bột.
It's warm and cozy and it makes me feel cradled.Đây cũng là nơi ấm áp nhất của Iceland.
It is also the warmest location in Iceland.Nhắm mắt lại,tôi không kháng cự nổi dòng nước ấm áp, sạch sẽ.
Closing my eyes, I succumb to the cleansing, warming water.Trái tim lạnh lùng tan chảy, ấm áp với tình yêu.
His cold heart melted, warmed with love.Khi thời tiết ấm áp, trứng nở trong 12- 24 giờ.
In warm, humid weather, the eggs hatch in 12-24 hours.Có một vài điều khiến tôi ấm áp ngay lập tức với anh ấy.
Something about him made me warm up to him instantly.Nụ cười, ấm áp và thân thiện, và bỏ đi trong vài phút.
Smile, be warm and friendly, and walk away within few minutes.Điều gì có ý nghĩa ấm áp trong đức tin của bạn?
What does it mean to be lukewarm in your faith?Lời chúc ấm áp và tình yêu trong ngày sinh nhật của bạn và luôn luôn!
Warmest wishes and love on your birthday and always!”!Gia đình chính là bến cảng ấm áp cho chúng ta mỗi khi mệt mỏi.
Home is the warmest harbor when we are tired.Phục vụ trên bánh tortilla ấm áp với toppings mong muốn.
Serve in warmed corn tortillas with your desired toppings.Đây là một trong những khu vực ấm áp và nhiều nắng nhất Vương quốc Anh.
It is one of the warmest and sunniest areas of the UK.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 9165, Thời gian: 0.0396 ![]()
![]()
ắt phảiấm áp của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
ấm áp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ấm áp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ấm áp hơnwarmermore warmmore warmthấm áp và thoải máiwarm and comfortablewarm and comfortingwarm and cosyấm áp và thân thiệnwarm and friendlyấm áp và ẩm ướtwarm and humidwarm and dampwarm and wetấm áp và chào đónwarm and welcomingđược ấm ápbe warmto get warmấm áp và dễ chịuwarm and pleasantmềm mại và ấm ápsoft and warmthật ấm ápso warmare warmvery warman toàn và ấm ápsafe and warmấm áp nàythis warmđặc biệt ấm ápparticularly warmấm áp và đầy nắngwarm and sunnythời tiết ấm áp hơnwarmer weathertương đối ấm áprelatively warmTừng chữ dịch
ấmtính từwarmhotlukewarmấmdanh từwarmerápdanh từpressurevoltageápđộng từimposedapply STừ đồng nghĩa của Ấm áp
nóng nồng nhiệt ấm lòng ấm cúng hơi ấm warm ấm hơn nhiệt liệt cozy nồng hậu thờ ơ nhiệt tình hờ hững nguội lạnh lãnh đạmTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự ấm áp Tiếng Anh Là Gì
-
Sự ấm áp Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
ấm áp Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự ấm áp' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
SỰ ẤM ÁP CHO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Ấm Áp Tiếng Anh - Sự Ấm Áp In English
-
ẤM ÁP - Translation In English
-
20 Cụm Từ Và Thành Ngữ Làm Mùa Đông Của Bạn Ấm Áp Hơn
-
Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - ấm áp {tính Từ}
-
Tính Cách ấm áp Tiếng Anh Là Gì - Thả Tim
-
25 Từ đẹp Về Tình Yêu Không Có Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Warmth Là Gì, Nghĩa Của Từ Warmth | Từ điển Anh - Việt
-
ấm áp Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
39 Lời Chúc Mừng Giáng Sinh Bằng Tiếng Anh ấm áp Nhất 2022
-
25 Từ đẹp Về Tình Yêu Không Có Trong Tiếng Anh - Hà Nội - ULIS
-
Sự ấm áp: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Những Status Giáng Sinh Bằng Tiếng Anh Hay Và ý Nghĩa - VTC News
-
Hướng Dẫn Chào Hỏi Và Chúc Mừng Trong Tiếng Anh - Memrise