ám - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên 1
      • 1.2.1 Danh từ
    • 1.3 Từ nguyên 2
      • 1.3.1 Động từ
        • 1.3.1.1 Từ phái sinh
    • 1.4 Từ đảo chữ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Iceland Hiện/ẩn mục Tiếng Iceland
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Từ nguyên 1
      • 2.2.1 Danh từ
    • 2.3 Từ nguyên 2
      • 2.3.1 Danh từ
    • 2.4 Từ đảo chữ
  • 3 Tiếng Mân Tuyền Chương
  • 4 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 4.1 Cách phát âm
    • 4.2 Danh từ
    • 4.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "am"

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːm˧˥a̰ːm˩˧aːm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːm˩˩a̰ːm˩˧

Từ nguyên 1

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ

[sửa]

ám

  1. (nấu ăn) Món ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm. Cá ám. Cá nấu ám.

Từ nguyên 2

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán .

Động từ

[sửa]

ám

  1. Bám vào làm cho tối, bẩn. Bồ hóng ám vách bếp. Trần nhà ám khói hương bàn thờ.
  2. Quấy nhiễu làm u tối đầu óc hoặc gây cản trở. Bị quỷ ám. Ngồi ám bên cạnh không học được.
Từ phái sinh
[sửa]
  • ám ảnh
  • ám hiệu
  • ám khí
  • ám muội
  • ám sát
  • ám thị
  • hắc ám
  • mờ ám
  • u ám

Từ đảo chữ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ám”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Iceland

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Vần: -auːm

Từ nguyên 1

[sửa]

Biến tố của á.

Danh từ

[sửa]

ámgc

  1. Dạngdữ cách bất định số nhiều của á

Từ nguyên 2

[sửa]

Biến tố của ær.

Danh từ

[sửa]

ámgc

  1. Dạngdữ cách bất định số nhiều của ær

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Mân Tuyền Chương

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của ám – xem .(Mục từ này là dạng phiên âm Bạch thoại của ).

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ʔaːm˧˥]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ʔaːm˦]

Danh từ

[sửa]

ám (dạng Nôm 喑)

  1. Miếng. ám chinmiếng ăn.
  2. Chỗ. ám đinmiếng đất. ám tỉchỗ ấy.

Tham khảo

[sửa]
  • Colin Day, Jean Day (1962) Tho - Vietnamese - English Dictionary [Từ điển Thổ - Việt - Anh] (bằng tiếng Anh), Viện Ngôn ngữ học mùa hè (SIL)
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Léopold Michel Cadière (1910) Dictionnaire Tày-Annamite-Français [Từ điển Tày-Việt-Pháp] (bằng tiếng Pháp), Hà Nội: Impressions d'Extrême-Orient
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ám&oldid=2328370” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • vi:Nấu ăn
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Vần:Tiếng Iceland/auːm
  • Vần:Tiếng Iceland/auːm/1 âm tiết
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Iceland
  • Biến thể hình thái danh từ tiếng Iceland
  • Dạng phiên âm Bạch thoại tiếng Mân Tuyền Chương
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Mục từ tiếng Tày
  • Danh từ tiếng Tày
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 4 đề mục ngôn ngữ
  • Liên kết đỏ tiếng Trung Quốc/zh-see
  • Mục từ tiếng Trung Quốc có các biến thể chưa được tạo
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ám 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ ám