Tra Từ: ám - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 5 kết quả:
晻 ám • 暗 ám • 菴 ám • 闇 ám • 陰 ám1/5
晻ám [yểm, ảm]
U+667B, tổng 12 nét, bộ nhật 日 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ 2. thẫm, sẫm màu 3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám 4. nhật thực, nguyệt thực 5. đóng cửaTừ điển Trần Văn Chánh
Như 暗.Tự hình 2

Dị thể 2
奄暗Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bút phú - 筆賦 (Thái Ung)• Cúc thu bách vịnh kỳ 22 - Tam đắc kỳ 1 - Nhãn thi - 菊秋百詠其二十二-三得其一-眼詩 (Phan Huy Ích)• Du Thiền Long tự - 遊禪龍寺 (Ngô Thì Sĩ)• Giang thượng lâu - 江上樓 (Lê Quý Đôn)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Phiếm Kệ giang - 泛偈江 (Ngô Thì Sĩ)• Thạch Hãn giang - 石捍江 (Nguyễn Khuyến)• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tứ đoạn - 焦仲卿妻-第四段 (Khuyết danh Trung Quốc)• Vũ hậu khán sơn - 雨後看山 (Phan Đức Dư)• Xuân phong lâu - 春風樓 (Lê Quý Đôn) 暗ám [âm]
U+6697, tổng 13 nét, bộ nhật 日 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ 2. thẫm, sẫm màu 3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám 4. nhật thực, nguyệt thực 5. đóng cửaTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Tối, thiếu ánh sáng. ◎Như: “u ám” 幽暗 mờ tối. 2. (Tính) Ngầm, thầm, kín đáo, không minh bạch. ◎Như: “ám hiệu” 暗號 hiệu ngầm (không cho người ngoài cuộc biết), “ám sự” 暗事 việc mờ ám. ◇Lâm Bô 林逋: “Ám hương phù động nguyệt hoàng hôn” 暗香浮動月黄昏 (San viên tiểu mai 山園小梅) Mùi thơm kín đáo (của hoa mai) thoảng đưa dưới trăng hoàng hôn. 3. (Tính) Không hiểu, hôn muội, mù quáng. § Thông “ám” 闇. ◎Như: “mê ám” 迷暗 mông muội, ngu muội, đầu óc mờ mịt không biết gì, “kiêm thính tắc minh, thiên tín tắc ám” 兼聽則明, 偏信則暗 nghe nhiều mặt thì sáng, tin một chiều thì quáng. 4. (Phó) Ngầm, lén, bí mật. ◎Như: “ám sát” 暗殺 giết ngầm, “ám chỉ” 暗指 trỏ ngầm, ngầm cho người khác biết ý riêng của mình. 5. (Danh) Họ “Ám”.Từ điển Thiều Chửu
① Tối, trí thức kém cỏi cũng gọi là ám. ② Ngầm, như ám sát 暗殺 giết ngầm.Từ điển Trần Văn Chánh
① Tối, tối tăm, mờ, thiếu ánh sáng: 這間屋子太暗 Buồng này tối quá; ② Bí mật, kín, ngầm, thầm: 心中暗喜 Trong bụng mừng thầm; ③ Mờ ám, ám muội, quáng: 兼聽則明,偏信則暗 Nghe nhiều mặt thì sáng, tin một chiều thì quáng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặt trời không chiếu sáng — Tối tăm, thiếu ánh sáng — Không rõ ràng, khó hiểu, đáng nghi ngờ — Dấu, không cho người khác biết.Tự hình 2

Dị thể 7
晻闇隌𠽨𣆛𣈇𪿠Không hiện chữ?
Từ ghép 67
ám ái 暗藹 • ám ám 暗暗 • ám ảnh 暗影 • ám bảo 暗堡 • ám câu 暗溝 • ám chỉ 暗指 • ám chủ 暗主 • ám chuyển 暗轉 • ám chướng 暗障 • ám diện 暗面 • ám đạm 暗淡 • ám địa 暗地 • ám độ 暗度 • ám độc 暗讀 • ám đồng 暗同 • ám hà 暗河 • ám hại 暗害 • ám hận 暗恨 • ám hiệu 暗号 • ám hiệu 暗號 • ám hoả 暗火 • ám hợp 暗合 • ám hương sơ ảnh 暗香疎影 • ám khí 暗器 • ám lệ 暗淚 • ám lực 暗力 • ám lưu 暗流 • ám mã 暗碼 • ám mục 暗目 • ám muội 暗昧 • ám mưu 暗謀 • ám ngục 暗獄 • ám ngữ 暗語 • ám ngữ 暗语 • ám nhiên 暗然 • ám nhược 暗弱 • ám sát 暗杀 • ám sát 暗殺 • ám sắc 暗色 • ám tả 暗寫 • ám tàng 暗藏 • ám tật 暗疾 • ám thám 暗探 • ám thất 暗室 • ám thể 暗體 • ám thị 暗示 • ám thiển 暗淺 • ám thương 暗伤 • ám thương 暗傷 • ám tiễn 暗箭 • ám tiêu 暗礁 • ám tiếu 暗笑 • ám toán 暗算 • ám triều 暗潮 • ám trợ 暗助 • ám trung 暗中 • ám trung mô sách 暗中摸索 • ám tự 暗自 • ám tương 暗箱 • ám xướng 暗娼 • âm ám 阴暗 • âm ám 陰暗 • hắc ám 黑暗 • hôn ám 昏暗 • mê ám 迷暗 • quỷ ám 詭暗 • u ám 幽暗Một số bài thơ có sử dụng
• Ba Lăng đạo trung - 巴陵道中 (Ngô Thì Nhậm)• Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 2 - 陪鄭廣文遊何將軍山林其二 (Đỗ Phủ)• Dạ lan thính vũ - 夜闌聽雨 (Phạm Quý Thích)• Hảo sự cận - 好事近 (Lý Thanh Chiếu)• Khách trung nguyên nhật - 客中元日 (Lê Quang Định)• Lữ xá ngộ vũ - 旅舍遇雨 (Đỗ Tuân Hạc)• Quá Hoa Thanh cung - 過華清宮 (Lý Hạ)• Sinh tử nhàn nhi dĩ - 生死閑而已 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Vịnh huỳnh hoả thị tình nhân - 詠螢火示情人 (Lý Bách Dược)• Vọng Giang Nam - Siêu Nhiên đài tác - 望江南-超然臺作 (Tô Thức) 菴ám [am]
U+83F4, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Ám ái 菴藹 — Một âm khác là Am.Tự hình 1

Dị thể 3
庵葊𦹕Không hiện chữ?
Từ ghép 1
ám ái 菴藹Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Ngọc Sơn tự - 題玉山寺 (Nguyễn Văn Lý)• Độ Lương Phúc tiểu giang - 渡良福小江 (Lê Quý Đôn)• Hựu tiền đề, hoạ thương thư Thúc Thuyên hiền đệ xướng vận - 又前題和尚書叔荃賢弟唱韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Hựu tiền đề, tự xướng - 又前題自唱 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Sơn cư bách vịnh kỳ 050 - 山居百詠其五十 (Tông Bản thiền sư) 闇ám [am, yểm]
U+95C7, tổng 17 nét, bộ môn 門 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ 2. thẫm, sẫm màu 3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám 4. nhật thực, nguyệt thực 5. đóng cửaTừ điển trích dẫn
1. (Động) Đóng cửa. 2. (Động) Che lấp. 3. (Động) Mai một, chìm mất. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Đào ngột chi sự toại ám, nhi Tả Thị, Quốc Ngữ độc chương” 檮杌之事遂闇, 而左氏, 國語獨章 (Ban Bưu truyện thượng 班彪傳上) Việc của những bọn hư ác sau cùng mới tiêu tán, mà sách của Tả Thị, Quốc Ngữ riêng được biểu dương. 4. (Động) Không hiểu rõ. ◇Kê Khang 嵇康: “Hựu bất thức nhân tình, ám ư cơ nghi” 又不識人情, 闇於機宜 (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư 與山巨源絕交書) Lại không biết nhân tình, không hiểu gì ở sự lí thời nghi. 5. (Tính) Mờ tối, hỗn trọc. ◇Trang Tử 莊子: “Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh” 今天下闇, 周德衰, 其並乎周以塗吾身也, 不如避之, 以潔吾行 (Nhượng vương 讓王) Nay thiên hạ tối tăm, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta. 6. (Tính) U mê, hồ đồ. ◎Như: “hôn ám” 昏闇 u mê. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Chủ ám nhi thần tật, họa ư hà nhi bất hữu” 主闇而臣嫉, 禍於何而不有 (Tây chinh phú 西征賦) Chúa mê muội mà bầy tôi đố kị nhau, họa làm sao mà không có được. 7. (Danh) Hoàng hôn, buổi tối, đêm. ◇Lễ Kí 禮記: “Hạ Hậu thị tế kì ám” 夏后氏祭其闇 (Tế nghĩa 祭義) Họ Hạ Hậu tế lễ vào buổi tối. 8. (Danh) Người ngu muội. ◇Tuân Tử 荀子: “Thế chi ương, ngu ám đọa hiền lương” 世之殃, 愚闇墮賢良 (Thành tướng 成相) Tai họa ở đời là kẻ ngu muội làm hại người hiền lương. 9. (Danh) Nhật thực hay nguyệt thực. 10. Một âm là “am”. (Danh) Nhà ở trong khi cư tang. 11. (Động) Quen thuộc, biết rành. § Thông “am” 諳.Từ điển Thiều Chửu
① Mờ tối. Như hôn ám 昏闇 tối tăm u mê. ② Lờ mờ. Như Trung Dong 中庸 nói: Quân tử chi đạo, ám nhiên nhi nhật chương 君子之道,闇然而日章 đạo người quân tử lờ mờ mà ngày rõ rệt. ③ Đóng cửa. ④ Buổi tối. ⑤ Nhật thực, nguyệt thực. Mặt trời, mặt trăng phải ăn.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Đóng cửa; ② Tối tăm; ③ Ngu muội, hồ đồ; ④ Mờ ám, không công khai, không lộ ra; ⑤ Thầm, ngầm (không thành tiếng): 卿能闇誦乎? Khanh đọc thầm được không? (Tam quốc chí); ⑥ Nhật thực (hoặc nguyệt thực): 五曰闇 Thứ năm gọi là nhật thực nguyệt thực (Lễ kí).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đóng cửa — Buổi chiều tối — Nhật hoặc nguyệt thực — Tối tăm — Như chữ Ám — Một âm khác là Am.Tự hình 2

Dị thể 2
暗𬮴Không hiện chữ?
Từ ghép 3
ám ái 闇藹 • ám muội 闇昧 • ám nhược 闇弱Một số bài thơ có sử dụng
• Chu trung độc Nguyên Cửu thi - 舟中讀元九詩 (Bạch Cư Dị)• Dạ tranh - 夜箏 (Bạch Cư Dị)• Dĩ kính tặng biệt - 以鏡贈別 (Bạch Cư Dị)• Đông Cứu sơn - 東究山 (Lê Quý Đôn)• Mộ xuân - 暮春 (Đỗ Phủ)• Phụng hoạ Nghiêm trung thừa “Tây thành vãn diểu” thập vận - 奉和嚴中丞西城晚眺十韻 (Đỗ Phủ)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Thu phố ca kỳ 17 - 秋浦歌其十七 (Lý Bạch)• Tỉnh để dẫn ngân bình - 井底引銀瓶 (Bạch Cư Dị)• Trư điểu đề - 猪鳥啼 (Ngô Thế Lân) 陰ám [uẩn, âm, ấm]
U+9670, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Mặt núi về phía bắc hoặc chiều sông phía nam. ◎Như: “sơn âm” 山陰 phía bắc núi, “Hoài âm” 淮陰 phía nam sông Hoài. 2. (Danh) Chỗ rợp, bóng râm (nơi ánh mặt trời không soi tới). ◎Như: “tường âm” 牆陰 chỗ tường rợp. 3. (Danh) Mặt trái, mặt sau. ◎Như: “bi âm” 碑陰 mặt sau bia. 4. (Danh) Bóng mặt trời, thường dùng chỉ thời gian. ◇Tấn Thư 晉書: “Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm” 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời. 5. (Danh) Mặt trăng. ◎Như: “thái âm” 太陰 mặt trăng. 6. (Danh) Bộ phận sinh dục (sinh thực khí). ◎Như: “âm bộ” 陰部 phần ngoài của sinh thực khí, “âm hành” 陰莖 bộ phận sinh dục của đàn ông hoặc giống đực. 7. (Danh) Phàm sự vật gì có đối đãi, người xưa thường dùng hai chữ “âm dương” 陰陽 mà chia ra. ◎Như: trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh: đều chia phần này là “dương”, phần kia là “âm”. Vì các phần đó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấu. Từ đời nhà Hán, những nhà xem thuật số đều gọi là “âm dương gia” 陰陽家. 8. (Danh) Họ “Âm”. 9. (Tính) Tối tăm, ẩm ướt. ◎Như: “âm vũ” 陰雨 mưa ẩm, “âm thiên” 陰天 trời u tối. 10. (Tính) Ngầm, lén, bí mật. ◎Như: “âm mưu” 陰謀 mưu ngầm, “âm đức” 陰德 đức ngầm không ai biết tới. 11. (Tính) Hiểm trá, giảo hoạt. ◎Như: “âm hiểm ngận độc” 陰險狠毒 hiểm trá ác độc. 12. (Tính) Phụ, âm (điện). Đối lại với “chánh” 正, “dương” 陽. ◎Như: “âm điện” 陰電 điện phụ, điện âm. 13. (Tính) Thuộc về giống cái, nữ tính, nhu tính. ◎Như: “âm tính” 陰性 nữ tính. 14. (Tính) Có quan hệ với người chết, cõi chết. ◎Như: “âm khiển” 陰譴 sự trách phạt dưới âm ti, “âm trạch” 陰宅 mồ mả, “âm tào địa phủ” 陰曹地府 âm ti địa ngục. 15. (Phó) Ngầm, lén. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trương Nghi phản Tần, sử nhân sứ Tề; Tề, Tần chi giao âm hợp” 張儀反秦, 使人使齊; 齊, 秦之交陰合 Trương Nghi trở về Tần, sai người đi qua Tề; Tề và Tần ngầm kết giao. 16. Một âm là “ấm”. (Động) Che, trùm. § Thông “ấm” 蔭. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí chi âm nhữ, Phản dữ lai hách” 既之陰女, 反予來赫 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Ta đến che chở cho các ngươi, Trái lại, các ngươi đến hậm hực với ta. 17. (Động) Chôn giấu. ◇Lễ Kí 禮記: “Cốt nhục tễ ư hạ, Ấm vi dã thổ” 骨肉斃於下, 陰為野土 (Tế nghĩa 祭義) Xương thịt chết gục ở dưới, chôn ở đất ngoài đồng. 18. Một âm là “ám”. § Thông “ám” 闇. 19. Một âm là “uẩn”. § Thông “uẩn” 薀. ◇Long Thọ 龍樹: “Ngũ uẩn bổn lai tự không” 五陰本來自空 (Thập nhị môn luận 十二門論) Ngũ uẩn vốn là không.Tự hình 4

Dị thể 17
侌阥阴隂𠆭𠊺𢉩𣍤𣱙𦤆𨹉𨹩𨻔𨼖𨽙𨽭𩃬Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
𣸊蔭癊廕𦜲𦁌𤷜侌Không hiện chữ?
Từ ghép 1
âm ám 陰暗Một số bài thơ có sử dụng
• Âm Sơn - 陰山 (Gia Luật Sở Tài)• Bốc cư (Hoán Hoa lưu thuỷ thuỷ tây đầu) - 卜居(浣花流水水西頭) (Đỗ Phủ)• Cấm trung thu dạ - 禁中秋夜 (Thái Thuận)• Hạ tuyền 4 - 下泉 4 (Khổng Tử)• Lâm giang tiên - Tức tịch hoạ Hàn Nam giản vận - 臨江仙-即席和韓南澗韻 (Tân Khí Tật)• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)• Phi Tiên các - 飛仙閣 (Đỗ Phủ)• Tảo bạt nữ la căn - 早拔女蘿根 (Trần Ngọc Dư)• Thu quý bạo vũ - 秋季暴雨 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thuý Vi đình - 翠微亭 (Trương Chi Động)Từ khóa » Từ ám
-
ám - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ám - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ám" - Là Gì?
-
ám Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ám Dục
-
Tiên Hắc ám
-
Rối Loạn ám ảnh Cưỡng Chế (OCD) Và Các Rối Loạn Liên Quan ở Trẻ ...
-
Đặt Câu Với Từ "ám Hiệu" - Dictionary ()
-
Từ ám Tả Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ ám - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Từ Điển - Từ ám ảnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghi Phạm Khai Lên Kế Hoạch ám Sát ông Abe Từ Một Năm Trước
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'ám ảnh' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Thảo Luận:Ám Sát – Wikipedia Tiếng Việt