Từ điển Tiếng Việt "ám" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ám" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ám

- 1 đgt. 1. Bám vào làm cho tối, bẩn: Bồ hóng ám vách bếp Trần nhà ám khói hương bàn thờ. 2. Quấy nhiễu làm u tối đầu óc hoặc gây cản trở: bị quỷ ám ngồi ám bên cạnh không học được.

- 2 dt. Món ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm: cá ám cá nấu ám.

nđg.1. Quấy, phá. Ma chê quỷ ám. 2. Làm dơ, làm bẩn. Khói ám cả trần nhà.3. Nấu chín rục nguyên con cá. Cá nấu ám. Cháo cá ám: cháo nấu với nguyên con cá và đủ cả gia vị để cho thật thấm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ám

ám
  • noun
    • Thick fish soup flavoured with herbs
    • verb
      • To possess
        • chắc là hắn bị quỷ ám, vì hắn khoa tay múa chân và la hét suốt ngày!: he's probably possessed by the devil, because he gesticulates and shrieks night and day!
      • To annoy, to worry
        • đừng ám bố mày nữa, ông ấy bị cao huyết áp trầm trọng đấy!: stop annoying your father, because he is seriously hypertensive!
      • To darken, to stain, to obscure
        • bầu trời bị mây đen ám: the sky is darkened by the black clouds
        • tan rồi mây ám trời xanh: dispersed, that cloud which darkened the blue sky
        • quần áo ám đen vì thuốc đạn

    Từ khóa » Từ ám