ĂN TRỘM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĂN TRỘM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từăn trộm
theft
trộm cắphành vi trộm cắpđánh cắpăn cắpvụ trộmăn trộmbị trộmhành vi đánh cắphành vi ăn cắpthief
kẻ trộmtên trộmkẻ cắptrộm cắpkẻ cướpăn trộmtên cướptrộm cướpbọn trộmrob
cướplấy điđánh cắpăn trộmăn cắpstealing
ăn cắpđánh cắplấy cắpcướptrộmtrộm cắpchômlấy đithievingrobbery
cướpvụ cướpcướp tài sảnvụ trộmăn trộmtội cướp giậttội trộm cắpăn cắptội trộm cướpburglary
trộm cắptrộmtội ăn trộmđể ăn cắpshopliftpurloiningburgle
{-}
Phong cách/chủ đề:
She steals money!Con thích ăn trộm.
You love thieving.Nó ăn trộm tiền!
They're stealing money!Hành Giả đánh yêu ăn trộm 18.
I loved a thief at 18.Mơ thấy ăn trộm chung chung.
Dream about robbery in general.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhành vi trộm cắp chống trộmlấy trộmnhìn trộmnghe trộmkẻ trộm danh tính nguy cơ trộm cắp trường hợp trộm cắp tên trộm bị bắt lấy trộm tiền HơnSử dụng với trạng từtrộm lành Sử dụng với động từbị trộm cắp chống trộm cắp bị ăn trộmbị mất trộmbị săn trộmkhỏi trộm cắp bao gồm trộm cắp HơnTôi cũng không phải là ăn trộm.
I'm no thief either.Mày dám đi ăn trộm từ tao à!”.
How dare you steal it from me!”.Và tôi đang tính ăn trộm.
And I'm planning a robbery.Hoặc là đang ăn trộm của thế hệ tương lai.
Or worse, we may be robbing future generations.Tôi cũng không phải là ăn trộm.
I am not a thief either.Rất nhiều ăn trộm, nhiều người xấu quanh đây.
A lot of thieves. A lot of bad people out there.Anh nói dối về việc là ăn trộm.
I lied about being a thief.Tôi có một tay trái, ăn trộm và đúng.
I have one hand left, thieving and true.”.Điều này trở thành nghệ thuật ăn trộm.
That is why he becomes an art thief.Và bên cạnh đó, anh ta chỉ ăn trộm của người giàu.".
And, of course, he only robs the rich.Làm sao con biết nó không phải là ăn trộm?
How did you know it wasn't a robbery?Không dâng Một phần mười là ăn trộm của Đức Chúa Trời.
No teaching to give a tenth is robbing God.Trong 1 đêm nhà hàng xóm tôi bị ăn trộm.
Last year my neighbor's home was robbed.Không ăn trộm, không móc túi, không có túi đồ ăn cắp.
No thefts, no pick-pockets, no stolen bags.Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm.
He was thrown in prison for robbery.Ông cũng bị buộc tội ăn trộm tài sản của Chính phủ Mỹ.
He also was charged with theft of government property.Vì vậy, tôi phải lén lút bả như ăn trộm".
And then has to break it like a thief.”.Và chú ý rằng: Ăn trộm không được chấp nhận ở Hogwarts.”.
And be warned: Thieving is not tolerated at Hogwarts.Đây là lần thứ hai chúng tôi bị ăn trộm.
It is the second time we have been robbed.Nhất là khi nó thường ăn trộm từ kẻ còn tệ hơn nó.
Especially considering it usually steals from guys who are worse than him.Người ngu si như vậy liền trở thành ăn trộm.
An idiot like you wants to become a thief?Một người Nga ăn trộm thịt nướng và“ trốn” xuống biển ở Pattaya.
Russian man steals grilled chicken from street vendor, jumps into Pattaya sea.Đây là lần thứ hai chúng tôi bị ăn trộm.
That was only the 2nd time I have been robbed.Bộ trông tôi giống như một kẻ dám ăn trộm ngân hàng sao?
Did I look like someone who could rob a bank?Chức năng quantrọng của công an là bắt ăn trộm.
An important function of policemen is to catch thieves.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 748, Thời gian: 0.0565 ![]()
![]()
ăn trong vòngăn trộm nó

Tiếng việt-Tiếng anh
ăn trộm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ăn trộm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đã ăn trộmstolehad stolenhas stolenhave stolenstealsbị ăn trộmbeen stolenstolentheftwas stolenbeing stolencó thể ăn trộmcan stealcould stealăn trộm tiềnsteals moneyăn trộm nósteal itstole ittôi ăn trộmi stolei stealTừng chữ dịch
ănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodbusinesstrộmdanh từtheftthiefburglartrộmđộng từstealstole STừ đồng nghĩa của Ăn trộm
trộm cắp ăn cắp đánh cắp theft kẻ trộm tên trộm hành vi trộm cắp thief lấy cắp cướp vụ trộm kẻ cắp chôm steal bị trộm lấy đi hành vi đánh cắpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ ăn Trộm Có Nghĩa Là Gì
-
ăn Trộm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ăn Trộm" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ăn Trộm - Từ điển Việt
-
ăn Trộm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ăn Trộm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ ăn Trộm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trộm Cắp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ ăn Trộm Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
ĂN TRỘM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ ăn Trộm Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ ăn Cướp Bằng Tiếng Việt
-
Trộm Cắp Tài Sản Là Gì ? Quy định Về Tội Trộm Cắp Tài Sản
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Sự ăn Trộm - Từ điển ABC