ăn Trộm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| an˧˧ ʨo̰ʔm˨˩ | aŋ˧˥ tʂo̰m˨˨ | aŋ˧˧ tʂom˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| an˧˥ tʂom˨˨ | an˧˥ tʂo̰m˨˨ | an˧˥˧ tʂo̰m˨˨ | |
Động từ
ăn trộm
- Lấy của người khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người. Đang đêm có kẻ lẻn vào nhà ăn trộm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ăn trộm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ ăn Trộm Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ăn Trộm" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ăn Trộm - Từ điển Việt
-
ăn Trộm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ăn Trộm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ ăn Trộm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trộm Cắp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ ăn Trộm Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
ĂN TRỘM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ ăn Trộm Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ ăn Cướp Bằng Tiếng Việt
-
Trộm Cắp Tài Sản Là Gì ? Quy định Về Tội Trộm Cắp Tài Sản
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Sự ăn Trộm - Từ điển ABC
-
ĂN TRỘM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch