ào ạt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
ào ạt IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| a̤ːw˨˩ a̰ːʔt˨˩ | aːw˧˧ a̰ːk˨˨ | aːw˨˩ aːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːw˧˧ aːt˨˨ | aːw˧˧ a̰ːt˨˨ | ||
Tính từ
ào ạt
- Mạnh, nhanh và dồn dập trên phạm vi lớn. Gió thổi ào ạt. Tiến quân ào ạt. — Ào ạt như nước vỡ bờ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ào ạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Nghĩa Của ào ạt
-
Nghĩa Của Từ Ào ạt - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Ồ ạt - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ào ạt" - Là Gì?
-
ào ạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ào ạt Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ ào ạt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'ào ạt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ÀO ẠT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : ào ạt | Vietnamese Translation
-
Ào ạt: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ào ạt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Câu 3. Nêu Tác Dụng Của điệp Ngữ “ào ạt Mấy Ngàn Năm” Trong Bài ...
-
Grab, Profile Picture - Facebook