ào ạt - Wiktionary Tiếng Việt

ào ạt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
a̤ːw˨˩ a̰ːʔt˨˩aːw˧˧ a̰ːk˨˨aːw˨˩ aːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːw˧˧ aːt˨˨aːw˧˧ a̰ːt˨˨

Tính từ

ào ạt

  1. Mạnh, nhanh và dồn dập trên phạm vi lớn. Gió thổi ào ạt. Tiến quân ào ạt. — Ào ạt như nước vỡ bờ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ào ạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ào_ạt&oldid=1948513”

Từ khóa » Nghĩa Của ào ạt