Từ điển Tiếng Việt "ào ạt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ào ạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ào ạt

- t. Mạnh, nhanh và dồn dập trên phạm vi lớn. Gió thổi ào ạt. Tiến quân ào ạt. Ào ạt như nước vỡ bờ.

np. Mạnh, nhanh và dồn dập trên phạm vi lớn. Gió ào ạt. Tiến quân ào ạt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ào ạt

ào ạt
  • adj
    • Impetuous, vehement
      • tiến quân ào ạt: to stage an impetuous advance
      • gió thổi ào ạt: The wind blows impetuously

Từ khóa » Nghĩa Của ào ạt