áp Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. áp
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

áp chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ áp trong chữ Nôm và cách phát âm áp từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ áp nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 14 chữ Nôm cho chữ "áp"

[㛕]

Unicode 㛕 , tổng nét 10, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: yi4 (Pinyin); zaap1 (tiếng Quảng Đông);

Dịch nghĩa Nôm là: áp (gdhn)压

áp [壓]

Unicode 压 , tổng nét 6, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: ya1, ya4 (Pinyin); aat3 ngaat3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 壓.Dịch nghĩa Nôm là: áp, như "áp chế" (gdhn)厌

yếm, áp, yêm, ấp [厭]

Unicode 厌 , tổng nét 6, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: yan4, ya1, yan1 (Pinyin); jim3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 厭.Dịch nghĩa Nôm là: yếm, như "yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)" (gdhn)厣

áp [厴]

Unicode 厣 , tổng nét 11, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: yan3 (Pinyin); jim3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 厴.厭

yếm, áp, yêm, ấp [厌]

Unicode 厭 , tổng nét 14, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: yan4, ya1, yan1 (Pinyin); jim1 jim3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) No đủ, thỏa mãn§ Cũng viết là yếm 饜◎Như: tham đắc vô yếm 貪得無厭 tham lam không bao giờ thỏa mãn, lòng tham không đáy.(Động) Chán ghét, chán ngán◎Như: yếm văn 厭聞 chán nghe, yếm thế 厭世 chán đời.Một âm là áp(Động) Đè, ép§ Cũng như áp 壓◇Tuân Tử 荀子: Như tường áp chi 如牆厭之 (Cường quốc 彊國) Như bức tường đè◇Hán Thư 漢書: Đông áp chư hầu chi quyền 東厭諸侯之權 (Dực Phụng truyện 翼奉傳) Phía đông ức chế quyền của chư hầu.Một âm là yêm(Tính) Yên◎Như: yêm yêm 厭厭 yên tĩnh.Một âm là ấp(Tính) Ướt át◎Như: ấp ấp 浥厭 ướt át, láp nháp.Dịch nghĩa Nôm là:
  • ướm, như "ướm hỏi" (vhn)
  • ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (btcn)
  • yếm, như "yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)" (btcn)
  • êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
  • im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [厭惡] yếm ố 2. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân 3. [厭氣] yếm khí 4. [厭倦] yếm quyện 5. [厭世] yếm thế厴

    áp [厣]

    Unicode 厴 , tổng nét 19, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: yan3 (Pinyin); jim2 jim3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái yếm trước bụng cua.(Danh) Phiến mỏng hình tròn che miệng vỏ ốc.壓

    áp [压]

    Unicode 壓 , tổng nét 17, bộ Thổ  土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: ya1, ya4 (Pinyin); aat3 ngaat3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đè, ép◎Như: áp khỏa 壓垮 đè sụp, Thái San áp đính 泰山壓頂 Thái Sơn đè đầu◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na lưỡng gian thảo sảnh dĩ bị tuyết áp đảo liễu 那兩間草廳已被雪壓倒了 (Đệ thập hồi) Hai gian nhà sảnh lợp cỏ đó đã bị tuyết đè đổ cả.(Động) Đè nén, bức bách (bằng sức mạnh hay uy thế)◎Như: trấn áp 鎮壓 đàn áp, khi áp 欺壓 lấn ép, biệt nã nhĩ đích đại mạo tử áp ngã 別拿你的大帽子壓我 anh đừng chụp mũ áp chế tôi.(Động) Đến sát, kề lại gần◎Như: đại quân áp cảnh 大軍壓境 đại quân đến sát biên giới.(Động) Chận lại, đọng lại, ngâm giữ◎Như: tích áp công văn 積壓公文 ngâm giữ công văn.(Động) Vượt hơn, thắng hơn◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Thi thiên áp Mạnh Hạo Nhiên 詩篇壓孟浩然 (Thanh sam lệ 青衫淚) Bài thơ vượt hơn Mạnh Hạo Nhiên◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn phàm gia đình chi sự, bất thị đông phong áp liễu tây phong, tựu thị tây phong áp liễu đông phong 但凡家庭之事, 不是東風壓了西風, 就是西風壓了東風 (Đệ bát thập nhị hồi) Việc trong gia đình nó như thế đấy, nếu không phải gió đông bạt gió tây, thì là gió tây bạt gió đông.(Động) Nén, làm cho yên, làm cho nhẹ bớt◎Như: tha cương cật hạ dược, tài bả khái thấu áp hạ lai 他剛吃下藥, 才把咳嗽壓下來 nó vừa uống thuốc xong, mới làm cho yên được cơn ho.(Danh) Áp suất, sức ép◎Như: khí áp 氣壓 áp suất không khí (khí quyển), huyết áp 血壓 áp suất máu, điện áp 電壓 áp suất điện.Dịch nghĩa Nôm là:
  • áp, như "áp xuống" (vhn)
  • ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [壓迫] áp bách 2. [壓制] áp chế 3. [壓力] áp lực 4. [壓服] áp phục 5. [烏壓壓] ô áp áp押

    áp [押]

    Unicode 押 , tổng nét 8, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ya1, xia2 (Pinyin); aap3 aat3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Kí tên, đóng dấu◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thứ tảo, Thanh trường lão thăng pháp tọa, áp liễu pháp thiếp, ủy Trí Thâm quản thái viên 次早, 清長老陞法座, 押了法帖, 委智深管菜園 (Đệ lục hồi) Sớm hôm sau, Thanh trường lão lên pháp tòa, kí tên đóng dấu vào pháp thiếp, giao phó cho Lỗ Trí Thâm ra coi sóc vườn rau.(Động) Giam giữ, bắt giữ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thủ nhất diện đại gia đinh liễu, áp hạ đại lao lí khứ 取一面大枷釘了, 押下大牢裡去 (Đệ ngũ thập tam hồi) Lấy gông lớn đóng vào, tống giam (Lí Quỳ) vào nhà lao.(Động) Coi sóc vận chuyển◎Như: áp tống hóa vật 押送貨物 áp tải hàng hóa.(Động) Nắm giữ, chưởng quản◇Tân Đường Thư 新唐書: (Trung thư xá nhân) dĩ lục viên phân áp thượng thư lục tào 中書舍人以六員分押尚書六曹 (Bách quan chí nhị 百官志二) (Trung Thư xá nhân) đem sáu viên quan chia nhau nắm giữ sáu bộ thượng thư.(Động) Đè, chận ép◎Như: công văn áp tại tha thủ lí 公文押在他手裡 các công văn chận ép ở trong tay ông ta.(Động) Cầm, đợ, đặt cọc◎Như: để áp 抵押 cầm đồ, điển áp 典押 cầm cố◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bả ngã na cá kim hạng quyển nã xuất khứ, tạm thả áp tứ bách lạng ngân tử 把我那個金項圈拿出去, 暫且押四百兩銀子 (Đệ thất thập nhị hồi) Mang hai cái vòng vàng của tôi ra đây, đi cầm tạm lấy bốn trăm lạng bạc.(Động) Gieo vần trong thơ phú◎Như: áp vận 押韻 gieo vần.(Động) Đặt tiền đánh cờ bạc◎Như: áp bảo 押寶 đặt cửa (đánh bạc)◇Lỗ Tấn 魯迅: Giả sử hữu tiền, tha tiện khứ áp bài bảo 假使有錢, 他便去押牌寶 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nếu mà có tiền thì hắn liền đi đánh bạc.(Danh) Chữ kí hoặc con dấu đóng trên văn kiện hoặc sổ bạ◎Như: hoạch áp 畫押 đóng dấu, kí tên, thiêm áp 簽押 kí tên.(Danh) Cái nẹp mành mành.Dịch nghĩa Nôm là:
  • áp, như "áp giải" (vhn)
  • ắp, như "đầy ắp" (gdhn)
  • ép, như "ép buộc; chèn ép" (gdhn)
  • ẹp, như "nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp" (gdhn)
  • ét, như "đè ét (đè bẹp xuống)" (gdhn)
  • ếp, như "nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)" (gdhn)
  • ghép, như "ghép chữ" (gdhn)
  • giẹp, như "giẹp giặc" (gdhn)
  • ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (gdhn)
  • ướp, như "ướp trà, ướp lạnh" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [押當] áp đương 2. [押解] áp giải 3. [押送] áp tống 4. [押韻] áp vận擪

    áp [擪]

    Unicode 擪 , tổng nét 18, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ye4 (Pinyin); ngaap3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đè, ấn (dùng ngón tay).(Động) Đè nén.(Danh) Một cách cầm bút trong thư pháp.擫

    áp [擫]

    Unicode 擫 , tổng nét 17, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ye4 (Pinyin); jip3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ðè, nắn, bịt, lấy một ngón tay ấn vào◎Như: áp địch 擫笛 bấm ống sáo.閘

    áp, sạp [闸]

    Unicode 閘 , tổng nét 13, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: zha2, ya1, ge2 (Pinyin); zaap6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đập nước (đóng mở tùy lúc để điều hòa lượng nước sông, hào, ..chảy qua)◎Như: thủy áp 水閘 đập nước.(Danh) Một loại bộ phận trang bị máy móc để giữ an toàn◎Như: thủ áp 手閘 thắng tay (xe), điện áp 電閘 cầu dao điện.(Động) Ngăn nước, ngăn chận.(Động) Cắt đứt.(Động) Kiểm điểm, kiểm tra.§ Tục đọc là sạp.Dịch nghĩa Nôm là: hạp, như "hạp môn (cửa cống); hạp long (hàn kín chỗ đê vỡ)" (gdhn)闸

    áp, sạp [閘]

    Unicode 闸 , tổng nét 8, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: zha2 (Pinyin); zaap6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 閘.鴨

    áp [鸭]

    Unicode 鴨 , tổng nét 16, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: ya1 (Pinyin); aap3 ngaap3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con vịt◎Như: khảo áp 烤鴨 vịt quay, bảo áp 寶鴨 cái lò hương (có dạng như con vịt).Dịch nghĩa Nôm là:
  • áp, như "áp cước (con vịt)" (gdhn)
  • vịt, như "con vịt; vờ vịt" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [鴨脚] áp cước 2. [鴨脚獸] áp cước thú鸭

    áp [鴨]

    Unicode 鸭 , tổng nét 10, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: ya1 (Pinyin); aap3 ngaap3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鴨.Dịch nghĩa Nôm là: áp, như "áp cước (con vịt)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • bổng cấp từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cự hãn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bão nhất từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cường đại từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • định đoạt từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ áp chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 㛕 [㛕] Unicode 㛕 , tổng nét 10, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: yi4 (Pinyin); zaap1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 㛕 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: áp (gdhn)压 áp [壓] Unicode 压 , tổng nét 6, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: ya1, ya4 (Pinyin); aat3 ngaat3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 压 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 壓.Dịch nghĩa Nôm là: áp, như áp chế (gdhn)厌 yếm, áp, yêm, ấp [厭] Unicode 厌 , tổng nét 6, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: yan4, ya1, yan1 (Pinyin); jim3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 厌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 厭.Dịch nghĩa Nôm là: yếm, như yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) (gdhn)厣 áp [厴] Unicode 厣 , tổng nét 11, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: yan3 (Pinyin); jim3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 厣 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 厴.厭 yếm, áp, yêm, ấp [厌] Unicode 厭 , tổng nét 14, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: yan4, ya1, yan1 (Pinyin); jim1 jim3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 厭 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) No đủ, thỏa mãn§ Cũng viết là yếm 饜◎Như: tham đắc vô yếm 貪得無厭 tham lam không bao giờ thỏa mãn, lòng tham không đáy.(Động) Chán ghét, chán ngán◎Như: yếm văn 厭聞 chán nghe, yếm thế 厭世 chán đời.Một âm là áp(Động) Đè, ép§ Cũng như áp 壓◇Tuân Tử 荀子: Như tường áp chi 如牆厭之 (Cường quốc 彊國) Như bức tường đè◇Hán Thư 漢書: Đông áp chư hầu chi quyền 東厭諸侯之權 (Dực Phụng truyện 翼奉傳) Phía đông ức chế quyền của chư hầu.Một âm là yêm(Tính) Yên◎Như: yêm yêm 厭厭 yên tĩnh.Một âm là ấp(Tính) Ướt át◎Như: ấp ấp 浥厭 ướt át, láp nháp.Dịch nghĩa Nôm là: ướm, như ướm hỏi (vhn)ếm, như ếm bùa (bỏ bùa làm hại) (btcn)yếm, như yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) (btcn)êm, như êm ả; êm ái (gdhn)im, như im ả, im ắng, im ỉm (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [厭惡] yếm ố 2. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân 3. [厭氣] yếm khí 4. [厭倦] yếm quyện 5. [厭世] yếm thế厴 áp [厣] Unicode 厴 , tổng nét 19, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: yan3 (Pinyin); jim2 jim3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 厴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái yếm trước bụng cua.(Danh) Phiến mỏng hình tròn che miệng vỏ ốc.壓 áp [压] Unicode 壓 , tổng nét 17, bộ Thổ  土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: ya1, ya4 (Pinyin); aat3 ngaat3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 壓 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đè, ép◎Như: áp khỏa 壓垮 đè sụp, Thái San áp đính 泰山壓頂 Thái Sơn đè đầu◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na lưỡng gian thảo sảnh dĩ bị tuyết áp đảo liễu 那兩間草廳已被雪壓倒了 (Đệ thập hồi) Hai gian nhà sảnh lợp cỏ đó đã bị tuyết đè đổ cả.(Động) Đè nén, bức bách (bằng sức mạnh hay uy thế)◎Như: trấn áp 鎮壓 đàn áp, khi áp 欺壓 lấn ép, biệt nã nhĩ đích đại mạo tử áp ngã 別拿你的大帽子壓我 anh đừng chụp mũ áp chế tôi.(Động) Đến sát, kề lại gần◎Như: đại quân áp cảnh 大軍壓境 đại quân đến sát biên giới.(Động) Chận lại, đọng lại, ngâm giữ◎Như: tích áp công văn 積壓公文 ngâm giữ công văn.(Động) Vượt hơn, thắng hơn◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Thi thiên áp Mạnh Hạo Nhiên 詩篇壓孟浩然 (Thanh sam lệ 青衫淚) Bài thơ vượt hơn Mạnh Hạo Nhiên◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn phàm gia đình chi sự, bất thị đông phong áp liễu tây phong, tựu thị tây phong áp liễu đông phong 但凡家庭之事, 不是東風壓了西風, 就是西風壓了東風 (Đệ bát thập nhị hồi) Việc trong gia đình nó như thế đấy, nếu không phải gió đông bạt gió tây, thì là gió tây bạt gió đông.(Động) Nén, làm cho yên, làm cho nhẹ bớt◎Như: tha cương cật hạ dược, tài bả khái thấu áp hạ lai 他剛吃下藥, 才把咳嗽壓下來 nó vừa uống thuốc xong, mới làm cho yên được cơn ho.(Danh) Áp suất, sức ép◎Như: khí áp 氣壓 áp suất không khí (khí quyển), huyết áp 血壓 áp suất máu, điện áp 電壓 áp suất điện.Dịch nghĩa Nôm là: áp, như áp xuống (vhn)ếm, như ếm bùa (bỏ bùa làm hại) (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [壓迫] áp bách 2. [壓制] áp chế 3. [壓力] áp lực 4. [壓服] áp phục 5. [烏壓壓] ô áp áp押 áp [押] Unicode 押 , tổng nét 8, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ya1, xia2 (Pinyin); aap3 aat3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 押 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Kí tên, đóng dấu◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thứ tảo, Thanh trường lão thăng pháp tọa, áp liễu pháp thiếp, ủy Trí Thâm quản thái viên 次早, 清長老陞法座, 押了法帖, 委智深管菜園 (Đệ lục hồi) Sớm hôm sau, Thanh trường lão lên pháp tòa, kí tên đóng dấu vào pháp thiếp, giao phó cho Lỗ Trí Thâm ra coi sóc vườn rau.(Động) Giam giữ, bắt giữ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thủ nhất diện đại gia đinh liễu, áp hạ đại lao lí khứ 取一面大枷釘了, 押下大牢裡去 (Đệ ngũ thập tam hồi) Lấy gông lớn đóng vào, tống giam (Lí Quỳ) vào nhà lao.(Động) Coi sóc vận chuyển◎Như: áp tống hóa vật 押送貨物 áp tải hàng hóa.(Động) Nắm giữ, chưởng quản◇Tân Đường Thư 新唐書: (Trung thư xá nhân) dĩ lục viên phân áp thượng thư lục tào 中書舍人以六員分押尚書六曹 (Bách quan chí nhị 百官志二) (Trung Thư xá nhân) đem sáu viên quan chia nhau nắm giữ sáu bộ thượng thư.(Động) Đè, chận ép◎Như: công văn áp tại tha thủ lí 公文押在他手裡 các công văn chận ép ở trong tay ông ta.(Động) Cầm, đợ, đặt cọc◎Như: để áp 抵押 cầm đồ, điển áp 典押 cầm cố◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bả ngã na cá kim hạng quyển nã xuất khứ, tạm thả áp tứ bách lạng ngân tử 把我那個金項圈拿出去, 暫且押四百兩銀子 (Đệ thất thập nhị hồi) Mang hai cái vòng vàng của tôi ra đây, đi cầm tạm lấy bốn trăm lạng bạc.(Động) Gieo vần trong thơ phú◎Như: áp vận 押韻 gieo vần.(Động) Đặt tiền đánh cờ bạc◎Như: áp bảo 押寶 đặt cửa (đánh bạc)◇Lỗ Tấn 魯迅: Giả sử hữu tiền, tha tiện khứ áp bài bảo 假使有錢, 他便去押牌寶 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nếu mà có tiền thì hắn liền đi đánh bạc.(Danh) Chữ kí hoặc con dấu đóng trên văn kiện hoặc sổ bạ◎Như: hoạch áp 畫押 đóng dấu, kí tên, thiêm áp 簽押 kí tên.(Danh) Cái nẹp mành mành.Dịch nghĩa Nôm là: áp, như áp giải (vhn)ắp, như đầy ắp (gdhn)ép, như ép buộc; chèn ép (gdhn)ẹp, như nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp (gdhn)ét, như đè ét (đè bẹp xuống) (gdhn)ếp, như nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất) (gdhn)ghép, như ghép chữ (gdhn)giẹp, như giẹp giặc (gdhn)ốp, như bó ốp lại, ốp việc (gdhn)ướp, như ướp trà, ướp lạnh (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [押當] áp đương 2. [押解] áp giải 3. [押送] áp tống 4. [押韻] áp vận擪 áp [擪] Unicode 擪 , tổng nét 18, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ye4 (Pinyin); ngaap3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 擪 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đè, ấn (dùng ngón tay).(Động) Đè nén.(Danh) Một cách cầm bút trong thư pháp.擫 áp [擫] Unicode 擫 , tổng nét 17, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ye4 (Pinyin); jip3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 擫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ðè, nắn, bịt, lấy một ngón tay ấn vào◎Như: áp địch 擫笛 bấm ống sáo.閘 áp, sạp [闸] Unicode 閘 , tổng nét 13, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: zha2, ya1, ge2 (Pinyin); zaap6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 閘 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đập nước (đóng mở tùy lúc để điều hòa lượng nước sông, hào, ..chảy qua)◎Như: thủy áp 水閘 đập nước.(Danh) Một loại bộ phận trang bị máy móc để giữ an toàn◎Như: thủ áp 手閘 thắng tay (xe), điện áp 電閘 cầu dao điện.(Động) Ngăn nước, ngăn chận.(Động) Cắt đứt.(Động) Kiểm điểm, kiểm tra.§ Tục đọc là sạp.Dịch nghĩa Nôm là: hạp, như hạp môn (cửa cống); hạp long (hàn kín chỗ đê vỡ) (gdhn)闸 áp, sạp [閘] Unicode 闸 , tổng nét 8, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: zha2 (Pinyin); zaap6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 闸 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 閘.鴨 áp [鸭] Unicode 鴨 , tổng nét 16, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: ya1 (Pinyin); aap3 ngaap3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 鴨 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con vịt◎Như: khảo áp 烤鴨 vịt quay, bảo áp 寶鴨 cái lò hương (có dạng như con vịt).Dịch nghĩa Nôm là: áp, như áp cước (con vịt) (gdhn)vịt, như con vịt; vờ vịt (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [鴨脚] áp cước 2. [鴨脚獸] áp cước thú鸭 áp [鴨] Unicode 鸭 , tổng nét 10, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: ya1 (Pinyin); aap3 ngaap3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-13 , 鸭 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鴨.Dịch nghĩa Nôm là: áp, như áp cước (con vịt) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • canh thiếp từ Hán Việt là gì?
    • quang hoạt từ Hán Việt là gì?
    • chân bì từ Hán Việt là gì?
    • lai cảo từ Hán Việt là gì?
    • công lực từ Hán Việt là gì?
    • chùy xử nang trung từ Hán Việt là gì?
    • côn sơn từ Hán Việt là gì?
    • cuồng ca từ Hán Việt là gì?
    • khí tượng từ Hán Việt là gì?
    • ngai bản từ Hán Việt là gì?
    • thăng cấp từ Hán Việt là gì?
    • tân nhân từ Hán Việt là gì?
    • âm chất từ Hán Việt là gì?
    • bắc kinh từ Hán Việt là gì?
    • bá quyền từ Hán Việt là gì?
    • nhị ác anh từ Hán Việt là gì?
    • số lượng từ Hán Việt là gì?
    • nguyên tịch từ Hán Việt là gì?
    • bột nhiên đại nộ từ Hán Việt là gì?
    • cộng sự từ Hán Việt là gì?
    • chấp mê từ Hán Việt là gì?
    • chủng đức từ Hán Việt là gì?
    • dũng tướng từ Hán Việt là gì?
    • yển nguyệt từ Hán Việt là gì?
    • quản lí từ Hán Việt là gì?
    • tịnh kiên từ Hán Việt là gì?
    • báng thư từ Hán Việt là gì?
    • sảo náo từ Hán Việt là gì?
    • hoàn chỉnh từ Hán Việt là gì?
    • câu trì từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Nôm áp