Tra Từ: áp - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 18 kết quả:
压 áp • 厌 áp • 厣 áp • 厭 áp • 厴 áp • 嚈 áp • 圔 áp • 壓 áp • 押 áp • 搕 áp • 擪 áp • 擫 áp • 臿 áp • 褡 áp • 閘 áp • 闸 áp • 鴨 áp • 鸭 áp1/18
压áp
U+538B, tổng 6 nét, bộ hán 厂 (+4 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. đè, nén, ghìm 2. chen chúc, xô đẩyTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 壓.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 壓Từ điển Trần Văn Chánh
① Đè, ép, nén, át, cán: 壓碎 Đè nát; 壓力 Sức ép; 被汽車壓死 Bị ô tô cán chết; ② Chặn, dằn, cầm, đè nén, kiềm chế, ức chế: 用石頭壓住紙 Lấy đá chặn (dằn) tờ giấy; 喝口水壓一壓咳嗽 Uống ngụm nước cầm ho; 我強壓住人頭怒火 Tôi đã nén được (kiềm chế được) cơn giận; ③ Áp, áp chế, bức bách, đè nén: 鎭壓 Trấn áp, đàn áp; 別拿大帽子壓人 Đừng chụp mũ áp chế người ta; ④ Áp gần, áp sát.【壓境】áp cảnh [yajìng] Áp sát biên giới, xâm phạm bờ cõi: 大軍壓境 Đại quân áp sát biên giới; ⑤ Ứ, dìm, ngâm, om: 貨物積壓在倉庫裡 Hàng hoá ứ đọng trong kho; 這份公文壓了不少時間 Công văn này ngâm khá lâu rồi; ⑥ Áp suất: 氣壓 Áp suất quyển (không) khí, khí áp; 血壓 Áp suất của máu, huyết áp. Xem 壓 [yà].Từ điển Trần Văn Chánh
【壓根兒】áp căn nhi [yàgenr] (khn) Không hề, không bao giờ: 我壓根兒不知道這事 Tôi chẳng hề biết việc này. Xem 壓 [ya].Tự hình 2

Dị thể 4
圧壓𡑅𡒦Không hiện chữ?
Từ ghép 10
áp bách 压迫 • áp biển 压扁 • áp chế 压制 • áp đảo 压倒 • áp khẩn 压紧 • áp lực 压力 • áp súc 压缩 • áp toái 压碎 • khi áp 欺压 • tằng áp 层压 厌áp [yêm, yếm, ấp]
U+538C, tổng 6 nét, bộ hán 厂 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 厭.Tự hình 2

Dị thể 3
厭猒𤞣Không hiện chữ?
厣áp
U+53A3, tổng 11 nét, bộ hán 厂 (+9 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
cái yếm của con cuaTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 厴.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 厴Tự hình 2

Dị thể 1
厴Không hiện chữ?
厭áp [yêm, yếm, yểm, ấp]
U+53AD, tổng 14 nét, bộ hán 厂 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) No đủ, thỏa mãn. § Cũng viết là “yếm” 饜. ◎Như: “tham đắc vô yếm” 貪得無厭 tham lam không bao giờ thỏa mãn, lòng tham không đáy. 2. (Động) Chán ghét, chán ngán. ◎Như: “yếm văn” 厭聞 chán nghe, “yếm thế” 厭世 chán đời. 3. Một âm là “áp”. (Động) Đè, ép. § Cũng như “áp” 壓. ◇Tuân Tử 荀子: “Như tường áp chi” 如牆厭之 (Cường quốc 彊國) Như bức tường đè. ◇Hán Thư 漢書: “Đông áp chư hầu chi quyền” 東厭諸侯之權 (Dực Phụng truyện 翼奉傳) Phía đông ức chế quyền của chư hầu. 4. Một âm là “yêm”. (Tính) Yên. ◎Như: “yêm yêm” 厭厭 yên tĩnh. 5. Một âm là “ấp”. (Tính) Ướt át. ◎Như: “ấp ấp” 浥厭 ướt át, láp nháp.Từ điển Thiều Chửu
① Ðầy đủ. Như tham đắc vô yếm 厭 tham lam không chán. ② Chán ghét. Như yếm văn 厭聞 chán nghe. ③ Một âm là áp. Ðè, cũng như chữ áp 壓. ④ Lại một âm là yêm, yêm yêm 厭厭 yên yên. ⑤ Lại một âm là ấp, ấp ấp 厭浥 ướt át, láp nháp.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đè (dùng như 壓, bộ 土).Tự hình 4

Dị thể 7
厌懕猒饜魘𤟶𤡜Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đệ tứ cảnh - Thư uyển xuân quang - 第四景-舒苑春光 (Thiệu Trị hoàng đế)• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 20 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十 (Ngô Nhân Tịnh)• Khuyến Lý Công Uẩn tức đế vị - 勸李公蘊即帝位 (Lý Thái Tổ)• Ký viễn kỳ 11 - 寄遠其十一 (Lý Bạch)• Ngẫu tác - 偶作 (Lê Quang Định)• Phụng thù Tiết thập nhị trượng phán quan kiến tặng - 奉酬薛十二丈判官見贈 (Đỗ Phủ)• Sở Hán chiến xứ - 楚漢戰處 (Nguyên Hiếu Vấn)• Sơn cư bách vịnh kỳ 091 - 山居百詠其九十一 (Tông Bản thiền sư)• Tặng Tô tứ Hề - 贈蘇四徯 (Đỗ Phủ)• Trường Tín thảo - 長信草 (Tống Trưng Dư) 厴áp
U+53B4, tổng 19 nét, bộ hán 厂 (+17 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
cái yếm của con cuaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái yếm trước bụng cua. 2. (Danh) Phiến mỏng hình tròn che miệng vỏ ốc.Từ điển Thiều Chửu
① Cái yếm cua.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái yếm cua.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái yếm cua.Tự hình 1

Dị thể 1
厣Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𤳪Không hiện chữ?
嚈áp
U+5688, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 (+14 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem chữ Áp Đạt 嚈噠.Tự hình 1

Dị thể 2
咽𫩫Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𡽣Không hiện chữ?
Từ ghép 1
áp đạt 嚈噠 圔áp
U+5714, tổng 13 nét, bộ vi 囗 (+10 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Co lại, rút lại.Tự hình 1
壓 áp [yếp, yểm]
U+58D3, tổng 17 nét, bộ thổ 土 (+14 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. đè, nén, ghìm 2. chen chúc, xô đẩyTừ điển trích dẫn
1. (Động) Đè, ép. ◎Như: “áp khỏa” 壓垮 đè sụp, “Thái San áp đính” 泰山壓頂 Thái Sơn đè đầu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na lưỡng gian thảo sảnh dĩ bị tuyết áp đảo liễu” 那兩間草廳已被雪壓倒了 (Đệ thập hồi) Hai gian nhà sảnh lợp cỏ đó đã bị tuyết đè đổ cả. 2. (Động) Đè nén, bức bách (bằng sức mạnh hay uy thế). ◎Như: “trấn áp” 鎮壓 đàn áp, “khi áp” 欺壓 lấn ép, “biệt nã nhĩ đích đại mạo tử áp ngã” 別拿你的大帽子壓我 anh đừng chụp mũ áp chế tôi. 3. (Động) Đến sát, kề lại gần. ◎Như: “đại quân áp cảnh” 大軍壓境 đại quân đến sát biên giới. 4. (Động) Chận lại, đọng lại, ngâm giữ. ◎Như: “tích áp công văn” 積壓公文 ngâm giữ công văn. 5. (Động) Vượt hơn, thắng hơn. ◇Mã Trí Viễn 馬致遠: “Thi thiên áp Mạnh Hạo Nhiên” 詩篇壓孟浩然 (Thanh sam lệ 青衫淚) Bài thơ vượt hơn Mạnh Hạo Nhiên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đãn phàm gia đình chi sự, bất thị đông phong áp liễu tây phong, tựu thị tây phong áp liễu đông phong” 但凡家庭之事, 不是東風壓了西風, 就是西風壓了東風 (Đệ bát thập nhị hồi) Việc trong gia đình nó như thế đấy, nếu không phải gió đông bạt gió tây, thì là gió tây bạt gió đông. 6. (Động) Nén, làm cho yên, làm cho nhẹ bớt. ◎Như: “tha cương cật hạ dược, tài bả khái thấu áp hạ lai” 他剛吃下藥, 才把咳嗽壓下來 nó vừa uống thuốc xong, mới làm cho yên được cơn ho. 7. (Danh) Áp suất, sức ép. ◎Như: “khí áp” 氣壓 áp suất không khí (khí quyển), “huyết áp” 血壓 áp suất máu, “điện áp” 電壓 áp suất điện.Từ điển Thiều Chửu
① Ðè ép. ② Ðè nén. ③ Bức bách đến bên.Từ điển Trần Văn Chánh
① Đè, ép, nén, át, cán: 壓碎 Đè nát; 壓力 Sức ép; 被汽車壓死 Bị ô tô cán chết; ② Chặn, dằn, cầm, đè nén, kiềm chế, ức chế: 用石頭壓住紙 Lấy đá chặn (dằn) tờ giấy; 喝口水壓一壓咳嗽 Uống ngụm nước cầm ho; 我強壓住人頭怒火 Tôi đã nén được (kiềm chế được) cơn giận; ③ Áp, áp chế, bức bách, đè nén: 鎭壓 Trấn áp, đàn áp; 別拿大帽子壓人 Đừng chụp mũ áp chế người ta; ④ Áp gần, áp sát.【壓境】áp cảnh [yajìng] Áp sát biên giới, xâm phạm bờ cõi: 大軍壓境 Đại quân áp sát biên giới; ⑤ Ứ, dìm, ngâm, om: 貨物積壓在倉庫裡 Hàng hoá ứ đọng trong kho; 這份公文壓了不少時間 Công văn này ngâm khá lâu rồi; ⑥ Áp suất: 氣壓 Áp suất quyển (không) khí, khí áp; 血壓 Áp suất của máu, huyết áp. Xem 壓 [yà].Từ điển Trần Văn Chánh
【壓根兒】áp căn nhi [yàgenr] (khn) Không hề, không bao giờ: 我壓根兒不知道這事 Tôi chẳng hề biết việc này. Xem 壓 [ya].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đè xuống, nén xuống — Ép lại, ép chặt — Sáp tới gần — Dùng uy lực mà ép buộc người khác — Một âm khác là Yếp.Tự hình 3

Dị thể 4
压圧𡑅𡒦Không hiện chữ?
Từ ghép 29
áp bách 壓迫 • áp biển 壓扁 • áp bức 壓逼 • áp cảnh 壓境 • áp chế 壓制 • áp đảo 壓倒 • áp giải 壓解 • áp khẩn 壓緊 • áp lực 壓力 • áp phục 壓服 • áp quyển 壓卷 • áp súc 壓縮 • áp tải 壓載 • áp toái 壓碎 • áp tống 壓送 • áp trục 壓軸 • áp tuế 壓歲 • áp tuế bàn 壓歲盤 • áp tuế tiền 壓歲錢 • áp vận 壓韻 • biến áp khí 变壓器 • biến áp khí 變壓器 • đàn áp 彈壓 • khi áp 欺壓 • khí áp 氣壓 • khí áp 汽壓 • ô áp áp 烏壓壓 • tằng áp 層壓 • trấn áp 鎮壓Một số bài thơ có sử dụng
• Chu sư - 舟師 (Du Đại Do)• Đông vân - 冬雲 (Mao Trạch Đông)• Hàn dạ thứ Phan Dân nguyên vận - 寒夜次潘岷原韻 (Tra Thận Hành)• Phụng hoạ ngự chế “Hạnh Kiến Thuỵ đường” - 奉和御製幸建瑞堂 (Phạm Đạo Phú)• Tòng quân khẩu hào - 從軍口號 (Tiền Trừng Chi)• Tống Binh bộ tham tri Tĩnh Viễn hầu Ngô Nhữ Sơn phụng sứ kỳ 1 - 送兵部叅知靜遠侯吳汝山奉使其一 (Trịnh Hoài Đức)• Trấn Vũ miếu - 鎮武廟 (Phan Văn Ái)• Trù biên lâu - 籌邊樓 (Tiết Đào)• Tử lăng châu ca - 紫菱洲歌 (Tào Tuyết Cần)• Xuất Gia Dục quan cảm phú - 出嘉峪關感賦 (Lâm Tắc Từ) 押áp
U+62BC, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cầm cố, nợ, cược, đặt cọc 2. ký tên, đóng dấu 3. áp giảiTừ điển trích dẫn
1. (Động) Kí tên, đóng dấu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thứ tảo, Thanh trường lão thăng pháp tọa, áp liễu pháp thiếp, ủy Trí Thâm quản thái viên” 次早, 清長老陞法座, 押了法帖, 委智深管菜園 (Đệ lục hồi) Sớm hôm sau, Thanh trường lão lên pháp tòa, kí tên đóng dấu vào pháp thiếp, giao phó cho Lỗ Trí Thâm ra coi sóc vườn rau. 2. (Động) Giam giữ, bắt giữ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thủ nhất diện đại gia đinh liễu, áp hạ đại lao lí khứ” 取一面大枷釘了, 押下大牢裡去 (Đệ ngũ thập tam hồi) Lấy gông lớn đóng vào, tống giam (Lí Quỳ) vào nhà lao. 3. (Động) Coi sóc vận chuyển. ◎Như: “áp tống hóa vật” 押送貨物 áp tải hàng hóa. 4. (Động) Nắm giữ, chưởng quản. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “(Trung thư xá nhân) dĩ lục viên phân áp thượng thư lục tào” 中書舍人以六員分押尚書六曹 (Bách quan chí nhị 百官志二) (Trung Thư xá nhân) đem sáu viên quan chia nhau nắm giữ sáu bộ thượng thư. 5. (Động) Đè, chận ép. ◎Như: “công văn áp tại tha thủ lí” 公文押在他手裡 các công văn chận ép ở trong tay ông ta. 6. (Động) Cầm, đợ, đặt cọc. ◎Như: “để áp” 抵押 cầm đồ, “điển áp” 典押 cầm cố. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bả ngã na cá kim hạng quyển nã xuất khứ, tạm thả áp tứ bách lạng ngân tử” 把我那個金項圈拿出去, 暫且押四百兩銀子 (Đệ thất thập nhị hồi) Mang hai cái vòng vàng của tôi ra đây, đi cầm tạm lấy bốn trăm lạng bạc. 7. (Động) Gieo vần trong thơ phú. ◎Như: “áp vận” 押韻 gieo vần. 8. (Động) Đặt tiền đánh cờ bạc. ◎Như: “áp bảo” 押寶 đặt cửa (đánh bạc). ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Giả sử hữu tiền, tha tiện khứ áp bài bảo” 假使有錢, 他便去押牌寶 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nếu mà có tiền thì hắn liền đi đánh bạc. 9. (Danh) Chữ kí hoặc con dấu đóng trên văn kiện hoặc sổ bạ. ◎Như: “hoạch áp” 畫押 đóng dấu, kí tên, “thiêm áp” 簽押 kí tên. 10. (Danh) Cái nẹp mành mành.Từ điển Thiều Chửu
① Kí, như hoa áp 花押 kí chữ để làm ghi. ② Giam giữ, bó buộc, như áp tống 押送, áp giải 押解đều nghĩa là bắt giải đi cả. ③ Ðể làm bảo đảm (cầm). Lấy một vật ngang giá với đồ kia để làm bảo đảm để lấy đồ kia ra gọi là để áp 抵押. ④ Thơ phú dùng vần gọi là áp, áp là đè ép vậy. ⑤ Cái nẹp mành mành.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cầm, đợ, đặt cọc: 把田地押了 Cầm ruộng đi rồi; ② (Tạm) bắt giữ, giam giữ: 警察把肇事者押起來 Cảnh sát đã bắt giữ người gây sự; ③ Giải, áp giải, áp tải: 把犯人押走 Giải (áp giải) phạm nhân; 押送貨物 Áp tải hàng hoá; ④ (văn) Kí (tên): 畫押 Đánh dấu thay cho chữ kí tên (vì không biết chữ); 花押 Kí chữ để làm tin; ⑤ (văn) Dùng chữ cho ăn vần nhau (trong thơ ca).【押韻】áp vận [yayùn] Bắt vần, áp vần, ghép vần, vần với. Cg. 壓韻 [yayùn]; ⑥ (văn) Cái nẹp mành mành.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Viết vào, ghi vào, kí tên hoặc đóng dấu vào, nói chung là ghi dấu tích gì để chứng nhận — Cầm cố, cầm thế để lấy tiền — Canh giữ — Đè nén, ép buộc. Dùng như chữ Áp.Tự hình 2

Từ ghép 16
áp đảo 押倒 • áp đáo 押到 • áp điệu 押調 • áp đương 押當 • áp giải 押解 • áp khoán 押欵 • áp ngũ 押伍 • áp quỹ 押櫃 • áp tống 押送 • áp tự 押字 • áp vận 押韵 • áp vận 押韻 • câu áp 拘押 • để áp 抵押 • khấu áp 扣押 • sai áp 差押Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Độc Sơn hữu tửu điếm hý thư - 獨山有酒店戲書 (Phan Thúc Trực)• Đông Pha bát thủ kỳ 7 - 東坡八首其七 (Tô Thức)• Hựu hoạ Tùng Thiện Vương “Xuân khuê”, vịnh cổ - 又和從善王春閨詠古 (Trần Đình Tân)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Phong hoa tuyết nguyệt - 風花雪月 (Vũ Duy Thanh)• Tân Yên vãn vọng - 新安晚望 (Thái Thuận)• Thư pháp hí thành - 書法戲成 (Lê Thánh Tông) 搕áp [hạp, khạp, ngạ]
U+6415, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Áp táp 搕Tự hình 1

Chữ gần giống 7
㥺𥛐𤠡溘𪝙𧛾篕Không hiện chữ?
擪áp
U+64EA, tổng 18 nét, bộ thủ 手 (+14 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
bịt, ấn ngón tay vàoTừ điển trích dẫn
1. (Động) Đè, ấn (dùng ngón tay). 2. (Động) Đè nén. 3. (Danh) Một cách cầm bút trong thư pháp.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đè, nắn, bịt, ấn vào.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đè xuống. Lấy tay hoặc ngón tay đè xuống, ấn xuống.Tự hình 2

Dị thể 4
㩎擫𢵤𰓙Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
檿Không hiện chữ?
擫áp
U+64EB, tổng 17 nét, bộ thủ 手 (+14 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
bịt, ấn ngón tay vàoTừ điển trích dẫn
1. (Động) Ðè, nắn, bịt, lấy một ngón tay ấn vào. ◎Như: “áp địch” 擫笛 bấm ống sáo.Từ điển Thiều Chửu
① Ðè, nắn, bịt. Lấy một ngón tay ấn vào gọi là áp.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 擪.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Áp 擪.Tự hình 2

Dị thể 2
擪𢬍Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𥜒懨𨽀𧞣Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Sơ cửu nhật ngộ vũ - 初九日遇雨 (Phạm Nguyễn Du) 臿áp [sáp, tháp, tráp]
U+81FF, tổng 9 nét, bộ cữu 臼 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Cái mai, cái thuổng; ② Như 插 (bộ 扌).Tự hình 1

Dị thể 8
鍤𠚏𢆍𦥛𦥫𦦈𦦘𦦱Không hiện chữ?
褡áp [đáp]
U+8921, tổng 14 nét, bộ y 衣 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
① Áo trấn thủ, áo cụt tay; ② 【褡褳】đáp liên [dalián] a. Túi thồ, hầu bao, túi bạc; b. Áo vật.Tự hình 2

Dị thể 1
䌋Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𫋓𦖿溚Không hiện chữ?
Từ ghép 3
bối đáp 背褡 • đáp liên 褡裢 • đáp liên 褡褳 閘áp [sạp]
U+9598, tổng 13 nét, bộ môn 門 (+5 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái đập ngăn nướcTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Đập nước (đóng mở tùy lúc để điều hòa lượng nước sông, hào, ... chảy qua). ◎Như: “thủy áp” 水閘 đập nước. 2. (Danh) Một loại bộ phận trang bị máy móc để giữ an toàn. ◎Như: “thủ áp” 手閘 thắng tay (xe), “điện áp” 電閘 cầu dao điện. 3. (Động) Ngăn nước, ngăn chận. 4. (Động) Cắt đứt. 5. (Động) Kiểm điểm, kiểm tra. 6. § Tục đọc là “sạp”.Từ điển Thiều Chửu
① Trong sông làm cánh cửa ngăn nước, lúc nào thuyền bè đi qua thì lại mở ra, chỉ vừa một chiếc thuyền đi cứ nối đuôi nhau mà qua gọi là áp. Tục đọc là sạp. ② Cống, đập. Như thuỷ áp 水閘 đập nước.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cống, đập: 水閘 Đập nước; ② Ngăn nước; ③ Cầu dao điện: 電閘 Cầu dao điện; ④ Phanh: 自行車的閘壞了 Phanh xe đạp hỏng rồi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cánh cửa trên sông, mở đóng cho thuyền bè qua lại. Ta có nơi đọc Sạp.Tự hình 2

Dị thể 4
牐闸𤗠𤗮Không hiện chữ?
Từ ghép 1
cộng đồng áp đạo giới diện 共同閘道介面Một số bài thơ có sử dụng
• Chu hành tuyệt cú kỳ 1 - 舟行絕句其一 (Triệu Dực)• Đề Tam Nghĩa tháp - 題三義塔 (Lỗ Tấn) 闸áp [sạp]
U+95F8, tổng 8 nét, bộ môn 門 (+5 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái đập ngăn nướcTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 閘.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cống, đập: 水閘 Đập nước; ② Ngăn nước; ③ Cầu dao điện: 電閘 Cầu dao điện; ④ Phanh: 自行車的閘壞了 Phanh xe đạp hỏng rồi.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 閘Tự hình 2

Dị thể 3
牐閘𤗠Không hiện chữ?
Từ ghép 1
cộng đồng áp đạo giới diện 共同闸道介靣 鴨áp
U+9D28, tổng 16 nét, bộ điểu 鳥 (+5 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
con vịtTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Con vịt. ◎Như: “khảo áp” 烤鴨 vịt quay, “bảo áp” 寶鴨 cái lò hương (có dạng như con vịt).Từ điển Thiều Chửu
① Con vịt.Từ điển Trần Văn Chánh
(Con) vịt: 烤鴨 Vịt quay; 鴨蛋 Trứng vịt.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con vịt.Tự hình 2

Dị thể 6
鸭𩿼𪀋𪀌𪁗𪁨Không hiện chữ?
Từ ghép 1
áp cước 鴨脚Một số bài thơ có sử dụng
• Ba nhân trúc chi ca kỳ 3 - 巴人竹枝歌其三 (Vương Đình Tương)• Dữ Việt khách ngẫu đàm phong thổ - 與越客偶談風土 (Lâm Chiếm Mai)• Đại Đê khúc - 大堤曲 (Dương Thận)• Đăng Kim Kê nham - 登金鷄巖 (Lê Quang Định)• Hoán khê sa kỳ 5 - 浣溪沙其五 (Lý Thanh Chiếu)• Sáp ương ca - 插秧歌 (Dương Vạn Lý)• Tứ thì điền viên tạp hứng - Vãn xuân kỳ 11 - 四時田園雜興-晚春其十一 (Phạm Thành Đại)• Văn Dương sứ để quán - 聞洋使抵館 (Lê Khắc Cẩn)• Xá đệ Chiêm quy thảo đường kiểm hiệu, liêu thị thử thi - 舍弟占歸草堂檢校聊示此詩 (Đỗ Phủ)• Yết Kim môn - 謁金門 (Phùng Duyên Kỷ) 鸭áp
U+9E2D, tổng 10 nét, bộ điểu 鳥 (+5 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
con vịtTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鴨.Từ điển Trần Văn Chánh
(Con) vịt: 烤鴨 Vịt quay; 鴨蛋 Trứng vịt.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鴨Tự hình 2

Dị thể 6
鴨𩿼𪀋𪀌𪁗𪁨Không hiện chữ?
Từ khóa » Chữ Nôm áp
-
Tra Từ: áp - Từ điển Hán Nôm
-
áp Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm - Từ điển Số
-
Áp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
壓 - Chữ Nôm U+58D3: áp - To Press Against, To Oppress
-
1. Đây Là Sơ đồ Tổng Quát Về Các Loại Cấu Trúc Chữ Nôm, được Xác ...
-
Từ Điển - Từ áp Lực Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Khí áp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nên Biết Chữ Nôm để Hiểu được Nền Văn Học Cổ
-
CHỮ NÔM THẾ KỶ XX
-
Chữ Nôm Trong Hành Trình Di Sản Văn Hóa Dân Tộc
-
2012: Diên Cách Cấu Trúc Chữ Nôm Việt (Chuyên Khảo, NXB ĐH ...
-
WL4A16A/1 00 WL4A16B/1 00 3 Vị Trí, 4 Chiều Điều Khiển Van ...