Áp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːp˧˥ | a̰ːp˩˧ | aːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːp˩˩ | a̰ːp˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “áp”- 𠤅: áp
- 𢈈: áp, hạp
- 压: áp, yểm, yếp
- 厊: nha, áp, nhã
- 厌: yêm, áp, ấp, yểm, yếm
- 搕: ngạ, khạp, áp, hạp
- 圔: áp, hạp
- 閘: sạp, sáp, áp, hạp
- 鸭: áp
- 褡: áp, đáp
- 厣: áp
- 圧: áp, yểm, yếp
- 㔩: áp, hạp
- 鴨: áp
- 厭: yêm, áp, ấp, yểm, yếm
- 厴: áp
- 嚈: áp
- 押: áp
- 㩎: áp, đặng
- 壓: áp, yểm, yếp
- 㛕: áp, ấp
- 㕎: áp
- 擫: áp
- 擪: áp
- 佮: cáp, tháp, áp, kháp
- 姶: áp
- 闸: sạp, sáp, áp
- 臿: tháp, sáp, áp, cháp, tráp
Phồn thể
- 鴨: áp
- 擪: áp
- 厭: yêm, áp, ấp, yếm
- 壓: áp
- 厴: áp
- 閘: sạp, áp
- 押: áp
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 厣: áp
- 闸: áp
- 圧: yểm, áp, yếp
- 嚈: yểm, áp, ướm, gớm
- 压: yểm, áp, yếp
- 擪: áp
- 厭: yêm, yểm, áp, êm, ướm, im, yếm, ếm, hiếm
- 厌: yêm, yểm, áp, yếm
- 壓: yểm, áp, yếp, ếm
- 㛕: áp, ướp
- 厴: áp
- 閘: áp, hạp
- 搕: áp
- 鴨: áp, vịt
- 鸭: áp
- 押: ẹp, giẹp, ốp, ắp, áp, ướp, ghép, ép, ét, ếp
- 圔: áp, hạp
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- ắp
- ấp
- ập
Động từ
áp
- Đặt sát vào. Bà bế, áp mặt nó vào ngực (Nguyên Hồng)
- Ghé sát vào. Áp thuyền vào bờ.
- Gt.
- Gần đến. Mấy ngày áp. Tết
- Ngay trước. Người con áp út. Một âm áp chót.
Dịch
- tiếng Anh: aside
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “áp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
áp
- áp (một bộ phận của xương con hổ).
Động từ
áp
- áp sát.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=áp&oldid=2273740” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Mường
- Động từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chữ Nôm áp
-
Tra Từ: áp - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: áp - Từ điển Hán Nôm
-
áp Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm - Từ điển Số
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
壓 - Chữ Nôm U+58D3: áp - To Press Against, To Oppress
-
1. Đây Là Sơ đồ Tổng Quát Về Các Loại Cấu Trúc Chữ Nôm, được Xác ...
-
Từ Điển - Từ áp Lực Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Khí áp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nên Biết Chữ Nôm để Hiểu được Nền Văn Học Cổ
-
CHỮ NÔM THẾ KỶ XX
-
Chữ Nôm Trong Hành Trình Di Sản Văn Hóa Dân Tộc
-
2012: Diên Cách Cấu Trúc Chữ Nôm Việt (Chuyên Khảo, NXB ĐH ...
-
WL4A16A/1 00 WL4A16B/1 00 3 Vị Trí, 4 Chiều Điều Khiển Van ...