Bách Chiến Bách Thắng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Cụm từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 百戰百勝.

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓajk˧˥ ʨiən˧˥ ɓajk˧˥ tʰaŋ˧˥ɓa̰t˩˧ ʨiə̰ŋ˩˧ ɓa̰t˩˧ tʰa̰ŋ˩˧ɓat˧˥ ʨiəŋ˧˥ ɓat˧˥ tʰaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓajk˩˩ ʨiən˩˩ ɓajk˩˩ tʰaŋ˩˩ɓa̰jk˩˧ ʨiə̰n˩˧ ɓa̰jk˩˧ tʰa̰ŋ˩˧
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)

Cụm từ

[sửa]

bách chiến bách thắng

  1. Luôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • trăm trận trăm thắng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bách_chiến_bách_thắng&oldid=2319680” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Cụm từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bách chiến bách thắng 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Hán Việt Chiến Thắng