Bách Chiến Bách Thắng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 百戰百勝.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓajk˧˥ ʨiən˧˥ ɓajk˧˥ tʰaŋ˧˥ | ɓa̰t˩˧ ʨiə̰ŋ˩˧ ɓa̰t˩˧ tʰa̰ŋ˩˧ | ɓat˧˥ ʨiəŋ˧˥ ɓat˧˥ tʰaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓajk˩˩ ʨiən˩˩ ɓajk˩˩ tʰaŋ˩˩ | ɓa̰jk˩˧ ʨiə̰n˩˧ ɓa̰jk˩˧ tʰa̰ŋ˩˧ | ||
Âm thanh (Hà Nội): (tập tin)
Cụm từ
[sửa]bách chiến bách thắng
- Luôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.
Đồng nghĩa
[sửa]- trăm trận trăm thắng
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Cụm từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Hán Việt Chiến Thắng
-
Tra Từ: Chiến Thắng - Từ điển Hán Nôm
-
Chiến Thắng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Hán Việt Chiến Thắng Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chiến Thắng - Từ điển Việt
-
Từ Hán Việt Trang 69 SGK Văn 7, Các Từ ái Quốc, Thủ Môn, Chiến ...
-
Từ Điển - Từ Bất Khả Chiến Thắng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giúp Mình Với:giải Nghĩa Các Từ Hán Việt Sau:- Chiến Thắng:- Thủ Môn
-
Ý Nghĩa Tên Chiến Thắng - Tên Con
-
Chiến Thắng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THẮNG 勝 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Soạn Bài Từ Hán Việt – Bài 5 Trang 69 Văn 7: Các Từ ái Quốc, Thủ ...
-
Chiến Thắng - Wiktionary Tiếng Việt
-
'chiến Thắng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Không Thể Xuyên Tạc, Phủ Nhận Tầm Vóc, ý Nghĩa Và Giá Trị Ngày ...