Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THẮNG 勝 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 勝 : THẮNG
Danh Sách Từ Của 勝THẮNG
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

THẮNG- Số nét: 12 - Bộ: NHỤC 肉、月

ONショウ
KUN勝つ かつ
勝ち -がち
勝る まさる
勝れる すぐれる
かつ
かち
よし
  • Dược, đánh được quân giặc gọi là thắng. Như bách chiến bách thắng 百戰百勝 trăm trận đánh được cả trăm.
  • Hơn. Như danh thắng 名勝, thắng cảnh 勝景 cảnh non nước đẹp hơn cảnh khác, thắng nghĩa căn 勝義根 tức là cái của năm căn 五根, mắt 眼, tai 耳, mũi 鼻, lưỡi 舌, thân 身 vẫn có đủ, nó hay soi tỏ cảnh, phát ra thức, là cái sắc trong sạch. Thắng nghĩa đế 勝義諦 có bốn thứ : (1) Thế gian thắng nghĩa 世間勝義 nghĩa là đối với pháp hư sằng ngũ uẩn của thế gian, mà nói rõ cái nghĩa chân như mầu nhiệm hơn. (2) Dạo lý thắng nghĩa 道理勝義 nghĩa là các bực Thanh-văn soi tỏ các lẽ trong bốn đế 四諦, khổ tập diệt đạo 苦集滅道 tức là cái nghĩa mầu nhiệm hơn cả. (3) Chứng đắc thắng nghĩa 證得勝義 nghĩa là bực Thanh-văn chứng được rõ lẽ người cũng không 人空 mà pháp cũng không 法空, tức là cái nghĩa mầu nhiệm hơn. (4) Thắng nghĩa thắng nghĩa 勝義勝義 tức là cái nghĩa nhất chân pháp giới 一真法界 chỉ có chư Phật mới biết hết chứng hết, là cái nghĩa mầu hơn các cả các nghĩa mầu.
  • Dồ trang sức trên đầu. Dời xưa cắt giấy mùi làm hoa, để cài vào tóc cho đẹp, gọi là hoa thắng 花勝. Dàn bà con gái bây giờ hay tết các thứ đoạn vóc cài đầu, gọi là xuân thắng 春勝, phương thắng 方勝 cũng là ý ấy. Có thứ chim gọi là đái thắng 戴勝 vì đầu nó có bông mao. Như con gái cài hoa vậy.
  • Tiếng nói đối với bên đã mất rồi. Như thắng quốc 勝國 nước đánh được nước kia.
  • Một âm là thăng. Chịu hay. Như thăng nhậm 勝任 hay làm nổi việc, nhược bất thăng y 弱不勝衣 yếu không hay mặc nổi áo, bất thăng hoàng khủng 不勝惶恐 sợ hãi khôn xiết.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
勝る THẮNG vượt trội hơn; áp đảo hơn
勝者 THẮNG GIẢ người chiến thắng
勝訴 THẮNG TỐ sự thắng kiện
勝負 THẮNG PHỤ sự thắng hay thua; cuộc thi đấu; hiệp
勝負する THẮNG PHỤ thắng hay thua; thắng bại; chơi; thi đấu
勝敗 THẮNG BẠI sự thắng hay bại; thắng hay bại;thắng bại
勝手 THẮNG THỦ ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình;tự tiện; tự ý;quen thuộc; quen; thân quen;tự do; tự nhiên;việc bếp núc; việc nội trợ; bếp núc; nội trợ;tự tiện; tự ý
勝地 THẮNG ĐỊA thắng địa
勝利者 THẮNG LỢI GIẢ người chiến thắng
勝利を獲得する THẮNG LỢI HOẠCH ĐẮC đắc thắng
勝利 THẮNG LỢI thắng lợi; chiến thắng
勝つ THẮNG được;hạ;thắng; giành chiến thắng; chiến thắng
勝ち通す THẮNG THÔNG thẳng tiến đến thắng lợi
勝ち越し THẮNG VIỆT thắng nhiều hơn bại; vượt lên dẫn đầu; dẫn điểm
勝ち誇る THẮNG KHOA tự hào vì thắng lợi; đắc thắng
勝ちやすい THẮNG thắng dễ dàng
勝ち THẮNG chiến thắng
健勝 KIỆN THẮNG sức khoẻ tốt; khoẻ mạnh;tình trạng sức khoẻ tốt; sức khoẻ dồi dào; mạnh khoẻ
全勝 TOÀN THẮNG toàn thắng
優勝する ƯU THẮNG chiến thắng tất cả; đoạt được chức vô địch
優勝 ƯU THẮNG sự chiến thắng tất cả; chức vô địch;vô địch
連勝する LIÊN THẮNG thắng liên tiếp
景勝 CẢNH THẮNG thắng cảnh; cảnh đẹp
連勝 LIÊN THẮNG sự chiến thắng liên tiếp; một loạt chiến thắng
辛勝 TÂN THẮNG thắng lợi đạt được một cách khó khăn; chiến thắng chật vật
決勝 QUYẾT THẮNG quyết thắng;trận chung kết; chung kết
殊勝 THÙ THẮNG đáng quí; đáng khen; đáng ca ngợi; đáng khâm phục;sự đáng quí; sự đáng khen; sự đáng khâm phục; sự đáng ca ngợi
景勝地 CẢNH THẮNG ĐỊA thắng cảnh; nơi có thắng cảnh
名勝 DANH THẮNG danh lam
戦勝国 CHIẾN THẮNG QUỐC nước thắng trận
戦勝 CHIẾN THẮNG chiến thắng;thắng trận
必勝 TẤT THẮNG quyết thắng;tất thắng
完勝 HOÀN THẮNG toàn thắng
名勝地 DANH THẮNG ĐỊA thắng cảnh;thắng địa
完全勝利 HOÀN TOÀN THẮNG LỢI toàn thắng
準決勝 CHUẨN QUYẾT THẮNG trận bán kết; bán kết
準々決勝 CHUẨN QUYẾT THẮNG tứ kết
百戦百勝 BÁCH CHIẾN BÁCH THẮNG bách chiến bách thắng
天下の勝 THIÊN HẠ THẮNG Phong cảnh đẹp; thắng cảnh
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Hán Việt Chiến Thắng