Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THẮNG 勝 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 勝 : THẮNG
| ||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 勝る | THẮNG | vượt trội hơn; áp đảo hơn |
| 勝者 | THẮNG GIẢ | người chiến thắng |
| 勝訴 | THẮNG TỐ | sự thắng kiện |
| 勝負 | THẮNG PHỤ | sự thắng hay thua; cuộc thi đấu; hiệp |
| 勝負する | THẮNG PHỤ | thắng hay thua; thắng bại; chơi; thi đấu |
| 勝敗 | THẮNG BẠI | sự thắng hay bại; thắng hay bại;thắng bại |
| 勝手 | THẮNG THỦ | ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình;tự tiện; tự ý;quen thuộc; quen; thân quen;tự do; tự nhiên;việc bếp núc; việc nội trợ; bếp núc; nội trợ;tự tiện; tự ý |
| 勝地 | THẮNG ĐỊA | thắng địa |
| 勝利者 | THẮNG LỢI GIẢ | người chiến thắng |
| 勝利を獲得する | THẮNG LỢI HOẠCH ĐẮC | đắc thắng |
| 勝利 | THẮNG LỢI | thắng lợi; chiến thắng |
| 勝つ | THẮNG | được;hạ;thắng; giành chiến thắng; chiến thắng |
| 勝ち通す | THẮNG THÔNG | thẳng tiến đến thắng lợi |
| 勝ち越し | THẮNG VIỆT | thắng nhiều hơn bại; vượt lên dẫn đầu; dẫn điểm |
| 勝ち誇る | THẮNG KHOA | tự hào vì thắng lợi; đắc thắng |
| 勝ちやすい | THẮNG | thắng dễ dàng |
| 勝ち | THẮNG | chiến thắng |
| 健勝 | KIỆN THẮNG | sức khoẻ tốt; khoẻ mạnh;tình trạng sức khoẻ tốt; sức khoẻ dồi dào; mạnh khoẻ |
| 全勝 | TOÀN THẮNG | toàn thắng |
| 優勝する | ƯU THẮNG | chiến thắng tất cả; đoạt được chức vô địch |
| 優勝 | ƯU THẮNG | sự chiến thắng tất cả; chức vô địch;vô địch |
| 連勝する | LIÊN THẮNG | thắng liên tiếp |
| 景勝 | CẢNH THẮNG | thắng cảnh; cảnh đẹp |
| 連勝 | LIÊN THẮNG | sự chiến thắng liên tiếp; một loạt chiến thắng |
| 辛勝 | TÂN THẮNG | thắng lợi đạt được một cách khó khăn; chiến thắng chật vật |
| 決勝 | QUYẾT THẮNG | quyết thắng;trận chung kết; chung kết |
| 殊勝 | THÙ THẮNG | đáng quí; đáng khen; đáng ca ngợi; đáng khâm phục;sự đáng quí; sự đáng khen; sự đáng khâm phục; sự đáng ca ngợi |
| 景勝地 | CẢNH THẮNG ĐỊA | thắng cảnh; nơi có thắng cảnh |
| 名勝 | DANH THẮNG | danh lam |
| 戦勝国 | CHIẾN THẮNG QUỐC | nước thắng trận |
| 戦勝 | CHIẾN THẮNG | chiến thắng;thắng trận |
| 必勝 | TẤT THẮNG | quyết thắng;tất thắng |
| 完勝 | HOÀN THẮNG | toàn thắng |
| 名勝地 | DANH THẮNG ĐỊA | thắng cảnh;thắng địa |
| 完全勝利 | HOÀN TOÀN THẮNG LỢI | toàn thắng |
| 準決勝 | CHUẨN QUYẾT THẮNG | trận bán kết; bán kết |
| 準々決勝 | CHUẨN QUYẾT THẮNG | tứ kết |
| 百戦百勝 | BÁCH CHIẾN BÁCH THẮNG | bách chiến bách thắng |
| 天下の勝 | THIÊN HẠ THẮNG | Phong cảnh đẹp; thắng cảnh |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Hán Việt Chiến Thắng
-
Tra Từ: Chiến Thắng - Từ điển Hán Nôm
-
Chiến Thắng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Hán Việt Chiến Thắng Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chiến Thắng - Từ điển Việt
-
Từ Hán Việt Trang 69 SGK Văn 7, Các Từ ái Quốc, Thủ Môn, Chiến ...
-
Từ Điển - Từ Bất Khả Chiến Thắng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giúp Mình Với:giải Nghĩa Các Từ Hán Việt Sau:- Chiến Thắng:- Thủ Môn
-
Ý Nghĩa Tên Chiến Thắng - Tên Con
-
Chiến Thắng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Soạn Bài Từ Hán Việt – Bài 5 Trang 69 Văn 7: Các Từ ái Quốc, Thủ ...
-
Chiến Thắng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bách Chiến Bách Thắng - Wiktionary Tiếng Việt
-
'chiến Thắng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Không Thể Xuyên Tạc, Phủ Nhận Tầm Vóc, ý Nghĩa Và Giá Trị Ngày ...