Bài 1:Tìm Từ Trái Nghĩa Với Các Từ Saudũng Cảm:.......................mới Mẻ ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Bùi Thị Mai Anh 10 tháng 10 2020 lúc 21:19 Bài 1:Tìm từ trái nghĩa với các từ sau
dũng cảm:.......................
mới mẻ:........................
bình tĩnh:...........................
vui vẻ:..........................
sáng sủa:...........................
xa xôi:...............................
ngăn lắp:............................
khôn ngoan:..............................
chăm chỉ:.....................
Lớp 5 Ngữ văn Những câu hỏi liên quan
- Nguên hà
Bài 1. Tìm 2 từ trái nghĩa với các từ sau:Hiền lành; an toàn; bình tĩnh; vui vẻ;
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 2 0
Gửi Hủy
lê ngọc 6 tháng 3 2020 lúc 9:26 độc ác
nguy hiểm
vội vàng
buồn chán
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Gukmin 6 tháng 3 2020 lúc 9:38 Trả lời:
2 từ trái nghĩa với các từ:
+ hiền lành - ác độc, hung tợn
+ an toàn - nguy hiểm, rủi ro
+ bình tĩnh - vội vàng, cuống quýt
+ vui vẻ - buồn bã, buồn rầu
Hok tốt!
Good girl
Đúng 1 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- Hoàng Thị Yến Nhi
Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: nhỏ bé, sáng sủa, vui vẻ, cao sang, cẩn thận, đoàn kết .
Đặt câu với 1 trong các cặp từ ( hai từ trái nghĩa cùng xuất hiện trong câu
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt Câu hỏi của OLM 3 0
Gửi Hủy
Hòa Phương Anh 30.08 31 tháng 12 2023 lúc 13:09 nhỏ bé >< to lớn
sáng sủa >< tối tăm
vui vẻ >< buồn bã
cao sang >< thấp hèn
cẩn thận >< cẩu thả
đoàn kết >< chia rẽ
Hòn đá kia nhỏ bé khi bên cạnh tảng đá to lớn
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 5 tháng 1 2024 lúc 6:42 Cậu ấy có một ước mơ to lớn.
Sao ở đây tối tăm quá vậy?
Mặt câu ấy trông buồn thiu.
Anh sống hèn hạ quá vậy?
Cậu ấy thật cẩu thả!
Tổng thể này thật rời rạc.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Thị Nguyên Nguyễn Nhỏ bé - To lớn
Sáng sủa - Tối mịt
Vui vẻ - Tuyệt vọng
Cao sang - Nghèo khó
Cẩn thận - Cẩu thả
Đoàn kết - Chia rẽ
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Anh Kieungoc
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi, vui vẻ, cao thượng, cẩn thận, siêng năng, nhanh nhảu, đoàn kết, hòa bình.
Các bạn giúp mik với, ai nhanh mik tick.
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 7 1
Gửi Hủy
Đường Khánh Linh 13 tháng 4 2018 lúc 21:35 thật thà-dối trá, giỏi giang-đần độn, cung coi-yếu ớt, hiền lành-độc ác, nhỏ bé-to lớn, nông cạn-đaý sau, sáng sủa- tối om, thuận lợi-trắc trở, vui vẻ-buồn bã, cao thượng- kém cỏi, cẩn thận-ẩu đoảng, siêng năng-luoi bieng, nhanh nhau - chap chàm, đoàn kết - chia rẽ, hòa bình- chien tranh
Đúng 4 Bình luận (0)
Gửi Hủy
๖²⁴ʱŇDV_ Dεʋїℓ༉ 13 tháng 4 2018 lúc 21:34 thật thà:dối trá
giỏi giang:dốt nát
cứng cỏi:yếu mềm
hiền lành:hung dữ
nhỏ bé:to lớn
nông cạn:sâu sắc
sáng sủa:tăm tối
thuận lợi:bất lợi
vui vẻ:buồn chán
cao thượng:tầm thường
cẩn thận:cẩu thả
siêng năng:lười biếng
nhanh nhảu:chậm chạp
đoàn kết:chia rẽ
hoà bình:chiến tranh
Đúng 4 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Thùy Linh 13 tháng 4 2018 lúc 21:37 thật thà >< dối trá
giỏi giang >< ngu dốt
cứng cỏi >< yếu đuối
hiền lành >< đọc ác
nhỏ bé >< to lớn
nông cạn >< biết nhìn xa trông rộng...
sáng sủa >< đen tối
thuận lợi >< khó khăn, trắc trở
vui vẻ >< buồn tủi
cẩn thận >< cẩu thả
cao thượng >< bỉ ổi, xấu xa
siêng năng >< lười nhác
nhanh nhảu >< chậm chạp
đoàn kết >< chia rẽ, bè phái
hòa bình >< chiến tranh
P/s : lâu ròi ko lm bt van5, bn tham khảo thêm cho chính xác nx nhak
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nguyễn Xuân Quân
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà,giỏi giang, cứng cáp, hiền lành,nhỏ bé,nông cạn,sáng sủa,thuận lợi,vui vẻ, cao thượng, cẩn thận, siêng năng, nhanh nhảu,đoàn kết,khôn ngoan
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 3 1
Gửi Hủy
Mỹ Châu 24 tháng 6 2021 lúc 15:35 thật thà – dối trá;
giỏi giang – kém cỏi;
cứng cỏi – yếu ớt;
hiền lành – độc ác;
nhỏ bé – to lớn;
nông cạn – sâu sắc;
sáng sủa – tối tăm;
thuận lợi – khó khăn;
vui vẻ - buồn bã;
cao thượng – thấp hèn;
cẩn thận – cẩu thả;
siêng năng – lười biếng;
nhanh nhảu – chậm chạp;
đoàn kết – chia rẽ.
khôn ngoan - ngây thơ
Đúng 7 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Bắp Rang Bơ 15 tháng 10 2022 lúc 11:20
Hay da
Gửi Hủy
nguyenthithao05 5 tháng 5 2024 lúc 20:21 tu trai nghia voi khang trang
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Võ Hiếu Minh Quân
Bài 1. Tìm 2 từ trái nghĩa với các từ sau:- hiền lành:................................................................................................- an toàn:................................................................................................- bình tĩnh:................................................................................................- vui vẻ:................................................................................................- trẻ măng:................................................................................................Bài 2. Tìm 2 từ đồng nghĩa với các từ sau:- trung thực:................................................................................................- nhân hậu:................................................................................................- cao đẹp:................................................................................................- cống hiến:...............................................................................................
Bài 3. Trong các dòng dưới đây, dòng nào có các từ in đậm là từ nhiều nghĩa?a) thi đậu, hạt đậu, chim đậu trên cành.b) vàng nhạt, vàng hoe, vàng tươi.c) xương sườn, sườn núi, sườn đê.
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 1 1
Gửi Hủy
ツ★ ๖ۣۜNguyễn ๖ۣۜ Ngoc๖ۣ... 5 tháng 3 2020 lúc 15:10 bài 1
xấu xa. độc ác
nguy hiểm,khó khăn
hung hăn, hung hãn
buồn bã, chán nản
già nua,già vãi
Bài 2
nói dối, dối trá
hung dũ, xấu xa
chịu
chịu
bài 3
tự làm
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- Sang
Bài 2: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: tích cực, sáng sủa, khó khăn, ấm áp, vui vẻ,thành công.
| Từ đã cho | Từ trái nghĩa |
| Tích cực | |
| Sáng sủa | |
| Khó khăn | |
| Ấm áp | |
| Vui vẻ | |
| Thành công |
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
︵✰Ô𝖎 𝖙ì𝖓𝖍 𝖞ê𝖚 ﹏ 𝖙𝖍ậ𝖙 đ... 25 tháng 10 2021 lúc 10:25 Bài 2: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: tích cực, sáng sủa, khó khăn, ấm áp, vui vẻ,thành công.
| Từ đã cho | Từ trái nghĩa |
| Tích cực : tiêu cực | |
| Sáng sủa : đen tối | |
Khó khăn : giàu sang | |
| Ấm áp : lạnh lẽo | |
| Vui vẻ : bực tức | |
| Thành công : thất bại |
Gửi Hủy
- Hương Trần
bài 1:Tìm từ trái nghĩa với các từ sau
thật thà:................................................................
hiền lành:................................................................
sáng sủa:..........................................................
cao thượng:..............................................
nhanh nhảu:......................................................
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 5 0
Gửi Hủy
Bendy 5 tháng 10 2020 lúc 16:58 Thật thà : dối trá
Hiền lành : xấu xa
Sáng sủa : tăm tối
Cao thượng : thấp bé
Nhanh nhảu : chậm chạp
Đúng 1 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Pé Dâu 5 tháng 10 2020 lúc 16:58 Trả lời :
Thật thà : Dối trá
Hiền lành : Độc ác
Sáng sủa : Tối tăm
Cao thượng : Thấp hèn
Nhanh nhảu : Chậm chạp
Học Tốt !
Đúng 1 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Hương Trần 5 tháng 10 2020 lúc 17:07 còn nữa nha các bạn
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Phùng Thị Thảo Linh
Tìm từ đồng nghĩa với:
- Bình tĩnh:..................
- Vui vẻ:.................
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
CỰ GIẢI CUTE ❄(TEAM★BTS... 17 tháng 3 2020 lúc 13:17 - Bình tĩnh: trấn tĩnh
- Vui vẻ: vui tươi
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- nguyennhatphuong
1. Tìm 2 từ đồng nghĩa với các từ sau
-hiền lành:.........
-an toàn:...........
-bình tĩnh............
-vui vẻ:..............
-trẻ măng............
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 2 0
Gửi Hủy
Vu Ha Anh 3 tháng 4 2020 lúc 14:37 hiền lành: Hiền dịu,hiền hậu
an toàn:yên ổn,bình an
bình tĩnh:không cuống quýt, không hốt hoảng
vui vẻ: vui mừng,vui lòng
trẻ măng: non trẻ,trẻ trung
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Vũ Thị Yến Nhi 5 tháng 4 2020 lúc 10:06 Hiền lành -- Hiền hậu, hiền dịu
An toàn-- Bình yên ,bình an
Bình tĩnh -- Cẩn trọng, ko vội vã
Vui vẻ -- Vui tươi ,vui mừng
Trẻ măng-- Non trẻ , trẻ trung
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 5
- Tiếng Việt lớp 5
- Tiếng Anh lớp 5
- Khoa học lớp 5
- Lập trình Scratch
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Mới Mẻ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Mới Mẻ - Từ điển Việt
-
Những Từ Trái Nghĩa Với Sáng Sủa, Chăm Chỉ, Khôn Ngoan, Mới Mẻ ...
-
Mới Mẻ Là Gì, Nghĩa Của Từ Mới Mẻ | Từ điển Việt
-
Trái Nghĩa Của New - Idioms Proverbs
-
Mới Mẻ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Mới Mẻ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bài Tập Tiếng Việt Tìm Từ Trái Nghĩa Với "ngay Thẳng", Học Trò Viết Ra ...
-
Trái Nghĩa Với Cần Cù Là Gì? - TopLoigiai
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ Mát Mẻ , đặt Câu Với Từ Vừa Tìm được - Olm
-
Từ Trái Nghĩa Với Từ Ngoan Là Từ Gì - Hàng Hiệu
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với :Siêng Năng :................Ngoan Ngoãn - Olm
-
Ý Nghĩa Của Từ Chăm Ngoan Là Gì
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? Tác Dụng Của Từ Trái Nghĩa