Bài 13 Tay 手 - TIENG NHAT 360

Đã Có Phiên Bản Dành Cho Điện Thoại.Bạn Có Muốn Dùng Thử ?

Xem Thử Không nhắc lại Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề tay Từ Vựng Chủ Đề tay
1 手 Bàn tay
2 右手(みぎて) Bàn tay trái
3 手(て)をつないで歩(ある)く Dắt tay nhau đi bộ;
4 手(て)を触(ふ)れるな Đừng có đụng tay vào , Chân trước
5 猫(ねこ)が金魚(きんぎょ)を手(て)で引(ひ)っ掛(か)けた Con mèo dùng vuốt (chân trước) bắt lấy con cá vàng;
6 おたまじゃくしに手(て)が出(で)てきた Con nòng nọc đã mọc tay.
7 腕(うで) Cánh tay (Từ vai đến cổ tay)
8 腕(うで)を組(く)んで座(すわ)る Vòng tay trước ngực và ngồi xuống
9 腕(うで)をまくる Xắn tay áo lên
10 赤(あか)ん坊(ぼう)を腕(うで)に抱(だ)き上(あ)げる Bồng em bé lên trên đôi tay
11 細腕(ほそうで)=痩(や)せ腕(うで) Cánh tay gầy yếu
12 女(おんな)の細腕(ほそうで)で家族(かぞく)を養(やしな)っている Nuôi gia đình bằng đôi tay gầy của người phụ nữ.
13 右腕(うわん) Cánh tay phải, trợ thủ đắc lực
14 彼(かれ)は首相(しゅしょう)の右腕(うわん)だ Ông ta là cánh tay phải của Thủ tướng.
15 片腕(かたうで)  Một cánh tay, người trợ giúp
16 片腕(かたうで)の人(ひと) Người đàn ông một tay.
17 彼(かれ)は仕事(しごと)の上(うえ)で父(ちち)の片腕(かたうで)である Anh ta là người trợ giúp cho cha trong công việc.
18 き腕(きうで)=き手(きて)  Tay thuận
19 彼(かれ)は左(ひだり)がき腕(きうで)だ Anh ta thuận tay trái
20 上膊(じょうはく) Bắp tay (Phần từ vai đến khuỷu tay)
21 上膊(じょうはく)筋(すじ) Cơ bắp tay
22 両手(りょうて) Hai bàn tay.
23 本(ほん)を両手(りょうて)一(いち)杯(はい)に抱(かか)える Ôm đầy sách trong hai tay
24 手首(てくび) Cổ tay
25 彼(かれ)は彼女(かのじょ)の手首(てくび)を捕(つか)まえた Anh ấy nắm lấy cổ tay cô gái.
26 肘(ひじ) Khuỷu tay, cùi chỏ
27 机(つくえ)にひじをつく Chống khuỷu tay lên mặt bàn.
28 彼女(かのじょ)は夫(おっと)をひじでつついて黙(だま)らせようとした Cô ta thúc cùi chỏ vào người chồng như muốn nhắc chồng mình nên giữ im lặng đi.
29 手(て)の平(ひら)・掌(てのひら)彼女(かのじょ)は花(はな)びらを手(て)の平(ひら)に乗(の)せた Cô ấy đặt cánh hoa vào lòng bàn tay.
30 手(て)の甲(こう) Lưng bàn tay
31 拳(こぶし) Nắm tay, nắm đấm
32 拳(こぶし)を握(にぎ)る Nắm bàn tay lại thành nắm đấm
33 彼(かれ)は私(わたし)に向(む)かって拳(こぶし)を振(ふ)ってみせた Anh ta vung nắm đấm về phía tôi.
34 指(ゆび) Ngón tay, ngón chân
35 親指(おやゆび) Ngón tay (ngón chân) cái
36 人(ひと)さし指(ゆび) Ngón trỏ
37 中指(なかゆび) Ngón giữa
38 薬指(くすりゆび) Ngón áp út
39 小指(おざし) Ngón tay (ngón chân) út
40 指(ゆび)の関節(かんせつ) Khớp ngón tay
41 指(ゆび)の腹(はら) Bụng ngón tay
42 指(ゆび)の先(さき)=指先(ゆびさき) Đầu ngón tay
43 指(ゆび)を鳴(な)らす Búng nhón tay cho có tiếng kêu, bẻ khớp ngón tay kêu răng rắc.
44 指(ゆび)を組(く)み合(あ)わせて祈(いの)った Lồng 10 ngón tay vào nhau và cầu nguyện
45 ● Chú ý: 親指(おやゆび), 小指(おざし) dùng được cho cả ngón tay chân nhưng các từ 人差(ひとさ)し指(ゆび), 中指(なかゆび), 薬指(くすりゆび)thường chỉ dùng cho ngón tay. ごし【五指(ごし)】Năm ngón tay, năm người
46 彼(かれ)は彫刻(ちょうこく)家(か)としては五指(ごし)に入(はい)る Anh ta là một trong 5 nhà điêu khắc hàng đầu.
47 そのような間違(まちが)いをした人(ひと)は五指(ごし)に余(あま)る Người mà mắc lỗi lầm kiểu như thế phải hơn 5 người
48 十指(じっし) Mười ngón tay, không dùng ngón tay đếm hết được
49 彼(かれ)の著作(ちょさく)は十指(じっし)に余(あま)る Tác phẩm của anh ta phải trên 10 cuốn.
    Trang Dành Cho Di Động
A p p F o r P h o n e
  • Android
  • iOS
  • IOS
  • IOS

App 4.0 ↓
    Trang Dành Cho Di Động
A p p F o r P h o n e
  • Android
  • iOS 4.3
  • IOS
  • IOS

Từ khóa » đếm Ngón Tay Tiếng Nhật