Tên Các Bộ Phận Cơ Thể Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
Home » Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề » Tên các bộ phận cơ thể tiếng nhật
Tên các bộ phận cơ thể tiếng nhậtChào các bạn, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn tên Tên các bộ phận cơ thể tiếng Nhật. Các bạn hãy chạm hay nghĩ đến các bộ phận trên cơ thể mình và đọc tên của chúng bằng tiếng Nhật nhé 🙂 Thứ tự các từ được đặt từ trên đầu xuống dưới gót chân, rất tiện cho các bạn khi ôn luyện. Một số từ được bổ sung không được thể hiện trong tranh.

Các bạn mới học có thể bỏ qua các chữ Hán ở đầu, chỉ cần học theo chữ hiragana hoặc romaji
Tên tiếng Nhật các bộ phận thuộc phần đầu, cổ :
Mục lục :
- 1 Tên tiếng Nhật các bộ phận thuộc phần đầu, cổ :
- 2 Tên tiếng Nhật các phần trên khuôn mặt
- 3 Tên tiếng Nhật phân thân
- 4 Tên tiếng Nhật phần tay
- 5 Tên tiếng Nhật phân chân
- 6 Tên tiếng Nhật các cơ quan nội tạng
- 7 Tên các bộ phận cơ thể tiếng nhật khác
- 7.1 Bài hát về các bộ phận trên cơ thể

頭 あたま atama : đầu. Chi tiết hơn các bộ phận trên mặt, các bạn tham khảo bài : từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên khuôn mặt
髪の毛 かみのけ ka mi nô kê : tóc
首 くび kubi : cổ
耳 mimi : tai
のど nodo : cổ họng
頭頂部 touchoubu : phần đỉnh đầu
前頭部 (zentoubu) : phần trước của đầu
後頭部 koutoubu : phần sau của đầu.
脳(のう・なずき)Nou, Nazuki : Não
Tên tiếng Nhật các phần trên khuôn mặt
睫毛(まつげ)Matsuge : Lông mi
眉(まゆ)Mayu : Lông mày
目・眼(め・まなこ)Me, Manako : Mắt
瞳・眸・睛(ひとみ)Hitomi : Con ngươi
髭・鬚・髯(ひげ)Hige : Râu
頬(ほお)Hoo : Má
額 hitai : trán
瞼(まぶた)Mabuta : Mí mắt
鼻(はな)Hana : Mũi
耳(みみ)Mimi : Tai
口(くち)口角(こうかく)Kuchi, Koukaku : Miệng
唇(くちびる)Kuchibiru : Môi
歯(は)Ha : Răng
舌(した・べろ)Shita, Bero : Lưỡi
顎(あご・あぎと)Ago, Agito : Cằm
項(うなじ)Unaji : Gáy, Ót
下あご shita ago : cằm dưới
顎 ago : cằm
旋毛(つむじ) Tsumuji : Sái tóc, Xoáy tóc
Tên tiếng Nhật phân thân
上半身(じょうはんしん) Jouhanshin : Phần thân trên
下半身(かはんしん)Kahanshin : Phần thân dưới
胴(どう)Dou : Thân người
肩(かた)Kata : Vai
脇・腋(わき)Waki : Nách
胸(むね) Mune : Ngực
腹・肚(はら)Hara : Bụng
臍(へそ) Heso : Rốn
背中(senaka) : Lưng
腰(こし)Koshi : Eo
尻・臀(しり)Shiri : Mông
Tên tiếng Nhật phần tay
手 て te : tay
上肢(じょうし)Joushi : Chi trên (tay)
腕(うで・かいな) Ude : Cánh tay
上腕(じょうわん)Jouwan : Cánh tay trên
前腕(ぜんわん)Zenwan : Cánh tay dưới
肘・肱・臂・(ひじ)Hiji : Khuỷu tay
手首 てくび tekubi : cổ tay
手の掌(てのひら)Te no hira : Lòng bàn tay
指(ゆび)Yubi : Ngón tay
爪(つめ)Tsume : Móng tay
親指 おやゆび oyayubi : ngón cái
人差し指 ひとさしゆび hitosashi yubi : ngón trỏ, ngón chỉ người
中指 なかゆび naka yubi : ngón giữa
薬指 くすりゆび kusuri yubi : ngón đeo nhẫn, ngón ngoáy thuốc (khi đun hoặc làm hòa tan)
小指 こゆび koyubi : ngón út)
Tên tiếng Nhật phân chân
足・脚(あし)Ashi Chân
下肢 Kashi : Chi dưới
爪先(つまさき)Tsumasaki : Móng chân
腿・股(もも・また)Momo – mata : Đùi
膝(ひざ・ひかがみ)Hiza, Hikagami : Đầu gối
脛(すね・はぎ)Sune, Hagi : Cẳng chân
踝(くるぶし)Kurubushi : Bàn chân
踵(かかと・きびす)Kakato : Gót chân
つま先 つまさき tsumasaki : ngón chân
Tên tiếng Nhật các cơ quan nội tạng
心臓 shizou : tim
肝臓 kanzou : gan
腎臓 : jinou : thận
気管 kikan : khí quản
血管 kekkan : huyết quản, mạch máu
胃 i : dạ dày
胃腸 ichou : ruột
大腸 daichou : đại tràng
膀胱 boukou : bàng quang
胆囊 tannou : túi mật
Tên các bộ phận cơ thể tiếng nhật khác
皮 kawa : da
筋肉 kinniku : cơ
爪 tsume : móng
毛 ke : lông
タン tan : đờm
骨 hone : xương
動脈 : động mạnh
静脈 joumyaku : tĩnh mạch
Xem thêm : tên các loại bệnh tiếng Nhật
Bài hát về các bộ phận trên cơ thể
Xem thêm :
Nà ní là gì? Nghĩa của từ nà ní hay na ni
Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng nhất
Các loại chứng chỉ tiếng Nhật
Trên đây là Tên tiếng Nhật của các bộ phận thường gặp trên cơ thể. Mời các bạn cùng học các từ vựng tiếng Nhật khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
- Nà ní là gì? Nghĩa của từ nà ní hay na ni
- 5 từ lóng tiếng Nhật hay dùng nhất năm 2020
You May Also Like
Ôn nhanh danh sách chữ Hán N3
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá
Từ vựng thời tiết tiếng nhật
Để lại một bình luận Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Luyện thi
- JLPT N5
- JLPT N4
- JLPT N3
- Từ vựng N3
- Chữ Hán N3
- Ngữ Pháp N3
- Luyện nghe N3
- Đọc hiểu N3
- Đề thi N3
- JLPT N2
- JLPT N1
Xem nhiều
Văn hóa Nhật BảnXem nhiều Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật – dịch sang tên tiếng Nhật
06/10/2023 Tự học Online
Văn hóa Nhật BảnXem nhiều 100 họ tên người Nhật thông dụng nhất
05/10/2023 Tự học Online
Tiếng Nhật giao tiếpXem nhiều Cách xưng hô trong tiếng Nhật giao tiếp
28/09/2020 Tự học Online
Từ vựng tiếng NhậtXem nhiều 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng
17/10/2019 Tự học Online
Tiếng Nhật giao tiếpXem nhiều Những câu nói tiếng nhật hay về tình yêu và ý nghĩa ẩn chứa trong đó
23/09/2019 Tự học Online
Cách học tiếng NhậtXem nhiều Học tiếng Nhật bao lâu để được N1 N2 N3 N4 N5?
22/09/2019 Tự học Online
Kinh nghiệm sống tại Nhật BảnXem nhiều Tên các sản phẩm người Việt hay mua tại Nhật
30/07/2019 Tự học Online
Luyện thi N3Xem nhiều Kế hoạch ôn luyện N3 trong 3 tháng và 6 tháng
20/03/2019 Tự học Online
Kinh nghiệm sống tại Nhật BảnXem nhiều Sản phẩm nên mua khi đến Nhật Bản
20/01/2019 Tự học Online
Tiếng Nhật cơ bảnTự học Minna no nihongoXem nhiều Tóm tắt giáo trình minna no nihongo (từ vựng + kanji + ngữ pháp)
09/07/2018 Tự học OnlineTừ khóa » đếm Ngón Tay Tiếng Nhật
-
Cách Gọi Tên Năm Ngón Tay... - Khám Phá Nhật Bản (ベトナム日本 ...
-
Tiếng Nhật 21 Ngày - Xòe Bàn Tay, đếm Ngón Tay ... - Facebook
-
Top 14 đếm Ngón Tay Tiếng Nhật
-
Ngôn Ngữ Cơ Thể Của Người Nhật Bản - LinkedIn
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chi Tiết Về Bộ Phận Cơ Thể Người
-
Bài 13 Tay 手 - TIENG NHAT 360
-
Ngón Tay Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
CÁC TỪ TIẾNG NHẬT VỀ BỘ PHẬN BÊN NGOÀI CƠ THỂ (Phần 1)
-
Ngón Tay Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Số đếm Nhật Bản – Các Chỉ Báo Và Bộ đếm - Suki Desu
-
đếm Tiếng Nhật Là Gì?
-
Từ Vựng Về Bộ Phận Cơ Thể Trong Tiếng Nhật
-
ゆびおり | Yubiori Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Cùng Học Ngôn Ngữ Cơ Thể Của Người Nhật! Giới Thiệu 30 Cử Chỉ ...
-
Mazii Dictionary - Từ điển Nhật Việt - Việt Nhật Miễn Phí Tốt Nhất
-
Ngôn Ngữ Cơ Thể Của Người Nhật - Nippon Kiyoshi