Bầm Tím Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- bầm tím
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bầm tím tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bầm tím trong tiếng Trung và cách phát âm bầm tím tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bầm tím tiếng Trung nghĩa là gì.
bầm tím (phát âm có thể chưa chuẩn)
挫伤 《身体因碰撞或突然压挤而形成的伤, 皮肤下面呈青紫色、疼痛、但不流血。》发绀 《皮肤或黏膜呈现青紫色。由呼吸或循环系统发生障碍, 血液中缺氧引起。也叫青紫。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 挫伤 《身体因碰撞或突然压挤而形成的伤, 皮肤下面呈青紫色、疼痛、但不流血。》发绀 《皮肤或黏膜呈现青紫色。由呼吸或循环系统发生障碍, 血液中缺氧引起。也叫青紫。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ bầm tím hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- hao hao tiếng Trung là gì?
- trung tiện tiếng Trung là gì?
- đơn cánh tiếng Trung là gì?
- ma da tiếng Trung là gì?
- vạt bé tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bầm tím trong tiếng Trung
挫伤 《身体因碰撞或突然压挤而形成的伤, 皮肤下面呈青紫色、疼痛、但不流血。》发绀 《皮肤或黏膜呈现青紫色。由呼吸或循环系统发生障碍, 血液中缺氧引起。也叫青紫。》
Đây là cách dùng bầm tím tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bầm tím tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 挫伤 《身体因碰撞或突然压挤而形成的伤, 皮肤下面呈青紫色、疼痛、但不流血。》发绀 《皮肤或黏膜呈现青紫色。由呼吸或循环系统发生障碍, 血液中缺氧引起。也叫青紫。》Từ điển Việt Trung
- tỉ lệ đi làm tiếng Trung là gì?
- đất công tước tiếng Trung là gì?
- hoa cúc viền tiếng Trung là gì?
- ồng tay áo tiếng Trung là gì?
- họ Át tiếng Trung là gì?
- cá chim tiếng Trung là gì?
- báo hoa mai tiếng Trung là gì?
- ngọc chưa mài tiếng Trung là gì?
- hàng rào thuế quan tiếng Trung là gì?
- gương phẳng tiếng Trung là gì?
- dáng buồn bã tiếng Trung là gì?
- Cao đài tiếng Trung là gì?
- cửa sổ mạn tàu tiếng Trung là gì?
- tỉa gọt tiếng Trung là gì?
- kham nổi tiếng Trung là gì?
- vẽ ra tiếng Trung là gì?
- nắm nắm nớp nớp tiếng Trung là gì?
- viết nhầm tiếng Trung là gì?
- cõi dương tiếng Trung là gì?
- ươn thối tiếng Trung là gì?
- bản in lẻ tiếng Trung là gì?
- bề tôi thờ hai triều đại tiếng Trung là gì?
- rước dâu tiếng Trung là gì?
- Đạo Đức Kinh tiếng Trung là gì?
- số trang tiếng Trung là gì?
- chánh tổng tiếng Trung là gì?
- súng vác vai, đạn lên nòng tiếng Trung là gì?
- người đánh cá tiếng Trung là gì?
- quỳ mọp sụp lạy tiếng Trung là gì?
- vào trạc tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Bầm Tím Tiếng Trung Là Gì
-
[Từ Vựng Tiếng Trung] – Chủ đề “Sức Khỏe, Bệnh Tật”
-
Vết Bầm ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Sức Khỏe Và Bệnh Tật"
-
Bầm Tím Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Các Loại Bệnh Tiếng Trung | Từ Vựng & Mẫu Câu ốm đau, Bệnh Tật
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 91 Bác Sĩ ơi: Tôi Bị đau - LingoHut
-
Vết Thương Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bệnh Tật, Các Loại Bệnh Thường Gặp
-
Từ Vựng Tiếng Hoa Chuyên đề Bệnh... - Tiếng Hoa Hằng Ngày
-
Từ Vựng Về Bệnh Tật Trong Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Chủ Đề Sức Khỏe - SHZ
-
Bầm Tím – Wikipedia Tiếng Việt