BẠN CÓ NHIỀU THỜI GIAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
BẠN CÓ NHIỀU THỜI GIAN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bạn có nhiều thời gian
you have plenty of time
bạn có nhiều thời gianbạn có đủ thời gianbạn còn nhiều thời gianông còn nhiều thời giananh có rất nhiều thời gian
{-}
Phong cách/chủ đề:
You have so much time.Hãy chắc chắn rằng bạn có nhiều thời gian.
Make sure you have lots of time.Bạn có nhiều thời gian và tiền bạc?
Do you have a lot of time and money?Hãy chắc chắn rằng bạn có nhiều thời gian.
Make sure you have of plenty of time.Bạn có nhiều thời gian để thực hiện điều đó.
You have lots of time to do that. Mọi người cũng dịch bạnkhôngcónhiềuthờigian
cóthểgiúpbạntiếtkiệmrấtnhiềuthờigian
bạnsẽcónhiềuthờigian
bạncórấtnhiềuthờigian
bạncóthểtiếtkiệmrấtnhiềuthờigian
bạncóthểdànhnhiềuthờigianhơn
Là sinh viên, bạn có nhiều thời gian hơn bất cứ ai.
Students have more time than any other person.Bạn có nhiều thời gian, do đó, hãy cho nó!
You don't have much time, so get to it!Bằng cách này, hai bạn có nhiều thời gian dành cho nhau.
This way, you will have more time for each other.Bạn có nhiều thời gian để sinh thêm con.
You have got plenty of time to have another baby.Chúng tôi sẽ tiếp tục, vì vậy bạn có nhiều thời gian để xem.
We will keep going, so you have plenty of time to see.bạncódànhnhiềuthờigian
bạnsẽkhôngcónhiềuthờigian
Nếu bạn có nhiều thời gian và muốn khám….
If you have extra time and want to see….Hãy bắt đầu bằng cácchủ thể đơn giản khi bạn có nhiều thời gian.
Start with easy subjects when you have ample time.Nếu bạn có nhiều thời gian để chơi game trên….
If you have some time to play in the….Chỉ sử dụng phương pháp này khi bạn có nhiều thời gian.
Try this method only if you have a lot of time in your hands.Nếu bạn có nhiều thời gian thì thực hiện ngày 2 lần.
If you have lots of time, do it twice.Sống tối giản sẽ giúp bạn có nhiều thời gian và năng lượng hơn.
Being healthy will give you so much more time and energy.Giúp bạn có nhiều thời gian tích góp tiền để thanh toán.
Giving you tons of time to generate money to pay.RC sẽ có mặt tại ít nhất đến tháng Bảy 2009 và chúng tôi không hạn chếsố lượng các phím sản phẩm, vì vậy bạn có nhiều thời gian.
The RC Will be available at Least through July 2009 and we're not Limitingthe number of product keys, so you have plenty of time.Như vậy bạn có nhiều thời gian để phanh xe nếu cần.
This gives you more time to brake if you have to.Bạn có nhiều thời gian vì bạn biết cách quản lý thời gian của mình.
You have plenty of time because you know how to manage your time..Những sân bay này chỉ có giá trị nếu bạn có nhiều thời gian để đi lại và nghỉ ngơi, thường không phải là một lựa chọn cho các chuyến công tác.
These airports are only worth it if you have plenty of time to travel and to rest, often not an option for business trips.Nếu bạn có nhiều thời gian, chúng tôi khuyên bạn sử dụng một khóa đồng xu trong trạm lớn/ lớn để lưu trữ các túi lớn của bạn..
If you have plenty of time, we suggest you use a coin locker in large/major stations to store your large bags.Khi bạn đang làm nghề chậm hơn, bạn có nhiều thời gian để mull về những gì bạn đang làm sai và làm điều gì đó về nó.
When you are doing slower trades, you have plenty of time to mull over what you are doing wrong and do something about it.Nếu bạn có nhiều thời gian hơn, hãy đi chơi ra ngoài Praha.
If you have enough time, go on a trip outside of Prague.Bên cạnh đó tổchức tiệc buffet cũng giúp bạn có nhiều thời gian giao lưu trò chuyện với bạn bè hơn, thông qua sân khấu, chơi trò chơi,….
Besides organizing buffet also help you to have more time to interact with friends chat over, through theater, play game,….Nếu bạn có nhiều thời gian nên ở lại trên đảo ít nhất 1 đêm.
If you have enough time, we recommend to stay at least one week on the island.Nếu bạn có nhiều thời gian để tập thể dục, bạn hãy thử nhảy( như salsa hoặc xoay) hoặc quần vợt.
If you have more time for exercise, try partner dancing(such as salsa or swing) or tennis.Tàu hỏa: Nếu bạn có nhiều thời gian và muốn ngắm cảnh đất nước qua từng chặng đường thì hãy đi tàu hỏa nhé.
Train: If you have enough time and want to travel around the country,you should consider taking the train.Bạn sẽ có nhiều thời gian để vui chơi và đắm chìm trong niềm vui.
He will still have plenty of time for swimming and having fun.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0197 ![]()
![]()
bạn có nhiều sự lựa chọnbạn có nhiều tùy chọn

Tiếng việt-Tiếng anh
bạn có nhiều thời gian English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bạn có nhiều thời gian trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bạn không có nhiều thời gianyou do not have much timeyou don't have much timeyou don't have a lot of timecó thể giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời giancan save you a lot of timebạn sẽ có nhiều thời gianyou will have plenty of timebạn có rất nhiều thời gianyou have plenty of timebạn có thể tiết kiệm rất nhiều thời gianyou can save a lot of timebạn có thể dành nhiều thời gian hơnyou can spend more timebạn có dành nhiều thời giando you spend a lot of timebạn sẽ không có nhiều thời gianyou won't have much timeTừng chữ dịch
bạndanh từfriendfriendscóđộng từhavegotcancóđại từtherenhiềungười xác địnhmanynhiềuđại từmuchnhiềudanh từlotnhiềutrạng từmorenhiềutính từmultiplethờidanh từtimeperioderaagemomentgiantính từgianspatialTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhiều Thời Gian Tiếng Anh
-
RẤT NHIỀU THỜI GIAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phép Tịnh Tiến Tốn Nhiều Thời Gian Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Mất Nhiều Thời Gian«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
"Tốn Thời Gian" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tốn Nhiều Thời Gian Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"Phải Mất Nhiều Thời Gian Tiếng Anh Là Gì, Structure: It Takes
-
Tôi Cần Nhiều Thời Gian In English With Examples
-
Học Tiếng Anh Có Thật Sự Mất Nhiều Thời Gian? - VietNamNet
-
11 THÀNH NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Tốn Nhiều Thời Gian Tiếng Anh Là Gì : Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Mất Nhiều Thời Gian Tiếng Anh Là Gì
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
"Tôi Không Có Nhiều Thời Gian." - Duolingo
-
'Đừng Nên Phí Thời Gian Học Ngoại Ngữ' - BBC News Tiếng Việt